Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:04:00 đến ngày 2021-12-27 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6815E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 392.350.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tài liệu chứng minh có khả năng đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì; - Có mặt trong thời gian 03h kể từ thời điểm nhận được thông báo; Xử lý sự cố trong thời gian 03h tiếp theo.- Trường hợp phải thay thế thiết bị tương đương tạm thời: 03h tiếp theo; - Trường hợp phải thay thế thiết bị do không thể khắc phục: 02 ngày làm việc; - Cung cấp thông tin, địa chỉ, số điện thoại hotline về Trung tâm bảo hành của nhà thầu. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể đi xác minh trực tiếp (nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến điều kiện, năng lực của Trung tâm bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cử nhân trở lên (chuyên ngành kinh tế/kế toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có nghề điện, cơ khí- Có bằng nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị trường mầm non Nghi Sơn và mầm non Hải Ninh đạt chuẩn quốc gia năm 2021 thị xã Nghi Sơn 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Bản xác nhận không nợ thuế đến hết quý 2/2021 của cơ quan thuế. - Hợp đồng tương tự (Hoặc hóa đơn bán hàng). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với thiết bị Mầm non, nội thất trường học, nội thất văn phòng; Đồ chơi trẻ em và đồ chơi ngoài trời: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay. - Sản phẩm chào thầu có đầy đủ giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Môi trường ISO 14001:2015; Hệ thống quản lý sức khỏe và An toàn nghề nghiệp OHSAS 18001:2007 (ISO 45001:2018) hoặc tương đương. + Nhà sản xuất phải chứng minh năng lực sản xuất đảm bảo tiến độ và chất lượng của sản phẩm về máy móc và thiết bị sở hữu (chứng minh bằng bản sao hóa đơn có công chứng, như: Máy hàn tự động; Máy uốn ống 2 đầu; Máy cắt CNC; Máy dán cạnh tự động; Máy cưa gỗ bàn đạt cố định; Máy phay mộng gỗ CNC; Máy phay mộng gỗ mộng âm ovan; Máy khoan gỗ ba mũi cố định; Máy chà nhám thùng; Dây chuyền sơn tĩnh điện; Hệ thống buồng sơn nước 2 máng). 2. Đối với Phần mềm diệt virus máy tính và Bộ định tuyến không dây (phát mạng Wifi): - Có giấy chứng nhận của hãng cấp cho nhà phân phối. - Bộ định tuyến không dây phải có giấy chứng nhận về chất lượng sản phẩm (nếu tiếng Anh phải dịch sang Tiếng Việt Nam). - Sản phẩm chào thầu phải có cam kết hỗ trợ hàng hóa, kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng từ nhà cung cấp cho phép nhà thầu tham gia cung cấp hàng hóa trực tiếp cho gói thầu. 3. Đối với Tivi: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay. - Phải chứng minh được nguồn gốc xuất xứ (nếu hàng hóa nhập khẩu có giấy tờ bằng tiếng Anh thì phải có bản dịch sang tiếng Việt Nam có công chứng). - Sản phẩm chào thầu có bảng xác nhận mã sản phẩm của nhà phân phối đáp ứng hồ sơ mời thầu. - Sản phẩm chào thầu phải có cam kết hỗ trợ hàng hóa, kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng từ nhà cung cấp cho phép nhà thầu tham gia cung cấp hàng hóa trực tiếp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo Thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: UBND phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
- Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường AN Hưng, TP. Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và đào Thị xã Nghi Sơn; địa chỉ: Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp văn phòng | 8 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Ghế phòng họp | 40 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Bộ Phông, khẩu hiệu hội trường | 1 | bộ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Giá thiên nhiên 4 tầng | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Bàn học sinh | 30 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Ghế học sinh | 30 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 14 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Ghế Giáo viên | 26 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Tủ tư trang 16 ô | 12 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 6 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Giá đồ chơi bác sỹ | 10 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Tủ úp cốc inox | 10 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 3 | bộ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Cột ném bóng rổ | 5 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Tivi 50 inch 4k | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Tủ đựng đồ dùng âm nhạc | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Bộ Gương múa, gióng múa | 1 | bộ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Giường Y tế | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Xe đẩy cơm | 2 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Tủ hồ sơ, tài liệu (Phòng Hiệu trưởng): | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Bàn làm việc hành chính - Kế toán | 2 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (phòng Hiệu trưởng): | 1 | bộ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Thang leo con thỏ | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Cổng chui hình cú mèo | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Thú nhún thiên nga | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Bập bênh con gà | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Phần mềm diệt virus máy tính Bkav | 2 | thẻ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Bộ định tuyến không dây (phát mạng Wifi): | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Bàn họp văn phòng | 8 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Ghế phòng họp | 40 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Giá thiên nhiên 4 tầng | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Giá để đồ chơi và học liệu | 16 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Tủ tư trang 16 ô | 16 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Tủ úp cốc inox | 16 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Tủ đựng đồ dùng âm nhạc | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Tủ hồ sơ, tài liệu (Phòng Hiệu trưởng và 02 Phó Hiệu trưởng): | 3 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Ghế Phòng Hiệu trưởng | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (phòng Hiệu trưởng): | 1 | bộ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Thang leo con thỏ | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Thú nhún thiên nga | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Đu quay 8 con giống | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Nhà chơi cầu trượt 2 xích đu | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Xích đu | 2 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Nhà bóng lục giác | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Phần mềm diệt virus máy tính Bkav | 2 | thẻ | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Bộ định tuyến không dây (phát mạng Wifi): | 1 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Bập bênh con gà | 3 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Cột ném bóng rổ | 2 | cái | Theo chương V Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4075E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6815E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 392.350.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tài liệu chứng minh có khả năng đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì; - Có mặt trong thời gian 03h kể từ thời điểm nhận được thông báo; Xử lý sự cố trong thời gian 03h tiếp theo.- Trường hợp phải thay thế thiết bị tương đương tạm thời: 03h tiếp theo; - Trường hợp phải thay thế thiết bị do không thể khắc phục: 02 ngày làm việc; - Cung cấp thông tin, địa chỉ, số điện thoại hotline về Trung tâm bảo hành của nhà thầu. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể đi xác minh trực tiếp (nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến điều kiện, năng lực của Trung tâm bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc Tin học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Cử nhân trở lên (chuyên ngành kinh tế/kế toán) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 1 | - Có nghề điện, cơ khí- Có bằng nghề kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi