Gói thầu: Mua sắm tài sản, đồ dùng phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, đồ dùng phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:23:00 đến ngày 2021-12-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạng mục hàng hóa gồm Máy tập chạy bộ, tivi, loa, cục đẩy, bàn mixer, thiết bị quản lý tín hiệu, bộ chia nguồn, micro nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, hỏng hóc, nhà thầu cung ứng, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại đơn vị để sửa chữa. Nếu quá thời gian trên, chủ đầu tư sẽ mời đơn vị khác đến sửa chữa. Mọi chi phí sửa chữa trong thời gian bảo hành sẽ do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, có 7 năm kinh nghiệm và tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, đồ dùng phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương Mua sắm tài sản, đồ dùng phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư ủy quyền bán hàng thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Áp dụng với các loại hàng hóa: Máy tập chạy bộ, tivi, loa, cục đẩy, bàn mixer, thiết bị quản lý tín hiệu, bộ chia nguồn, micro). - Catalog giới thiệu về thông số kỹ thuật của các loại hàng hóa nêu trên. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa cung cấp. Nhà thầu phải xuất trình được CO, CQ khi giao hàng đối với các hàng hóa: Máy tập chạy bộ, tivi, loa, cục đẩy, bàn mixer, thiết bị quản lý tín hiệu, bộ chia nguồn, micro; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với dây loa, tủ các loại |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu là giá được vận chuyển đến tận chân công trình lắp đặt và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hạng mục hàng hóa gồm Máy tập chạy bộ, tivi, loa, cục đẩy, bàn mixer, thiết bị quản lý tín hiệu, bộ chia nguồn, micro nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Số 6/229 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương); Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương (KDC Tiên Sơn - Phường Cộng Hòa - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương (KDC Tiên Sơn - Phường Cộng Hòa - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổ chức thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương (KDC Tiên Sơn - Phường Cộng Hòa - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính – Tổ chức thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hải Dương (KDC Tiên Sơn - Phường Cộng Hòa - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tập chạy bộ điện phục hồi chức năng OKUSAKI | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Tủ nấu cơm Inox khay ngang 12 khay đa năng | 2 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Tủ hấp thức ăn Inox 12 khay lỗ ngang đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Tủ mát | 2 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Tủ bảo quản thực phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Tủ quay thịt Sanaky | 4 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng bát đũa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống đường ống dẫn gas | 50 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Tivi Sony trình chiếu các hình ảnh, phương pháp chăm sóc sức khỏe | 11 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Loa line array Ellenpro | 4 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Loa Subwoofer Ellenpro Array | 2 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Cục đẩy công suất 2 kênh Ellenpro (Amplifier Power) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Cục đẩy công suất 4 kênh Ellenpro (Amplifier Power) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Bàn Mixer Yamaha | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị quản lý tín hiệu DriveRack DBX | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chia nguồn điện 8 cổng bảo vệ Ellenpro | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Micro không dây Ellenpro | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị trang âm có chỗ để Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Dây tiếp âm tín hiệu âm thanh Soundking | 20 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Dây cáp loa chuyên dùng hội trường Sommer | 40 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Jack loa | 12 | Chiếc | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống dây jack và phụ kiện lắp đặt bao gồm các phần việc: | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật Quy định tại Chương V thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạng mục hàng hóa gồm Máy tập chạy bộ, tivi, loa, cục đẩy, bàn mixer, thiết bị quản lý tín hiệu, bộ chia nguồn, micro nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, hỏng hóc, nhà thầu cung ứng, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại đơn vị để sửa chữa. Nếu quá thời gian trên, chủ đầu tư sẽ mời đơn vị khác đến sửa chữa. Mọi chi phí sửa chữa trong thời gian bảo hành sẽ do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, có 7 năm kinh nghiệm và tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kiến trúc sư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi