Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264159-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211263942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:55:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,001,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật hai bên đường: cây xanh, chiếu sáng và trang trí trên đường Phù Đổng thành phố Việt Trì (hạng mục: cải tạo nền mặt đường và trang trí tiểu cảnh)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì. Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng tài chính kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7399100m3
3Đắp hè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
4Đào cấp- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3358100m3
5Đắp lề , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7415100m3
6Đào kết cấu mặt đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,634100m3
7Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m3
8Vận chuyển đất không dùng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3739100m3
10Khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2664100m3
11Vận chuyển đất khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V3,2664100m3
12Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8.45cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4527100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3322100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,3322100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4527100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100tấn
23Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m2
24Bê tông móng đường, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,506m3
25Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253100m2
26Lớp cát sạn tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,319100m2
28Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8567100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8567100tấn
30Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,319100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,319100m2
32Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,546100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,546100tấn
34Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,319100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1829100m3
36Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4058100m3
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3891100m2
38Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3891100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3891100m2
42Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7295100tấn
43Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295100tấn
44Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3891100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,6682100m2
46Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,929100tấn
47Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,929100tấn
48Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6682100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,6682100m2
50Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7591100tấn
51Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,7591100tấn
52Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6682100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1002100m3
54Đổ bê tông thủ công , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V803,748m3
55Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6682100m2
56Lắp dựng cốt thép móng D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521tấn
57Lắp dựng cốt thép móng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9074tấn
58Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m2
59Bê tông gia cố lề , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,628m3
60Lớp đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
61Vữa đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
62Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
63Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
64Tháo dỡ, lắp đặt viên vỉa 18x53x100cm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V544m
65Sơn viên vỉa lắp mới và viên vỉa cũ bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.205,441m2
66Vệ sinh dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V66,78100m
67Lát hè phố bằng gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V64,82m2
68Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,82m2
69Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,39m3
70Vỉa đá loại A KT(100x22x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V52viên
71Vỉa đá loại B KT(50x22x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V44viên
72Vữa xi măng làm lớp đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
73Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0024m3
74Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
75Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V74m
76Tấm đan rãnh đá KT(50x25x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V148viên
77Vữa xi măng làm lớp đệm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
78Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
79Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
80Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
81Phá dỡ tấm bản đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
82Phá dỡ thành cống dọc + thành rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
83Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
84Bê tông thành hố thu + tường cống dọc - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
85Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271100m2
88Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
91Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87510 tấn/1km
92Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748tấn
94Thép ke góc tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
96Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
99Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17510 tấn/1km
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V323,74m2
101Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V46,36m2
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Biển báo KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Biển báo hình tròn ĐK 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cột biển báo D75,6mm, cao 3m, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9m
109Cột biển báo D75,6mm, cao 3.6m, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
110Tháo dỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V105m
111Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V105m
112Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
113Đào móng cột , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,241m3
114Tháo dỡ cột thép, chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
115Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
116Bê tông móng cột điện , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
117Đào móng cột điện , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
118Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
121Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V60công
122Biển báo "công trường đang thi công"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Đèn xoay cảnh bảo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
125Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
B CẢNH QUAN NÚT GIAO ĐƯỜNG QUANG TRUNG VỚI ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V392,68m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,614m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V77,1144m3
4Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
5đào gốcMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
6Tháo dỡ cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
7Tháo dỡ, lắp lại bảng chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
8Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1051100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1051100m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,8654m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1202m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4419100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
16Tháo dỡ tấm đan, phá dỡ cổ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1công
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
21Khung + nắp cửa thu bằng gang KT960x530 loại dưới đường 40TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
23Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100tấn
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239100tấn
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7961m3
32Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
33Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V2,847m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
35Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
37Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
38ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1461 cấu kiện
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9125m3
41Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,71m3
42Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,42m3
43Lát gạch CORIC 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V614,2m2
44Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,46861m3
45Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2343m3
46Lắp đặt bó vỉa Xanh tự nhiên khò mặt 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V207,81m
47Đá bó vỉa Xanh tự nhiên khò mặt 30% ( KT 20x30x100cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,81m
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0781m3
49Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
50Đắp đất các chóp đồi, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8516100m3
51Khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0367100m3
52Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0367100m3
53Bồi đất màu trồng cỏ (rải đều toàn bộ bề mặt dải phân cách lớp đất màu dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,395m3
54Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V5,079100 m2
55Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,079100m2/lần
56Trồng mới Cây Cọ, chiều cao thoát thân (nguyên thân) từ 1-2m; Đo đường kính thân tại độ cao cách mặt đất 0,3m đảm bảo đường kính từ 25-30cm; Đo đường kính bầu tại vị trí tâm bầu, đảm bảo kích thước từ 60-70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
57Trồng mới cây Long Não, chiều cao thoát thân (nguyên thân) từ 3,2-3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
58Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cây/năm
59Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8312100 m2
60Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8312100m2/năm
61Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
62Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
63Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100cây/năm
64Đá cuội trang trí tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2121m3
66Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,90081m3
67Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5404m3
68Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0502m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6298m3
77Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
78Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1802m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,384m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8076m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,1916m2
C TBA 320KVA-22/0,4KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,24451m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
7Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,271000v
9gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V270viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
11Lưới ni lông bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
12Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V312,33kg
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
19Dây Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151km/1 dây
21Dây nhôm lõi thép bọc, AsXV95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
23Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
25Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐC-24/95Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV, Tee Plug -24/95Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Ống nhựa HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
30Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
32Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Kẹp quai + kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Biển báo tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Dây đay tẩm BitumMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Cáp ngầm 1 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-0,6 kV–4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Đầu cốt đồng nhôm, Cu 120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
47Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m3
48Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m3
49Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
50Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
51Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
52Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
54Đầu cáp trung thế đơn pha TEEPLUG-24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Đầu cáp trung thế đơn pha ELBOW-24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
57Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
63Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V561 m
68Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
69Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
70Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
72Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/PVC-W-12/20(24) kV–1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
74Hộp chống tổn thất, HC-TTMô tả kỹ thuật theo chương V26kg
75Chi tiết tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V155,85kg
76Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 m
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
78Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Phần tử
79Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
80Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
81Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
82Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
83Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
91Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D THIẾT BỊ TBA
1Cầu dao chém ngang, DN24-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ tụ bù hạ thế 120VArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện 400V-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ RMU 3 ngăn 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Vỏ trạm trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, giao thông31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy đào 1,6m32
6 Máy lu bánh thép 10T3
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy lu rung tự hành 25T2
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
11 Máy trộn bê tông 250 lít3
12 Ô tô vận tải thùng 2,5T2
13 Ô tô tự đổ 12T5
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
16 Xe bồn 5m31
17 Xe cẩu 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->