Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động sản xuất kinh doanh và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:17:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,488,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561233257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12246651E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. (Trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng).+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.195.242.186 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.242.186 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.484.372 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm vị trí theo yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán hoặc điện; - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm vị trí theo yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống đèn chiếu sáng giao lộ đường Hồ Chí Minh-Quốc lộ 13 đoạn từ Km64+790 đến Km65+900, đường dây 12.7KV và 01 TBA 1x25KVA thuộc dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ km62+700 (ranh giới tỉnh Bình Dương) -:- km95+000 (thị xã Bình Long) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ hoạt động sản xuất kinh doanh và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Bình Phước; Địa chỉ: xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Bình Phước; Địa chỉ: xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713 503 801 - Fax: 02713 669 000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,053 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa trên nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,355 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,613 | m3 |
| 5 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.944 | viên |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,789 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,489 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 16 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn D75 băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 17 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn, Cáp CXV/DSTA-0.6/1kV 3x14+1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bảng |
| 20 | Làm đầu cáp, đấu dây cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | đ.cáp |
| 21 | Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đ.cáp |
| 22 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 24 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,025 | 40m |
| 25 | Khung móng TĐK chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chóa |
| 27 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chóa |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 12.7kV và TBA 1P-25kVA | |||
| 1 | Phần xây dựng - Trung thế - Móng M14-2a - Đà cản BTCT-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cột BTLT 14 m đơn dựng bằng cơ giới - Cột BTLT 14m - 650kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) - Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 11 | Giáp níu cáp ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cáp CX- 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 17 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 24 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 27 | Hình thức trụ dừng 1 pha (DT-1P) - Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 28 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Giáp níu cáp ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 33 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chuỗi polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 38 | Phần dây và phụ kiện - Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 39 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 40 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Biển tên trụ + biển nguy hiểm+ đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Kéo rải cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 43 | Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 44 | Kéo rải cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 45 | Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 46 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 47 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 48 | Trạm biến áp - Phần vật liệu - Đà L6x75x75x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 49 | Thanh chống dẹt 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| 50 | Bass L, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Nắp chụp bảo vệ LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 55 | Bulon 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Bulon 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Bulon 16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 63 | Long đền tròn phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 64 | Long đền tròn phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 65 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 66 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 67 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 71 | Cáp đồng trần 25mm2 (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m |
| 72 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Cổ dê bắt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Ống nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 80 | Co PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 81 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 83 | Bảng tên trạm bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 88 | Láng bê tông chân TBA - Xi măng láng chân trụ trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,66 | Kg |
| 89 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 90 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 91 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Lít |
| 92 | Ván cốt pha dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 94 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 95 | Bộ tiếp địa trạm - Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Kg |
| 96 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 97 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 99 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 100 | Bù lon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 101 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 102 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 103 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 104 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 105 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 107 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 109 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 mét |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mét |
| 111 | Lắp bộ tiếp địa cột điện AE 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | kg |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 113 | Bộ tiếp địa đo đếm - Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | Kg |
| 114 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 117 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 118 | Bù lon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 121 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 122 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 123 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 124 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 125 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 126 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 127 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mét |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 01 mét |
| 129 | Lắp bộ tiếp địa cột điện AE 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | kg |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 131 | Phần thiết bị - MBA 1x25kVA-12,7/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 132 | LA 18KV - 10kA (kèm bass L) loại polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 134 | MCCB 3P - 600V - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Chì 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 136 | Điện kế 1P-2D-220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Nhân công vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 138 | Máy thi công vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 139 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 140 | Phần thí nghiệm thiết bị - MBA 1x15kVA-12,7/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 141 | LA 18KV - 10kA loại polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | FCO 27KV-100A loại polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 143 | MCCB 3P - 600V - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561233257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12246651E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên. (Trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng).+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.195.242.186 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.242.186 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.484.372 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm vị trí theo yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán hoặc điện; - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm vị trí theo yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng), cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 6 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi