Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264303-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20211249549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Viên (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 11:04:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,096,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã An Viên (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và chuẩn bị 01 bộ E-HSDT hoàn chỉnh (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên, Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yê
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã An Viên. Địa chỉ: xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,975100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vận chuyển sang khu quy hoạch cây xanh của xã)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3639100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,3639100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,7376100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V369,622100m3
6Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V821,4461m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,8578100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,3189100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,3189100m3/1km
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V105,894m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2358100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2947100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2947100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,7121m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6285100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0677100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2709100m3
13Mua đất đắp lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V863,96m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6934100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Phần tận dụng bên hố ga cống rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1088100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9014100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1796100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5898100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,873100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8203100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8203100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,488m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V17,0609100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,43m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,602100m2
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.556m
27Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V245m
28Lát rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V453,9m2
29Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V551,552m3
30Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V5.515,52m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
34Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,91m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
39Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
41Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,3621m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2744m3
46Ốp bồn hoa gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V134,64m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V152,8521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1141100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6569100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5498m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6277m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,9339m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3818100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6788m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0909tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
13Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m;Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,57151m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2409100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2967m3
19Hố ga thu nước mưa, kết hợp hố ngăn mùi F3Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga thu nước mưa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,06931m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
24San gạt đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V5,381m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5255m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1584m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,97441m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6155100m3
29Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
30Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V240,56821m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6227100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0024100m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7744100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,2688m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,4237m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368,704m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,92m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1382100m2
43Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8864m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5956100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,404tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8051m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5371cấu kiện
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V257,70941m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3084100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3495100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4134m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TTVHMô tả kỹ thuật theo chương V124,41 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V131mối nối
55Lắp đặt đế cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V665cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTVHMô tả kỹ thuật theo chương V49,81 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , TTHL93Mô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8mối nối
59Lắp đặt đế cống BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TTBMô tả kỹ thuật theo chương V51,81 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,6mối nối
63Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V303cái
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,25521m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5302100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4519100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
70Lắp đặt đế cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07941m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3094m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0419m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3656m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0849m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
D ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP 22KV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361 km dây
3Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ (sứ gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 sứ
5Kẹp quai nhôm AL-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Hotline AL4/0 cho cáp đến 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V102,08kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V13,67kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V19,48kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V33,54kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V49,54kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V86,63kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V105,46kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V18,35kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V36,44kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V44m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
32Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
36Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,031m3
38Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
40Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V189viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891000v
42Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V21m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
45Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
E XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11011m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1116m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6697m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3281m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3951m3
13Gia công dầm dọc dàn hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,576m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8676m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8163m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2364m2
19Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
20Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V192,85kg
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
22Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9285100kg
25Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4610 m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
F LẮP ĐẶT TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng 24kV đơn pha Cu/XPLE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
3Cáp 1 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V421 m
5Cáp 1 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
7Cáp đồng đơn bọc cách điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
9Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
11Sứ Plug in - 24kV đón cáp ngầm lên máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3 cái
12Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
13Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 (Đầu cáp 3M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ/3 đầu
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
15Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
21Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Thảm cách điện 24 kV (1m x 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ủng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
24Găng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
25Bút thử điện 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bình CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bình MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Mũ nhựa BHLĐMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V538m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38100m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
5Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
7Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
9Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,610 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m
24Ống thép đen D168,3/150 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V64m
25Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,17321m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9536100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5276m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2412m3
30Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
33Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V841,8kg
34Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V46m
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V461 m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu cốt
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 cọc
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,164m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0066100m3
41Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.802viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V17,8021000v
43Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V989m
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7582100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8721m3
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
48Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V792viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921000v
50Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V88m
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1161m3
54Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
55Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V369viên
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691000v
57Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V41m
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881m3
61Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
62Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V144viên
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441000v
64Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m3
67Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.342m
4Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V13,49100m
5Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1.342m
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V134,210 m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
8Đầu cốt đồng từ M6 đến M10Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V38,810 đầu cốt
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V107m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V381 cột
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V381 cần đèn
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V381 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V381 đầu cáp
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27041m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
24Khung móng tủ M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0071m3
28Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1856100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
32Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V38chiếc
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5765tấn
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178100m3
35Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V381 bộ
36Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V62,7251m3
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m3
39Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.685viên
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,6851000v
41Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V965m
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,895100m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1363100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2561m3
45Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m3
46Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V792viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921000v
48Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V88m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
52Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
53Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V900viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,91000v
55Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
58Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (3500x2500x2500)mm, tôn dày 1,5mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ trung thế RMU loại 2 ngăn, 1 ngăn lộ đến dùng cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s kèm cầu chì bảo vệ MBA 24kV-25A. Tủ có phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Tủ hạ thế 500V-1000A trọn bộ. Vỏ tủ kích thước 1800x950x600mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 1000A-70kA, 04 MCCB 300A, 01 MCCB 100A. 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 1000/5A; 03 TI hạ thế 1000/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 1000A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối....Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1800x1000x450mm gồm 01 Aptmomat tổng 350A, 12 Aptomat 32A, 12 Contactor, 12 bình tụ 15kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện….Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, chứa được 9 công tơ, gồm 1 Aptomat tổng 100A, 9 Atpomat nhánh 40A, hệ thống đo đếm, thanh cái, phụ kiện....)Mô tả kỹ thuật theo chương V23tủ
9Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
J CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V231 tủ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
10Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
11Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
12Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
13Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
14Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
15Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
17Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
18Thí nghiệm chống sét van đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
19Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
20Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
21Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
22Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
23Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V121 tụ
24Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cái
25Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1641 cái
K
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 3 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:Tối thiểu có 01 người chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành điện hoặc tương đương, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu Sẵn sang huy động1
2 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sang huy động1
5 Máy đào Sẵn sang huy động1
6 Máy ủi Sẵn sang huy động1
7 Ô tô tự đổ Sẵn sang huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sang huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sang huy động1
10 Ô tô có cẩu Sẵn sang huy động1
11 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sang huy động1
12 Máy cắt gạch đá Sẵn sang huy động1
13 Máy ép đầu cốt Sẵn sang huy động1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sang huy động1
15 Máy nén khí Sẵn sang huy động1
16 Máy thủy bình Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->