Gói thầu: Mua bảo hiểm năm 2022 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm năm 2022 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:12:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,265,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính ngân hàng theo quy định Điều 25 của NĐ 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung điều hành thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có bằng cấp chứng chỉ bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm năm 2022 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Mua bảo hiểm năm 2022 cho 07 tàu tìm kiếm cứu nạn của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN cấp cho hoạt động thường xuyên năm 2022 của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đáp ứng về ngành nghề kinh doanh bảo hiểm theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh và Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833 649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833 649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Vật tư, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833 649 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 2 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 3 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 4 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 5 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 273(Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 6 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 7 | Phí bảo hiểm thân tàu | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm thân tàu = (Giá trị tàu đến thời điểm 2021 x tỷ lệ bảo hiểm |
| 8 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 9 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 10 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 11 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 12 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 273 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 13 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 14 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu = (Công suất máy của tàu x tỷ lệ bảo hiểm) |
| 15 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 411 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 16 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 412 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 17 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 413 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 18 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 272 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 19 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 273 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 20 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 274 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
| 21 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao | Tàu SAR 27-01 (Chi tiết mục 2.1 chương V) | tàu | 1 | Phí bảo hiểm tai nạn con người mức trách nhiệm cao = (Số thuyền viên + số cán bộ của tàu x mức bảo hiểm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E12(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính ngân hàng theo quy định Điều 25 của NĐ 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chung điều hành thực hiện hợp đồng | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính ngân hàng | 5 | 5 |
| 3 | Đội ngũ chuyên viên, giám định bồi thường, tái bảo hiểm | 3 | Có bằng đại học hoặc trên đại học, Có bằng cấp chứng chỉ bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi