Gói thầu: GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG THUỘC ĐỀ TÀI THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG THUỘC ĐỀ TÀI THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:25:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,160 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG THUỘC ĐỀ TÀI THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG THUỘC ĐỀ TÀI THIẾT KẾ, CHẾ TẠO THIẾT BỊ CHUYỂN BỆNH NHÂN ĐA NĂNG 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ động cơ Hybrid Servo JMC 12Nm 86J18156EC-1000 và Driver 2HSS86H | 4 | cái | Các đặc điểm kĩ thuậtDòng điện dẫn cực đại: 7.2ANguồn điện hoạt động tối đa: 80VAC hoặc +110VDC ( có thể dùng 12V, 24V, 36V, 48V )Vi bước: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128, 1/256; 1/5, 1/10, 1/20, 1/25, 1/40, 1/100, 1/200Tín hiệu điều khiển được cách ly tần số caoTần số xung dịch bước lên tới 300kHzTự động giảm dòng điện khi động cơ giữ bướcBảo vệ quá dòng, quá nhiệt độ hoạt động. | ||
| 2 | Cảm biến Momen quay - UTMII | 2 | cái | Các đặc điểm kỹ thuật:Dùng với các ứng dụng có đầu nối (các dụng cụ gắn )Dải đo: 100Nm hay 500NmBăng thông tương tự 1kHz với tốc độ lấy mẫu nhanh 6kHzQuá tải an toàn: 500%Xuất 4 xung mối vòng quayKhả năng chống nhiễu được cải thiệnĐo mômen nhỏ với độ chính xác caoCho phép đo gợn sóng mômenTích hợp bộ khuếch đại điện áp độ trôi thấpNguồn cung cấp: 24 VDCKhông cần bộ khuếch đại mở rộng xuất điện áp tương tự ±5V Tốc độ quay tối đa 15000rp (100Nm)/ 8000rpm (500Nm)Slip-ring-less = không cần bảo dưỡng. | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi USB – TM201 | 2 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:Khoảng tín hiệu vào: -5~+5V Trở kháng đầu vào:1MΩ hoặc hơnĐộ chính xác không tuyến tính: Trong khoảng 0.02%FS±1 con sốTrượt zero: Trong khoảng 0.2mV/℃ RTIĐộ lợi trượt: Trong khoảng 0.01%/℃Bộ lọc analog: Bộ lọc thông thấp chính 1kHz (fixed)Bộ lọc số: Bộ lọc thông thaaos thứ cấp fc = 3, 30, 300, OFF(variable)Tốc độ xuất tín hiệu: 300 times/sec. Độ phân giải:24bit(binary) Khoảng 1/30000 /5V | ||
| 4 | Combo bộ pin lithium Lifepo4 12v 202ah - LFe12v202 | 2 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:Bộ combo gồm có 4 viên pin lithium Lifepo4 3,2v202ah ghép lại thành hệ 12vMạch bảo vệ Daly 100a Mạch cân bằng 5a Pin và mạch cân bằng , nội trở của pin nhỏ hơn 0,3 miliom. | ||
| 5 | Bộ đổi nguồi điện (Inverter) 3000W, 12V lên 220VAC | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật:Công suất đỉnh 3000W (Công suất khởi động thiết bị), công suất chạy liên tục 1500WĐầu ra hình sin chuẩn 220VAC, 50Hz (như điện lưới), không gây hỏng thiết bịMạch điện tử tiên tiến, tiên tiếng, tổn hao ít, hiệu suất caoCó đồng hồ kỹ thuật số đo điện áp đầu vào (bình 12V) và điện áp đầu ra 220VCó thiết bị bảo vệ quá tải và bảo vệ điện bình ắc quy yếu | ||
| 6 | Board mạch trung tâm | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật:Đây là mạch kết nối tất cả các thành phần linh kiện trên hệ thống, sẽ gồm bo mạch in kết nối các linh kiện, các domino, dắc cắm vào ra, mạch nguồn, mạch chuyển đổi mức điện áp, mạch bảo vệ quá tải cho động cơ và hệ thống sạc pin. | ||
| 7 | Bộ đo Điện Cơ Myoware | 12 | cái | Thông số kỹ thuật:Kích thước - 52.3 mm x 20.7 mmBộ kit phát triểnCảm biến cơ bắpNhãn - SparkFunNhà sản xuất - SparkFun ElectronicsKhoảng điện áp hoạt động - 2.9 V to 5.7 V | ||
| 8 | Cảm biến cân nặng Loadcell 40kg | 12 | cái | Thông số kỹ thuật:Tích hợp lỗi 0.02% FSNhạy 1,0 ± 0.1mv / vPhi tuyến 0.02% FSTrễ 0.02% FSTầm quan trọng 0.02% FS ,0.02% leo FS / 10minTrở kháng đầu vào 405 ± 10ΩTrở kháng đầu ra của 350 ± 3 resistanceĐiện trở cách điện 0005000MΩ (100VDC)Điện áp kích thích 5VDCPhạm vi bù nhiệt độ 12 VDC 10°C ~ + 40°CPhạm vi nhiệt độ -20°C + 60°CPhạm vi quá tải an toàn Phạm vi quá tải tối đa 120%Bảo vệ 150%Kết nối với module HX711:•Trắng E+•Đen : E-•Đỏ : A+Xanh : A | ||
| 9 | Đầu cân omron k3hb-vlc - k3hb-vlc | 1 | cái | Thông số kỹ thuậtNguồn cấp: 100-240VACNgõ vào từ loadcell: 0.00 to 199.99 mV; 0.000 to 19.999 mV; ±100.00 mV; ±199.99 mVNgõ ra: chọn lựa option K33/K34/K35Hiển thị LCD hai màu (xanh/đỏ), -19,999 ~ +99,999Kích thước: 48 x 96mmMàn hiển thị chuyển màu xanh và đỏ giúp dễ dàng nhận biết các kết quả từ xa.Cột đèn dạng thanh đứng giúp giám sát các chế độ hoạt động tiện lợi.Đầu vào sự kiện bên ngoài dùng cho các phép đo và các ứngdụng khác nhau.Hỗ trợ mạng Device Net.Thân ngắn 95mm và 97mm với các Model DeviceNet.Tốc độ lấy mẫu 50 lần/ giây (20ms)Đặt biến đổi tỉ lệ 2 điểm cho phép hiển thị bất cứ giá trị đặt nào | ||
| 10 | Bộ thu thập dữ liệu đa năng hiệu năng cao NI PXIe-6363 | 2 | cái | Thông số kỹ thuật:PXIe, 32 AI (16-Bit, 2 MS/s), 4 AO, 48 DIO, PXI Module vào ra đa chức năng—The PXIe‑6363 có ngõ vào ra xung, số, Bốn bộ đếm/định thời 32 bit cho ứng dụng điều chế độ rộng xung, encoder, tần số, đếm sự kiện… | ||
| 11 | Cảm biến độ nghiêng IFM EC2061 | 10 | cái | Thông số kỹ thuật:Số trục đo:1Khoảng góc đo [°]:2,2…5,5Kích thước [mm]75 x 22 x 16Điện áp hoạt động [V]10...30 DCSố cổng vào ra: 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi