Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Viên (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:04:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,096,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã An Viên (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và chuẩn bị 01 bộ E-HSDT hoàn chỉnh (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yê |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,975 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vận chuyển sang khu quy hoạch cây xanh của xã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3639 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7376 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,622 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,446 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3189 | 100m3/1km |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,894 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2947 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2947 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,712 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6285 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0677 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2709 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,96 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6934 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1088 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9014 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1796 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5898 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,873 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8203 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8203 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,488 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0609 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 28 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,9 | m2 |
| 29 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,552 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.515,52 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | md |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,91 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 1m3 |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,362 | 1m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2744 | m3 |
| 46 | Ốp bồn hoa gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,852 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1141 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6569 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5498 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6277 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9339 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6788 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0909 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 13 | Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5715 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2967 | m3 |
| 19 | Hố ga thu nước mưa, kết hợp hố ngăn mùi F3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga thu nước mưa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0693 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 24 | San gạt đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 1m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1584 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9744 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5682 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6227 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0024 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2688 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4237 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,704 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,92 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1382 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8864 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5956 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8051 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7094 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3084 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3495 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4134 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TTVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , TTHL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt đế cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2552 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt đế cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0794 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3094 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0419 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3656 | m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0849 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 km dây |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ (sứ gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 5 | Kẹp quai nhôm AL-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Hotline AL4/0 cho cáp đến 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,63 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,46 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | 1m3 |
| 38 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 40 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1000v |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 45 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1116 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6697 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | m3 |
| 13 | Gia công dầm dọc dàn hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8676 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8163 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2364 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,85 | kg |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9285 | 100kg |
| 25 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 10 m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT TRONG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV đơn pha Cu/XPLE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 3 | Cáp 1 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 5 | Cáp 1 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Sứ Plug in - 24kV đón cáp ngầm lên máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3 cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 (Đầu cáp 3M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ/3 đầu |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 15 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 21 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Thảm cách điện 24 kV (1m x 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 24 | Găng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 25 | Bút thử điện 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bình CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mũ nhựa BHLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 24 | Ống thép đen D168,3/150 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1732 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2412 | m3 |
| 30 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,8 | kg |
| 34 | Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 cọc |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,164 | m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0066 | 100m3 |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.802 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | 1000v |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7582 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 1m3 |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | 1m3 |
| 54 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 55 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1000v |
| 57 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 1m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 62 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000v |
| 64 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 67 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 100m |
| 5 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | 10 m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng từ M6 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 24 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | 1m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 32 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5765 | tấn |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bộ |
| 36 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,725 | 1m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m3 |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,685 | 1000v |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | m |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | 1m3 |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 46 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1000v |
| 48 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 1m3 |
| 52 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 53 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1000v |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (3500x2500x2500)mm, tôn dày 1,5mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế RMU loại 2 ngăn, 1 ngăn lộ đến dùng cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì bảo vệ MBA 24kV-25A. Tủ có phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ hạ thế 500V-1000A trọn bộ. Vỏ tủ kích thước 1800x950x600mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 1000A-70kA, 04 MCCB 300A, 01 MCCB 100A. 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 1000/5A; 03 TI hạ thế 1000/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 1000A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1800x1000x450mm gồm 01 Aptmomat tổng 350A, 12 Aptomat 32A, 12 Contactor, 12 bình tụ 15kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, chứa được 9 công tơ, gồm 1 Aptomat tổng 100A, 9 Atpomat nhánh 40A, hệ thống đo đếm, thanh cái, phụ kiện....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 tủ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 13 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 19 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tụ |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 cái |
| K | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu | Sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi | Sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Ô tô có cẩu | Sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sang huy động | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi