Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:11:00 đến ngày 2021-12-30 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng)Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình hạng mục: Trồng cây xanh, sửa chữa hệ thống điện, dải phân cách tại một số khu vực, tuyến đường thuộc dự án: Chỉnh trang đô thị thành phố Việt Trì năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 40m |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 40m |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 40m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,85 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4338 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4338 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezzaro 300x300 dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,85 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 14 | Khung móng M24 300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc 2,5m L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m (tận dụng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp cần đèn kép D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp bộ đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Lắp bộ đèn pha led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 25 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Móc treo phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 2 | Thay module đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | modul |
| 3 | Thay module đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | modul |
| 4 | Thay module đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | modul |
| 5 | Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT Đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu D300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông 3 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | modul |
| 10 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | modul |
| 11 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | modul |
| 12 | Thay bộ đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | modul |
| 13 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 14 | Card điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển đèn tín hiệu OP-3 (đã nạp chương trình điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ ổn áp dòng điện LioA 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ruột tủ tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì 1A (gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 20 | Khung móng M16 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 23 | Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 24 | Thay bộ đèn chớp vàng D300, tấm pin năng lượng mặt trời 55W, tủ điều khiển sạc xả ắc quy 10A, ắc quy 12V-17Ah: 2 = 2g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | modul |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 26 | Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | km |
| C | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 3 | Trồng cây hoa trong công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100 cây/lần |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2/lần |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8984 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây hoa Hướng dương trong công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,984 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,984 | 100m2/lần |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | tấn |
| 12 | Lưới mắt cáo nhựa PE, mắt 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 13 | Dây thép 2mm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9867 | kg |
| 14 | Can nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 15 | Cây thủy trúc cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.180 | cây |
| 16 | Cây lục bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192 | cây |
| D | LẮP ĐẶT GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Gờ giảm tốc cao su, kích thước 1000x350x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Đầu gờ giảm tốc cao su, kích thước 250x350x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| E | DẢI PHÂN CÁCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | tấn |
| 2 | Bọ sắt khóa ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6968 | tấn |
| 5 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2258 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,76 | m2 |
| 11 | Sơn bó vỉa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,8 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,756 | m3 |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | cây |
| 14 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100 cây/lần |
| 15 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân cách gốc 1,3m: D=30-40cm, chiều cao H=7-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 16 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 cây/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng)Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤1,6 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 T | 2 |
| 5 | Xe bồn | ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥2kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 7kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | ≥ 50kg | 1 |
| 12 | Máy khoan | ≥ 1,5kw | 1 |
| 13 | Máy mài | ≥ 2,2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi