Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263761-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211263669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 11:18:00 đến ngày 2021-12-27 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,403,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29227E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.403.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường ngõ 44 Tôn Thất Tùng qua cổng trường Tiểu học và THCS Hùng Sơn đến hộ ông Trần Mạnh Du thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc Hải Anh; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ:Xóm 1 xã Phù Vân - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1 xã Phù Vân - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ:Xóm 1 xã Phù Vân - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng TCKH huyện Lương Sơn, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,1967100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,21100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,21100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,21100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4784100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4784100m3/1km
8Mua đất để đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.777,1048m3
9Thuế Tài nguyên + Môi trườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.777,1048m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,771100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,771100m3/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1102100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5479100m3
B MẶT ĐƯỜNG + RÃNH ĐAN + VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6648100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2496100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9969100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6719100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,9969100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6719100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2167100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2167100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,848m2
10Biển báo hình tam giác + vận chuyểnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Cột biển báo + vận chuyểnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,1847m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,462m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6883100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4537m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật724cái
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3428100m2
19Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,077m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật724cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,8719m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.101,3174m2
23Lát vỉa hè gạch TERRAZZO KT: 30*30*3, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật989,24m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,5968m3
C THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,5103100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật262cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật451 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3751 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật157,51 đoạn ống
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,418910 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,418910 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,418910 tấn/1km
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63mối nối
14Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150ống cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,3mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18ống cống
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5034100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3702m3
19Ván khuôn gỗ hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8607100m2
20Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8167tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1202m3
22Tấm nhựa Composite tiêu chuẩn EN 124 Tải trong >=125kN; 12,5 tấn,và phụ kiện kèm theoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
23Lắp đặt tấm nhựa CompositteTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2436100kg
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,402m3
30Ván khuôn gỗ hố thămTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5768100m2
31Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2532tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,368m3
33Tấm nhựa Composite tiêu chuẩn EN 124 Tải trong >=400kN; 40 tấn,và phụ kiện kèm theoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6tấm
34Lắp đặt tấm nhựa CompositeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,884100kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
39Ván khuôn gỗ hố thămTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3128100m2
40Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7413tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,3536m3
42Tấm nhựa Composite tiêu chuẩn EN 124 Tải trong >=400kN; 40 tấn,và phụ kiện kèm theoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
43Lắp đặt tấm nhựa CompositteTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m2
45Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7456100kg
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3676m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,123m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,736m2
50Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật351 cây
51Trồng cây xanh cây sao đenTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật351 cây
52Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cây/90 ngày
53Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật351 cây/ năm
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6051m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,011m3
3Khung móng cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Khung móng tủ điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1852100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,575m3
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật165m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02m
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cột
12Lắp giá đỡ tủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,29151 bộ
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3*50+1*35)mm2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,63m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2*2,5mm2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
18Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp
19Lắp của cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cửa
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29227E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.403.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
6 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->