Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264159-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:55:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,001,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật hai bên đường: cây xanh, chiếu sáng và trang trí trên đường Phù Đổng thành phố Việt Trì (hạng mục: cải tạo nền mặt đường và trang trí tiểu cảnh) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | 100m3 |
| 3 | Đắp hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3358 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7415 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,634 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không dùng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3739 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2664 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2664 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8.45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4527 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3322 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3322 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4527 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng đường, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,506 | m3 |
| 25 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | 100m2 |
| 26 | Lớp cát sạn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,319 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8567 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8567 | 100tấn |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,319 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,319 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 100tấn |
| 34 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,319 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1829 | 100m3 |
| 36 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4058 | 100m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3891 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3891 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3891 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | 100tấn |
| 44 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3891 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6682 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 100tấn |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6682 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6682 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7591 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7591 | 100tấn |
| 52 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6682 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1002 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,748 | m3 |
| 55 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6682 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9074 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| 59 | Bê tông gia cố lề , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 60 | Lớp đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 61 | Vữa đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 64 | Tháo dỡ, lắp đặt viên vỉa 18x53x100cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 65 | Sơn viên vỉa lắp mới và viên vỉa cũ bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205,44 | 1m2 |
| 66 | Vệ sinh dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | 100m |
| 67 | Lát hè phố bằng gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,82 | m2 |
| 68 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,82 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 70 | Vỉa đá loại A KT(100x22x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | viên |
| 71 | Vỉa đá loại B KT(50x22x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | viên |
| 72 | Vữa xi măng làm lớp đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 76 | Tấm đan rãnh đá KT(50x25x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 77 | Vữa xi măng làm lớp đệm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 80 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 81 | Phá dỡ tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ thành cống dọc + thành rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 84 | Bê tông thành hố thu + tường cống dọc - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 94 | Thép ke góc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,74 | m2 |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m2 |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Biển báo KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Biển báo hình tròn ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cột biển báo D75,6mm, cao 3m, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 109 | Cột biển báo D75,6mm, cao 3.6m, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 110 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 111 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 112 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 113 | Đào móng cột , Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 1m3 |
| 114 | Tháo dỡ cột thép, chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 115 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 116 | Bê tông móng cột điện , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 117 | Đào móng cột điện , Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 118 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 121 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 122 | Biển báo "công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Đèn xoay cảnh bảo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 125 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| B | CẢNH QUAN NÚT GIAO ĐƯỜNG QUANG TRUNG VỚI ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,614 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1144 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 5 | đào gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 8 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1051 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1202 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan, phá dỡ cổ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Khung + nắp cửa thu bằng gang KT960x530 loại dưới đường 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 23 | Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100tấn |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100tấn |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 33 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 36 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 38 | ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1 cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m3 |
| 42 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m3 |
| 43 | Lát gạch CORIC 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,2 | m2 |
| 44 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4686 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2343 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa Xanh tự nhiên khò mặt 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,81 | m |
| 47 | Đá bó vỉa Xanh tự nhiên khò mặt 30% ( KT 20x30x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,81 | m |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0781 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất các chóp đồi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8516 | 100m3 |
| 51 | Khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0367 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0367 | 100m3 |
| 53 | Bồi đất màu trồng cỏ (rải đều toàn bộ bề mặt dải phân cách lớp đất màu dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,395 | m3 |
| 54 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | 100 m2 |
| 55 | Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | 100m2/lần |
| 56 | Trồng mới Cây Cọ, chiều cao thoát thân (nguyên thân) từ 1-2m; Đo đường kính thân tại độ cao cách mặt đất 0,3m đảm bảo đường kính từ 25-30cm; Đo đường kính bầu tại vị trí tâm bầu, đảm bảo kích thước từ 60-70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 57 | Trồng mới cây Long Não, chiều cao thoát thân (nguyên thân) từ 3,2-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 58 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/năm |
| 59 | Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8312 | 100 m2 |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8312 | 100m2/năm |
| 61 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 62 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 63 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100cây/năm |
| 64 | Đá cuội trang trí tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 1m3 |
| 66 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5404 | m3 |
| 68 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6298 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 78 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1802 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8076 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1916 | m2 |
| C | TBA 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2445 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 7 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000v |
| 9 | gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,33 | kg |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc, AsXV95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 23 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 25 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐC-24/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV, Tee Plug -24/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Kẹp quai + kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển báo tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Dây đay tẩm Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cáp ngầm 1 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-0,6 kV–4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 47 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 54 | Đầu cáp trung thế đơn pha TEEPLUG-24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Đầu cáp trung thế đơn pha ELBOW-24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| 68 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 69 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 70 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 72 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/PVC-W-12/20(24) kV–1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 74 | Hộp chống tổn thất, HC-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 75 | Chi tiết tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,85 | kg |
| 76 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 m |
| 77 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Phần tử |
| 79 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 80 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 81 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 91 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang, DN24-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 120VAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện 400V-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ trạm trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đào | 1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 10T | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | 25T | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 12T | 5 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 16 | Xe bồn | 5m3 | 1 |
| 17 | Xe cẩu | 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi