Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236953-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:37:00 đến ngày 2021-12-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và cải tạo, sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Sông Lô 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.644.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.644.739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 853,095 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.580,276 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 932,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,8464 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4679 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,4636 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,4636 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,4636 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 853,095 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.512,336 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4679 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9562 | 100m2 |
| 14 | ống nhựa PVC thoát nước mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,5 | m |
| 15 | Gông giữ ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Cút nối PVC D90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | gương lắp trong phòng WC KT 500x700 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | xi phông châu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 827,638 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.275,681 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 885,215 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3952 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4389 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,061 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,061 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,061 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 827,638 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.160,896 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4389 | m2 |
| 35 | Thay ống PVC thoát nước mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,5 | m |
| 36 | Quả cầu chắn rác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Họng thu nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Gông giữ ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 39 | Cút nối PVC D90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1919 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,924 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,5704 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,924 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4944 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3743 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2428 | tấn |
| 52 | Bu lông M14x100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 53 | Khoan lỗ cấy keo Ramset G5 liên kết bu lông và sàn bê tông cũ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | lỗ |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5617 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5449 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,505 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9328 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4378 | m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6267 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7711 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5422 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3098 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8448 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6896 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4456 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,912 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4456 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,912 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5672 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5672 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4594 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3063 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | m3 |
| 80 | Bu lông neo D18 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cột cờ inox SUS 304 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | kg |
| 82 | Phụ kiện cột cờ (quả cầu, buli, cáp, cờ tổ quốc) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,992 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Ắc quy dự phòng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy tổ hợp chuông đèn nút ấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm(bảo vệ dây tín hiệu cho tổ hợp chuông đèn nút ấn) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngã 15x15cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đèn exit | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn sự cố | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D100 (tê, cút, chếch, kép...) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D50 (tê, cút, chếch, kép...) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,16 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước 3 cửa gồm phụ kiện mở van | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt van D50 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chìm hộp đựng phương tiện chữa cháy 50x60x18cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 43 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp ngoài trời 800x600x180 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 45m3/h; H= 40mcn) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel (Q= 45m3/h; H= 40mcn) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 50 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 22.5KW | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Bể nước mồi 500l | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 52 | Giỏ lọc rác bằng gang d100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9775 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,811 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3359 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,746 | m3 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,619 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5512 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4657 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2727 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1338 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,816 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,576 | m2 |
| 85 | Băng cản nước chiều cao 20cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m |
| 86 | Ống nhựa PVC D60 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 87 | Thang thăm bể d16 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Ống thông hơi gắn lưới chống côn trùng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9858 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1436 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1436 | m2 |
| 92 | SXLD cửa đi 1 cánh (900x2000) bằng sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 93 | Khoá cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2872 | m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 101 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi