Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:21:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, trang trí tiểu cảnh tại các khu vực công cộng phục vụ Tết năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ). SĐT 02103843823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG - KHU X2 | |||
| 1 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 3 | Đổ sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình V75x75x5mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn thép (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2079 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép tấm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5144 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,4528 | 1m2 |
| 9 | Hệ lưới cáp thép 3mm bọc nhựa đan cách đều 500mm (370 md/ 1 khung tổng số 6 khung+ 1 khung khu treo đèn lồng 275md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495 | md |
| 10 | Hệ lưới cáp thép 5mm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 11 | Khoá hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 12 | Đèn mènh rèm chống nước ( 42 bộ đèn/ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 13 | Bộ nguồn 5V (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hắt 50W (ngoài trời, chống nước IP66) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 15 | Đèn âm đất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 17 | Rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đèn lồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100 m |
| 23 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 cấp cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Đào móng tủ điện - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Bu lông móng tủ M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công hệ khung đỡ chậu hoa-thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | tấn |
| 33 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9536 | 1m2 |
| 34 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 9 chậu/m2)- 1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | chậu |
| 35 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2) -1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753 | chậu |
| 36 | Chậu hoa dạ yến thảo nhiều màu (mật độ 25 chậu/m2) -1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238 | chậu |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2/lần |
| 38 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( VIỆT TRÌ 2022 CHÚC MỪNG NĂM MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 39 | Trồng cây cọ cao 7-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 40 | Trồng cây cọ cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 41 | Trồng cây cọ cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 42 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100 m2 |
| 43 | Bồi đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | m3 |
| 44 | Hổ trang trí (Chất liệu Bê tông cốt thép, sơn hoàn thiện, Công nghệ nhân đắp vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 45 | Đá trang trí cảnh quan, kích thước: 0.6x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | tấn |
| 46 | Đá trang trí cảnh quan, kích thước: 1x0,7x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1563 | tấn |
| 47 | Đá trang trí cảnh quan, kích thước: 1x0,7x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 48 | Đá nghệ thuật trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | tấn |
| 49 | Hình thù hổ trước dàn lưới trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện đá trang trí cảnh quan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 52 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m2/lần |
| B | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN BẢO TÀNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Gia công khung đỡ chậu hoa-thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1983 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1983 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9088 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2)- 1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | chậu |
| 5 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 9 chậu/m2)- 1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | chậu |
| 6 | Chậu hoa dạ yến thảo nhiều màu (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | chậu |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m2/lần |
| 8 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( VIỆT TRÌ 2022 CHÚC MỪNG NĂM MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| C | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN KHÁCH SẠN SÀI GÒN PHÚ THỌ | |||
| 1 | Gia công khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,712 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | chậu |
| 5 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 9 chậu/m2)-1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | chậu |
| 6 | Chậu hoa dạ yến thảo nhiều màu (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | chậu |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2/lần |
| 8 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( VIỆT TRÌ 2022 CHÚC MỪNG NĂM MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| D | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH TẠI VỊ TRÍ CHÂN CẦU TIÊN DUNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,112 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | chậu |
| 5 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 9 chậu/m2)-1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | chậu |
| 6 | Chậu hoa dạ yến thảo nhiều màu (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | chậu |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2/lần |
| 8 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( VIỆT TRÌ 2022 CHÚC MỪNG NĂM MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| E | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH NÚT A4 | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2)-1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | chậu |
| 5 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 9 chậu/m2)-1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | chậu |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2/lần |
| 7 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( VIỆT TRÌ 2022 CHÚC MỪNG NĂM MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| F | TRANG TRÍ VÒNG XUYẾN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc mâm xôi (mật độ 6 chậu/m2)-1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | chậu |
| 5 | Chậu hoa trạng nguyên (mật độ 7 chậu/m2)-1 chậu 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | chậu |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2/lần |
| 7 | Lắp đặt Khung chữ MICA dày 50mm cao 700mm không đèn led xếp cong theo vòng xuyến gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| G | TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ TỈNH ỦY- UBND TỈNH | |||
| 1 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 2 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 4 | Sơn lại bồn hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (chậu hoa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 5 | Bồi đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m3 |
| 6 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 7 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 8 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 9 | Thảm hoa Dạ yến thảo 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 10 | Xe có cẩu tự hành vận chuyển và lắp đặt chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2/lần |
| 12 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 13 | Thảm hoa xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 14 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 15 | Thảm hoa xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m2/lần |
| H | TRANG TRÍ KHU VỰC NÚT GIAO GẦN IC7 VÀ QTHV | |||
| 1 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 2 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 5 | Chậu hoa Cúc mâm xôi trên khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chậu |
| 6 | Chậu hoa trạng nguyên trên khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chậu |
| 7 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 25 chậu/m2- 1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | chậu |
| 8 | Thảm hoa Xác pháo 25 chậu/m2- 1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | chậu |
| 9 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 chậu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | chậu |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | 100m2/lần |
| I | TRANG TRÍ KHU VỰC TRƯỚC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ k4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | 1m2 |
| 4 | Chậu hoa Cúc vạn thọ (mật độ 25 chậu/m2)- 1 chậu 4 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | chậu |
| 5 | Sơn lại bồn hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (chậu hoa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Bồi đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 7 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 8 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 9 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 10 | Thảm hoa Dạ yến thảo 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 11 | Xe có cẩu tự hành vận chuyển và lắp đặt chậu hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Khung chữ MICA 3D dày 60mm gắn đèn led âm gắn khung thép hộp 20x20x1.4mm ( CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 13 | Gia công tấm alumium màu vàng nhũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| J | TRANG TRÍ KHU VỰC NÚT A10 ( Dốc Dệt) | |||
| 1 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 2 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Máy đóng cọc chạy trên ray | 1,2 T | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 12 T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Xe bồn | 5m3 | 3 |
| 7 | Xe có cẩu tự hành | 2,5 T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi