Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261259-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 11:11:00 đến ngày 2021-12-30 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng)Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
hạng mục: Trồng cây xanh, sửa chữa hệ thống điện, dải phân cách tại một số khu vực, tuyến đường thuộc dự án: Chỉnh trang đô thị thành phố Việt Trì năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phương Hoàng Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,540m
2Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12540m
3Thay cáp vặn xoắn AL/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9540m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,85m2
6Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4338100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4338100m3
8Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezzaro 300x300 dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,85m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
14Khung móng M24 300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Làm tiếp địa cho cột điện (cọc 2,5m L63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m (tận dụng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
18Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V381 cần đèn
19Lắp cần đèn kép D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
20Lắp bộ đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Lắp bộ đèn pha led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
23Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu cáp
24Đầu cốt đồng nhôm AM-16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
25Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
27Móc treo phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
28Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 65AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
2Thay module đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V33modul
3Thay module đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V11modul
4Thay module đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15modul
5Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Thanh gá D60 bắt đèn THGT Đếm lùi trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu D300 trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Thay bộ đèn tín hiệu giao thông 3 màu D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3modul
10Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3modul
11Thay bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V7modul
12Thay bộ đèn tín hiệu giao thông mũi tên chỉ hướng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1modul
13Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
14Card điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Bộ điều khiển đèn tín hiệu OP-3 (đã nạp chương trình điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bộ ổn áp dòng điện LioA 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Ruột tủ tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cầu chì 1A (gồm cả đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
20Khung móng M16 240x240x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
23Lắp dựng Cột đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
24Thay bộ đèn chớp vàng D300, tấm pin năng lượng mặt trời 55W, tủ điều khiển sạc xả ắc quy 10A, ắc quy 12V-17Ah: 2 = 2gMô tả kỹ thuật theo chương V2modul
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
26Thay thế cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062km
C TRỒNG CÂY
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V220cây
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
3Trồng cây hoa trong công viênMô tả kỹ thuật theo chương V2,336100m2
4Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100 cây/lần
5Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336100m2/lần
6Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,8984100m3
7Trồng cây hoa Hướng dương trong công viênMô tả kỹ thuật theo chương V298,984100m2
8Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V298,984100m2/lần
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7362tấn
12Lưới mắt cáo nhựa PE, mắt 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
13Dây thép 2mm buộcMô tả kỹ thuật theo chương V220,9867kg
14Can nhựa 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
15Cây thủy trúc cao 25-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.180cây
16Cây lục bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.192cây
D LẮP ĐẶT GỜ GIẢM TỐC
1Gờ giảm tốc cao su, kích thước 1000x350x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Đầu gờ giảm tốc cao su, kích thước 250x350x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
E DẢI PHÂN CÁCH BÊ TÔNG
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
2Bọ sắt khóa ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V17,424100m2
4Cốt thép dầm cầu , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6968tấn
5Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,58m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7201 cấu kiện
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2258100m3/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3601 cấu kiện
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,76m2
11Sơn bó vỉa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V496,8m2
12Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V54,756m3
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800cây
14Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18100 cây/lần
15Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân cách gốc 1,3m: D=30-40cm, chiều cao H=7-8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
16Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng)Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện hoặc xây dựng.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 3T1
2 Máy đào ≤1,6 m31
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 T2
5 Xe bồn ≥ 5m31
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥2kW1
7 Máy hàn điện ≥ 7kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw1
11 Máy đầm đất ≥ 50kg1
12 Máy khoan ≥ 1,5kw1
13 Máy mài ≥ 2,2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->