Gói thầu: (1) ĐZ 0.4 kV sau TBA Gạo Nam 1, Gạo Nam 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV Gạo Nam- Hồ Tùng Mậu (ReII mở rộng); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35 0.4kV Tân Viên (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35 0,4kV Tân Viên- Hồng Vân (REII mở rộng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263951-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu (1) ĐZ 0.4 kV sau TBA Gạo Nam 1, Gạo Nam 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV Gạo Nam- Hồ Tùng Mậu (ReII mở rộng); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35 0.4kV Tân Viên (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35 0,4kV Tân Viên- Hồng Vân (REII mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20211263907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:30:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,475,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.180 triệu đồng. X= 3.540 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 (1) ĐZ 0.4 kV sau TBA Gạo Nam 1, Gạo Nam 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35 0,4kV Gạo Nam- Hồ Tùng Mậu (ReII mở rộng); (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35 0.4kV Tân Viên (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35 0,4kV Tân Viên- Hồng Vân (REII mở rộng)
Mua sắm Vật tư thiết bị xây lắp
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0.4 kV sau TBA Gạo Nam 1, Gạo Nam 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35/0,4kV Gạo Nam- Hồ Tùng Mậu (ReII mở rộng)
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,23m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,23m3
5Đào đắp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31vị trí
6Vận chuyển vật liệu đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18móng
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.039m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V332,5m
6Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88m
7Hộp chia điện trọn bộ + phụ kiện treo trên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V93cái
8Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V832cái
9Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V372cái
12Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V400cái
14Ghíp 3 bulông A25-150-3BLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V196cái
15Kẹp xiết cáp VX 4x35-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V224cái
16Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V224cái
17Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V118cái
18Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V309cái
19Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V211,5kg
20Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.524cái
21Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36đầu
22Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4đầu
23Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
24Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
25Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18biển
26Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18biển
D Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cáp AV50Vật tư thu hồi666,4kg
2Tháo hạ cáp VX 4x50Vật tư thu hồi91,6kg
3Tháo hạ cáp VX 2x50Vật tư thu hồi59,3kg
4Tháo hạ Xà X2-8SVật tư thu hồi24kg
5Tháo hạ Xà X1-4SVật tư thu hồi76kg
6Tháo hạ xà X1-2SVật tư thu hồi10kg
7Tháo hạ xà X2-4SVật tư thu hồi72kg
8Tháo hạ cột H7,5Vật tư thu hồi4cột
9Tháo hạ cột H8.5Vật tư thu hồi16cột
10Tháo hạ sứ hạ thếVật tư thu hồi182quả
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 (150m)Vật tư thu hồi46,5kg
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x11 (226m)Vật tư thu hồi53,9kg
13Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (74m)Vật tư thu hồi80,6kg
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 180 kVA-35/0.4kV Tân Viên (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35/0,4kV Tân Viên- Hồng Vân (REII mở rộng)
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,32m3
3Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,32m3
4Đào đắp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11vị trí
5Vận chuyển vật liệu đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Dây AsV50/8 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V489m
4Dây AsV50/8 mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,8m
5Dây AsV95/16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.358m
6Dây AsV95/16 mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31,2m
7Dây AsV70/11 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.254m
8Dây AsV70/11 mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,8m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V111,49m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50- làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77,5m
12Hộp chia điện trọn bộ + phụ kiện treo lên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23hộp
13Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V230cái
14Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
15Sứ A30+tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16quả
16Tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
17Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V92cái
18Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200cái
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
23Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
24Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58cái
25Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112cái
26Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V53,05kg
27Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V377cái
28Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23đầu
29Dây thép bọc nhựa 2,0 lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15kg
30Dây Cu/XLPE/PVC/2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m
31Dây AC50 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2kg
32Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
33Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2biển
34Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, Đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2biển
H Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cáp AV95Vật tư thu hồi876,6kg
2Tháo hạ cáp AV70Vật tư thu hồi686,8kg
3Tháo hạ cáp AV50Vật tư thu hồi141kg
4Tháo hạ Xà X2-8SVật tư thu hồi8kg
5Tháo hạ xà X1-2SVật tư thu hồi4kg
6Tháo hạ xà X2-4SVật tư thu hồi12kg
7Tháo hạ sứ hạ thếVật tư thu hồi24quả
8Tháo hạ cột H7,5Vật tư thu hồi1cột
9Tháo hạ cột H8.5Vật tư thu hồi1cột
10Thu hồi cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (30m)Vật tư thu hồi9,3kg
11Thu hồi cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (50m)Vật tư thu hồi11,9kg
12Thu hồi cáp AL/XLPE/PVC 2x25 (14m)Vật tư thu hồi6,1kg
13Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (18m)Vật tư thu hồi19,6kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.180 triệu đồng. X= 3.540 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->