Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Quý 3.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa Quý 3. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 08:28:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuốn bảo ôn | 100 | Cuộn | ISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám | ||
| 2 | Mạ bạc tiếp điểm động và tĩnh của nút nhấn | 4 | Bộ | TCVN 5024:2007; ISO 1458:2002 | ||
| 3 | Amiang loại 2 mm | 6 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | ||
| 4 | Amiang loại 3 mm | 6 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | ||
| 5 | Amiang loại 5mm | 6 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | ||
| 6 | Áp to mát 16A | 2 | Cái | Số cực:2P; Dòng cát ngắn mạch: 10KA; Điện áp: 240V; Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2 | ||
| 7 | Bàn chải nhựa | 80 | Cái | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70 | ||
| 8 | Băng keo cách điện | 16 | Cuộn | Băng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000 | ||
| 9 | Băng keo vải L50 | 80 | Cuộn | Độ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000 | ||
| 10 | Băng vải amiang 25mm | 40 | Cuộn | Băng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000 | ||
| 11 | Bích ống 10k DN 50 | 6 | Cái | Tiêu chuẩn mặt bích DIN ( Tiêu chuẩn Châu Âu; Kích thước:DN50; Vật liệu chế tạo: inox; Kiểu lắp: lắp bíc; Áp lực cho phép: PN40; Nhiệt độ làm việc 0- 220 độ C; Môi trường sử dụng: nước, nước thải, hệ thống khí nén, hóa chất, nước nóng, | ||
| 12 | Bọc ni lông quấn hàng loại lớn | 2 | Cuộn | Kích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông | ||
| 13 | Bóng đèn 24V | 8 | Cái | Kiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W | ||
| 14 | Bóng đèn chống nước | 6 | Cái | Quang thông: 19500lm; Hiệu suất phát quang: 130lm/w; Tuổi thọ: 65000 giờ; Chỉ số hoàn màu: 85Ra; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 100W | ||
| 15 | Bóng đèn Halogen 1000W | 20 | Cái | Điện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W | ||
| 16 | Bộ cà lê sửa chữa | 5 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 8-32mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691 | ||
| 17 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | 3 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 6-24mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691 | ||
| 18 | Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTURO | 4 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX | ||
| 19 | Bộ đèn sấy halogen 1000W | 5 | Bộ | Điện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W | ||
| 20 | Bộ giũa 6 chi tiết Futuro | 4 | Bộ | Kích cỡ hạt:D126; Kích thước 110x220mm; Đa năng | ||
| 21 | Bộ kìm tuốt dây và ép cos WEIDMÜLLER | 2 | Bộ | 01 Kìm tuốt dây tới, 6 mm2. 01 Kìm ép cos, 0.14…6.0. Đầu cos các loại tới, 0.08…12 mm2 | ||
| 22 | Bộ khẩu tay vặn (tròng)23 chi tiết Futuro | 6 | Bộ | Số chi tiết:23; Tay vặn tự động | ||
| 23 | Bộ que gõ rỉ | 8 | Hộp | Đũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782; Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 24 | Bồn nhựa 3m2 | 6 | cái | ISO 9001-2008; Xuất xứ: Chính hãng; Thể tích:2m3 | ||
| 25 | Bơm đẩy chống axít | 1 | Cái | Điện áp 240V; Công suất: 2HP; Loại bơm: đẩy; Dãy lưu lượng:60l/ph; Dãy cột áp:20m; Áp suất:20Mpa; Nhiệt độ chất lỏng: 250 | ||
| 26 | Bơm điện U=220v; N2hpH50 | 1 | Bộ | Điện áp 240V; Công suất: 2HP; Loại bơm: đẩy; Dãy lưu lượng:60l/ph; Dãy cột áp:50m | ||
| 27 | Búa 6 Kg | 2 | Cái | Kích thước: 20x240; Vật liệu: thép; Khối lượng: 6Kg | ||
| 28 | Búa đinh ĐL | 4 | Cái | Kích thước: 30x220mm; Khối lượng: 1Kg | ||
| 29 | Bulon M12x25 inox | 50 | Bộ | Kích thước: M12x25; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 30 | Bulon M8x20 inox | 96 | Bộ | Kích thước: M8x20; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 31 | Bulon M8x25 inox | 60 | Bộ | Kích thước: M8x25; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 32 | Bulonđai ốc đồng M8x25 | 50 | Bộ | Kích thước: M8x25; Vật liệu: đồng | ||
| 33 | Bulong đầu côn M6x20 Inox 304 | 80 | Con | Kích thước: M6x20; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 34 | Bulong Inox 304 M12x30 | 90 | Bộ | Kích thước: M12x30; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 35 | Bulong Inox 304 M12x90 | 60 | Bộ | Kích thước: M12x90; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 36 | Bulong Inox 304 M14x30 | 80 | Bộ | Kích thước: M14x30; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 37 | Bulong Inox 304 M20x40 | 80 | Bộ | Kích thước: M20x40; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 38 | Bulong Inox M14x50 | 60 | Bộ | Kích thước: M14x50; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 39 | Bulong Inox M16x60 | 40 | Bộ | Kích thước: M16x60; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 40 | Bulong Inox M8x30 | 30 | Bộ | Kích thước: M8x30; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 41 | Bulong Inox M8x40 | 50 | Con | Kích thước: M8x40; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 42 | Bút sơn chịu dầu | 20 | Cái | Bút chịu dầu | ||
| 43 | Bút xóa | 30 | Cái | Bút xoá đánh dấu | ||
| 44 | Cách nhiệt ATATA 20 mm | 60 | m2 | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm | ||
| 45 | Cao su 2 mm | 5 | m2 | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 2mm | ||
| 46 | Cao su 3 mm | 4 | m2 | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm | ||
| 47 | Cao su non | 120 | Cuộn | Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng | ||
| 48 | Cát rà mỹ | 12 | Hộp | Cát rà dạng bột nhão Sử dụng: thiết bị máy móc công nghiệp và tàu thủy | ||
| 49 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH. Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. | ||
| 50 | Chất lọc muối cation và anion | 72 | Kg | Tính dẫn điện: Phụ thuộc vào dạng ion, dẫn nhiệt tốt bán kính từ 0,25 - 1,25mm | ||
| 51 | Chất tẩy rửa đường ống Rydlyme | 60 | Lít | Tẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC | ||
| 52 | Chén cước chà rỉ D100 | 60 | Viên | Đường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | ||
| 53 | Chén cước chà rỉ D30 | 12 | Viên | Đường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | ||
| 54 | Chén đánh rỉ | 8 | Cái | Đường kính chén đánh gỉ: 65mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | ||
| 55 | Chì chống ăn mòn sinh hàn | 60 | kg | Số lượng: 60kg; TCVN | ||
| 56 | Chì hàn D1mm | 60 | Kg | Số lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu | ||
| 57 | Chổi chà | 40 | Cái | Kích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 58 | Chổi sơn lăn | 40 | Cái | Kích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 59 | Chổi sơn tay | 40 | Cái | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam | ||
| 60 | Dầu Axetol | 80 | Lít | Công thức phân tử C6H4(CH3)2; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C | ||
| 61 | Dầu nhớt lạnh Coolmax | 20 | Lít | Coolmax® POE cung cấp khả năng hòa tan và tính bôi trơn vượt trội trong các hệ thống lạnh sử dụng HFC hoặc các loại gas trộn (như R134a, R410a, R404a, ...) | ||
| 62 | Dầu phá sơn | 40 | Chai | Dung tích: 420mml; Thấm nhanh, tẩy sạch mạnh mẽ các lớp sơn, keo dán trên bề mặt đối tượng cần làm sạch mà không gây ra hiện tượng ăn mòn kim loại | ||
| 63 | Dầu RP7 | 80 | Chai | Dầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g | ||
| 64 | Dầu rửa không cháy | 120 | Lít | Để rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 | ||
| 65 | Dây curoa | 6 | Cái | Dây curoa MITSUBA B53 (răng) | ||
| 66 | Dây đồng 2 mm | 8 | Kg | Kích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 67 | Dây tết chì 10x10 mm (nhật) | 6 | m | Kích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 68 | Dây tết chì 6 mm (nhật) | 6 | m | Kích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 69 | Dây tết chì 8 mm (nhật) | 10 | m | Kích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 70 | Dây tết sáp nhật 10 mm | 6 | m | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 71 | Dây tết sáp nhật 4 mm | 6 | m | Kích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 72 | Dây tết sáp nhật 6 mm | 10 | m | Kích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 73 | Dây tết sáp nhật 8 mm | 10 | m | Kích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật | ||
| 74 | Đá cắt D300 | 18 | Viên | Kích thước: 300 mm | ||
| 75 | Đá cắt D50 | 30 | Viên | Kích thước: 50 mm | ||
| 76 | Đá mài | 4 | Hộp | Kích thước: 20 mm | ||
| 77 | Đá mài quả nhót hợp kim | 20 | Cái | Hợp kim | ||
| 78 | Đá nhám xếp D100 | 120 | Viên | Kích thước: 100 mm | ||
| 79 | Đầu bịt D32 | 12 | Cái | Kích thước: 32 mm | ||
| 80 | Đầu cos D25x8mm | 30 | Cái | Kích thước: 25x8mm | ||
| 81 | Đầu nối DN 50 | 12 | Bộ | Kích thước: 50 mm | ||
| 82 | Đèn led Philips | 6 | Cái | Điện áp: 220V; Công suất: 20W | ||
| 83 | Đệm amiang 2mm | 8 | M2 | Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang | ||
| 84 | Đệm amiang chì 1mm | 10 | m | Độ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang | ||
| 85 | Đệm amiang chì 2 mm | 10 | m | Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì | ||
| 86 | Đệm amiang chì 3 mm | 10 | m | Độ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì | ||
| 87 | Đệm cao su F24x32x4 mm | 80 | Cái | Kích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 88 | Đệm cao su F24x32x4 mm | 80 | Cái | Kích thước: D14 x10x1; Vật liệu: đồng | ||
| 89 | Đệm đồng D14 x10 x1 | 60 | Cái | Kích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng | ||
| 90 | Đệm đồng D16x12x1 | 60 | Cái | Kích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng | ||
| 91 | Đệm đồng D16x6x2 có gờ vai | 50 | Cái | Kích thước: D16x6x2 có gờ vai; Vật liệu: đồng | ||
| 92 | Đệm đồng D18x14x1 | 60 | Cái | Kích thước: D18x14x1; Vật liệu: đồng | ||
| 93 | Đệm đồng D20x16x1 | 72 | Cái | Kích thước: D20x16x1; Vật liệu: đồng | ||
| 94 | Đệm đồng D22x16x0,5 | 60 | Cái | Kích thước: D22x16x0,5; Vật liệu: đồng | ||
| 95 | Đệm đồng D26x20x2,5 | 24 | Cái | Kích thước: D26x20x2,5; Vật liệu: đồng | ||
| 96 | Đệm đồng D32x30x1,5 | 95 | Cái | Kích thước: D32x30x1,5; Vật liệu: đồng | ||
| 97 | Đệm đồng D36x30x1,5 | 60 | Cái | Kích thước: D36x30x1,5; Vật liệu: đồng | ||
| 98 | Đệm kín nước chữ U | 6 | m | Kích thước: theo mẫu; Vật liệu: cao su | ||
| 99 | Đệm nắp hộp thông hơi | 8 | Cái | Kích thước: 450x650x8 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 100 | Đệm nắp két KT 450x650x5 mm | 8 | Cái | Kích thước: 450x650x5 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 101 | Đĩa chà nhám D225 loại P24 | 35 | Tấm | Kích thước: 225 mm; Vật liệu: thép | ||
| 102 | Đồng hồ áp lực 15KG/cm2 | 3 | Cái | Áp lực: 15KG/cm2 | ||
| 103 | Đồng hồ đo áp lực 10Pa | 2 | Cái | Áp lực: 10KG/cm2 | ||
| 104 | Đục dẹp + nhọn | 2 | Cái | Kích thước: 150x50; Vật liệu: Thép | ||
| 105 | Đường ống dẫn khí nén D32 | 20 | M | Kích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ | ||
| 106 | Ga lạnh R22 | 12 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 107 | Ga R134A | 12 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 108 | Găng tay cao su | 250 | Đôi | Vật liệu: cao su | ||
| 109 | Găng tay da 2 lớp | 100 | Đôi | Vật liệu: cao su, da tổng hợp | ||
| 110 | Găng tay len | 180 | Đôi | Vật liệu: len | ||
| 111 | Giấy nhám A1000 | 50 | Tờ | Độ mịn: 1000 | ||
| 112 | Giấy nhám A240 | 6 | Cuộn | Độ mịn: 240 | ||
| 113 | Giấy nhám A400 | 6 | Cuộn | Độ mịn: 400 | ||
| 114 | Giấy nhám Nhật 1500 | 100 | Tờ | Độ mịn: 1500 | ||
| 115 | Giấy nhám Nhật 240 | 45 | Tờ | Độ mịn: 240 | ||
| 116 | Giấy nhám Nhật 500 | 90 | Tờ | Độ mịn: 500 | ||
| 117 | Giẻ lau | 500 | Kg | Loại rời, sạch | ||
| 118 | Giẻ sạch | 140 | Kg | Loại phin, sạch | ||
| 119 | Hóa chất AT 4000 | 40 | Can | AT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn | ||
| 120 | Hoá chất tẩy sét bề mặt | 6 | Can | Dung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại | ||
| 121 | Hợp chất hoạt động bề mặt | 3 | Kg | Chất hoạt động bề mặt là các hợp chất làm giảm sức căng bề mặt | ||
| 122 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | 28 | Cục | TCVN 3600 - 81 | ||
| 123 | Kéo cắt tôn licota | 2 | Cái | Dài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 124 | Keo con chó (500garm) | 30 | Hộp | DOG X-66; Khối lượng: 500g | ||
| 125 | Keo epoxy loại lớn | 16 | Hộp | Araldite XB 2252 và Aradur XB 2253; Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm | ||
| 126 | Keo loctite 565 | 10 | Hộp | Dạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml | ||
| 127 | Keo silicol | 20 | Tuýp | Keo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực | ||
| 128 | Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm | 2 | Cái | Kính chịu lực 02 lớp trong suất | ||
| 129 | Kính bảo hộ | 120 | Cái | Gọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1 | ||
| 130 | Kính hàn | 5 | Bộ | Dùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1 | ||
| 131 | Khăn lau | 12 | Cái | Khăn lau vệ sinh KT200x300mm | ||
| 132 | Khẩu trang chống a xit | 20 | Cái | Cung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt axit | ||
| 133 | Khẩu trang hoạt tính | 120 | Cái | Ngăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi | ||
| 134 | Khớp nối mềm chống rung bơm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm | ||
| 135 | Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm | 4 | Tấm | Kích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304 | ||
| 136 | Máy điều hòa 5HP | 1 | Cái | Sử dụng cho phòng có thể tích : 200 -230 m3; Công suất từ 8.2kW đến 16.1kW | ||
| 137 | Mặt bích ф49 dày 12mm | 8 | Cái | Kích thước 12x49mm | ||
| 138 | Mặt bích ф60 dày 12mm | 12 | Cái | Kích thước 12x60mm | ||
| 139 | Mặt bích ф75 dày 12mm | 16 | Cái | Kích thước 12x75mm | ||
| 140 | Mặt nạ phòng độc | 15 | Cái | Cung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi | ||
| 141 | Nối BM 60 dày | 8 | Cái | Kích thước 12x60mm | ||
| 142 | Núm công tắc 25A | 60 | Cái | Đóng mở công tắc 25A Vật liệu: nhựa tổng hợp | ||
| 143 | Nút công nghệ DN 150;100;80;40;20 | 20 | Bộ | Bịt các đầu lỗ Kích thước DN 150;100;80;40;20 | ||
| 144 | Nút chống ồn | 50 | Cái | Chống ồn môi trường | ||
| 145 | Nước tẩy P4 | 30 | Lít | Tẩy rủa trung tính, làm sạch các bề mặt cáu cặn | ||
| 146 | Ô xy + khí ga (1Gas+6 oxy) | 12 | Bộ | Dùng trong hàn các vật liệu sắt, inox | ||
| 147 | Ống cao su 20 | 7 | M | Kích thước 20mm; Vật liệu: cao su ống bố | ||
| 148 | Ống cao su 32 | 3 | M | Kích thước 32mm; Vật liệu: cao su ống bố | ||
| 149 | Ống cao su 40 | 4 | M | Kích thước 40mm; Vật liệu: cao su ống bố | ||
| 150 | Ống cao su bấm co 2 đầu ren D3/4x2 mét | 8 | Cái | Kích thước D3/4x2; Vật liệu: cao su ống bố | ||
| 151 | Ống cao su bố 2 đầu co 1/2"x3m | 6 | Sợi | Kích thước D3/4x2; Vật liệu: cao su ống bố | ||
| 152 | Ống đồng D12x1,5mm | 10 | m | Kích thước: D12x1,5mm; Vật liệu: đồng | ||
| 153 | Ống luồn dây điện PVC D32 | 60 | Mét | Kích thước: 15mm; Vật liệu: PVC | ||
| 154 | Ống nối HDPE 32 | 46 | Cái | Kích thước: 32mm; Vật liệu: HDPE | ||
| 155 | Ống nhựa có bố D49 | 32 | m | Kích thước: 49mm; Vật liệu: bố | ||
| 156 | Ống nhựa PPR chống a xít ф49 | 15 | M | Kích thước: 49mm; Vật liệu: nhựa PPR | ||
| 157 | Ống nhựa PPR chống a xít ф60 | 22 | M | Kích thước: 60mm; Vật liệu: nhựa PPR | ||
| 158 | Ống nhựa PPR chống a xít 21-1T0 | 16 | M | Kích thước: 21mm; Vật liệu: nhựa PPR | ||
| 159 | Ống sắt 21-1T0 | 2 | Cái | Kích thước: 21-1T0; Vật liệu: kẽm | ||
| 160 | Pin 10НКГЦ-1.8-2-1 | 16 | Bộ | Pin đèn di động; Loại: 10НКГЦ | ||
| 161 | Phích cắm kín nước 25A/ 220v | 6 | Cái | Điện áp 220V; Dòng định mức: 25A | ||
| 162 | Phích cắm А-220-14-67 16A/220V | 4 | Cái | Điện áp 220V; Dòng định mức: 16A | ||
| 163 | Phích cắm А-36-14-67 16A/36V | 4 | Cái | Điện áp 360V; Dòng định mức: 16A | ||
| 164 | Phin lọc nhiên liệu 6L350 | 6 | Cái | Phin lọc giấy; Kích thước: 6L350 | ||
| 165 | Phin lọc tinh nhiên liệu động cơ 7-2Д42 | 32 | Cái | Phin lọc kim loại; Kích thước: 7-2Д42 | ||
| 166 | Phin lọc thô nhiên liệu động cơ 7-2Д42 | 32 | Cái | Phin lọc giấy; Kích thước: 7-2Д42 | ||
| 167 | Phíp cách điện 1mm | 6 | m² | Vật liệu: phíp; Kích thước: 1mm | ||
| 168 | Phíp cách điện 5mm | 1 | m² | Vật liệu: phíp; Kích thước: 5mm | ||
| 169 | Phớt kín nước | 2 | Cái | Vật liệu: than chì; Kích thước: 50mm | ||
| 170 | Quần áo bảo hộ chống hóa chất | 20 | Bộ | Tiêu chuẩn: EU; Chất liệu: nhựa dẻo | ||
| 171 | Que hàn | 42 | Kg | Vật liệu kết dính sắt tốt; Khối lượng: 42kg | ||
| 172 | Que hàn chuyên dụng | 3 | Kg | Vật liệu kết dính thép không rỉ và ti tan tốt; Khối lượng: 3kg | ||
| 173 | Que hàn đồng | 25 | Cây | Vật liệu kết dính đồng tốt; Khối lượng: 25 cây | ||
| 174 | Que hàn Inox | 19 | Kg | Vật liệu kết dính inox tốt; Khối lượng: 19kg | ||
| 175 | Ron cao su 4mm | 8 | m2 | Vật liệu: cao su; Kích thước: 4mm | ||
| 176 | Ron cao su 5mm | 8 | m2 | Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm | ||
| 177 | Ron cao su chịu dầu 2 mm | 10 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm | ||
| 178 | Ron cao su chịu dầu 3 mm | 10 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm | ||
| 179 | Ron cao su chịu dầu 5 mm | 10 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm | ||
| 180 | Sơn chống hà | 30 | Lít | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | ||
| 181 | Sơn chống rỉ | 6 | Thùng | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233 | ||
| 182 | Sơn phủ cách điện (Bình xịt) | 40 | Bình | Sơn cách điện sơn phủ lên bề mặt được cách điện, như: các cuộn dây, bảng điều khiển hệ thống điện, tủ điện, các loại động cơ; Trọng lượng mỗi bình: 432g EL601: Màu đỏ | ||
| 183 | Sơn phủ màu trắng | 30 | Lít | Màu sắc: trắng; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233 | ||
| 184 | Sơn phủ màu xám | 6 | Thùng | Màu sắc: xám; Hệ sơn: 2 thành phần; SO 3233 | ||
| 185 | Sơn trung gian | 2 | Thùng | Màu sắc: xám trắng; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233 | ||
| 186 | Sơn xịt cách điện trong suốt | 12 | Bình | Phủ lên bề mặt được cách điện trong suốt | ||
| 187 | Súng phun sơn cầm tay | 4 | Cái | Súng xịt khí WTB - #E80-JBP (Air Duster Gun), Vòi xịt dài 75 mm | ||
| 188 | Súng xịt dầu rửa không cháy | 4 | Cái | Vòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4'' | ||
| 189 | Súng xịt khí | 6 | Cái | thân dụng cụ chế tạo bằng hợp kim nhôm chất lượng cao | ||
| 190 | Tấm nhựa PPE dày 20 mm | 12 | tấm | Thành phần: hạt nhựa PE; Kích thước: 20x1200x1200mm | ||
| 191 | Tỉ trọng kế loại 1,300 | 12 | cái | Đo tỉ trọng axít; Loại: 1,300 | ||
| 192 | Thép hình chữ I | 980 | Kg | Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 | ||
| 193 | Tôn tấm D25 | 250 | Kg | Tôn tấm; Kích thước 25mm | ||
| 194 | Tôn tấm D35 | 160 | Kg | Tôn tấm; Kích thước 35mm | ||
| 195 | Tuýp cao 14 | 2 | Cái | Dụng cụ tháo lắp; Kích thước: 14cm | ||
| 196 | Thanh điện trở sấy D10xL164mm/0,5kW | 2 | Cái | Thanh kim loại sấy; Kích thước: 10xL164mm/0,5kW | ||
| 197 | Thép tấm của Nhật | 210 | Kg | Thép tấm d10; Kích thước 2000x1200mm | ||
| 198 | Thiếc hàn | 12 | Cuộn | Thành phần Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5% | ||
| 199 | Vải amiang | 4 | Cuộn | Vật liệu amiang | ||
| 200 | Vải nhám A2000 | 20 | Tờ | Độ nhám 2000 | ||
| 201 | Vải phin trắng | 200 | m² | Vải phin trắng vệ sinh các chi tiết sạch | ||
| 202 | Vải thủy tinh | 80 | M | Vải thuỷ tinh hoạt tính | ||
| 203 | Van BM ф60 | 12 | Cái | Kích thước: ф60mm;Vật liệu: nhựa tổng hợp | ||
| 204 | Van chặn tháo lắp Italia ф75 | 6 | Cái | Kích thước: ф75mm; Vật liệu: composit | ||
| 205 | Van chống axit ф32 | 6 | Cái | Kích thước: ф32mm; Vật liệu: composit | ||
| 206 | Van chống axit ф49 | 12 | Cái | Kích thước: ф49mm; Vật liệu: composit | ||
| 207 | Van chống axit ф60 | 10 | Cái | Kích thước: ф60mm; Vật liệu: composit | ||
| 208 | Van gạt 21 inox | 2 | Cái | Kích thước: 21mm; Vật liệu: inox | ||
| 209 | Van HDPE 32 | 20 | Cái | Kích thước: 32mm; Vật liệu: nhựa tổng hợp | ||
| 210 | Van kim M17 | 6 | Cái | Kích thước: M17; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 211 | Van ren DN49 | 12 | Cái | Kích thước: DN49; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 212 | Vecni cách điện Đài Loan | 12 | Lít | Cung cấp lớp bảo vệ cách điện | ||
| 213 | Vòng bi SKF 6302 | 6 | Cái | Kích thước: 6302; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 214 | Vòng bi SKF 6304 | 4 | Cái | Kích thước: 6304; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 215 | Vòng bi SKF 6305 | 4 | Cái | Kích thước: 6305; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 216 | Vòng bi SKF 7315 BEP | 4 | Cái | Kích thước: 7315; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 217 | Vòng cao su làm kín 47,5x6 mm | 34 | Cái | Kích thước: 47,5x6 mm; vật liệu: cao su | ||
| 218 | Vòng cao su làm kín 47,5x8 mm | 10 | Cái | Kích thước: 47,5x6 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 219 | Vòng cao su làm kín 49x6 mm | 60 | Cái | Kích thước: 49x6 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 220 | Vòng cao su làm kín 85x3 mm | 12 | Cái | Kích thước: 85x3 mm; Vật liệu: cao su | ||
| 221 | Vòng đệm cao su chịu dầu D42x4 | 24 | Cái | Kích thước: D42x4; Vật liệu: cao su | ||
| 222 | Vòng kẹp D 40-60 | 30 | Cái | Kích thước: D 40-60; Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 223 | Vòng kẹp D 49-64 | 20 | Cái | Kích thước: D 49-64; Vật liệu: thép không rỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi