Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:53:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,829,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì cây xanh có hạng mục tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo. Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghi chú (2), (5), (8), (9)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022 Quản lý, vận hành, bảo trì đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn,
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn,
Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bỉm Sơn. (Địa chỉ: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 9,43 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
| 2 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 848,7 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 2,84 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 255,3 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
| 5 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 461,48 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 9,73 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 875,7 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 10,35 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 931,28 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 10 | Làm cỏ tạp | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 353,15 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 1.607,39 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 12 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 156,37 | ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 17,41 | ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38) |
| 14 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 1.566,9 | ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38) |
| 15 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 619,52 | ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38) |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 0,31 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 17 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 27,9 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 2,96 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 167,4 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 20 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 465 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 21 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 180 | TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 3,02 | DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
| 23 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 271,8 | DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
| 24 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,15 | DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
| 25 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 13,85 | DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
| 26 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 6,5 | DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
| 27 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 0,21 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 28 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 18,9 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V- E HSMT | 1cây/năm | 8 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,4 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,69 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 32 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 97,98 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 33 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 39,56 | DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 0,45 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 35 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 40,5 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 1,04 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 1,8 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 38 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 255,86 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 39 | Làm cỏ tạp | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 99,81 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 40 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 748,54 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP) |
| 41 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,29 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 42 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,19 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 43 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 43,33 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 44 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 188,52 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN |
| 45 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,37 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 46 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,04 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 47 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 36,54 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 0,21 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 49 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 18,9 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 50 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 235,2 | DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 51 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 0,07 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 52 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 6,3 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 53 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,29 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 54 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,2 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 55 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 44,06 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 56 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 16,83 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 57 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 34,1 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 58 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 126,24 | DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN |
| 59 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,06 | DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH |
| 60 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 5,22 | DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH |
| 61 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 0,08 | DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH |
| 62 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 7,2 | DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH |
| 63 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 3,55 | DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH |
| 64 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,31 | DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
| 65 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 28,01 | DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
| 66 | Làm cỏ tạp | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 55,19 | DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
| 67 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 410,31 | DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN |
| 68 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 21,32 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA KHU DÂN CƯ NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 69 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 159,93 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA KHU DÂN CƯ NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 70 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,35 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 71 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 1,22 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 72 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 47,03 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 73 | Làm cỏ tạp | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 66,78 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 74 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 500,87 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
| 75 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 0,48 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 76 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 42,98 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 77 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V- E HSMT | 100cây/năm | 2,99 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 78 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100cây/lần | 91,1 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 79 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Chương V- E HSMT | 100m2/năm | 2,55 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 80 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 229,75 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 81 | Làm cỏ tạp | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 75,38 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 82 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 565,33 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
| 83 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V- E HSMT | 100m2/lần | 1.364,66 | DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì cây xanh có hạng mục tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo. Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghi chú (2), (5), (8), (9)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | >= 3CV | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 1 |
| 3 | Xe bồn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi