Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199941 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 15:49:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,348,920 VNĐ ((Mười triệu ba trăm bốn mươi tám nghìn chín trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.965.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ban giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 7 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 8 năm kinh nghiệm, đáp ứng các yêu cầu:- Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên;- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương;- Các chứng chỉ, chứng nhận:+ Chứng chỉ PCCC+ Chứng chỉ bảo vệ do Bộ công an cấp+ Chứng nhận sử dụng CCHT+ Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực+ Từng công tác trong ngành Quân đội nhân dân Việt Nam hoặc CAND (Có quyết định nghỉ hưu hoặc xuất ngũ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Súng bắn đạn cay, cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi cui điện còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trụ sở Chi nhánh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập; - Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bảng giá chào chi tiết chi phí dịch vụ bảo vệ hàng tháng cho từng địa điểm thực hiện công việc quy định tại mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT, cụ thể là Trụ sở Chi nhánh BIDV Ba Đình và PGD Láng Hạ. Bảng giá chào chi tiết phải trùng khớp với thông tin trong biểu giá chào tổng cộng của nhà thầu trên webform của hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đối với nhân sự chủ chốt, nhà thầu đính kèm: + Bằng cấp của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để Bên mời thầu đối chiếu. + Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn hiệu lực. + Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. + Giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ: Súng, dùi cui điện,… - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1; - Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu thuộc mục này (có thể là xác nhận thanh toán từ Chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương. - Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực kinh nghiệm kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao) cung cấp sản phẩm tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây được chứng thực. + Báo cáo tài chính 03 năm: 2018 - 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.348.920 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Đình tại số 57 Láng Hạ, Phường Thành Công, Ba Đình, Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Đình , Số 57 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP Hà Nội ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Đình , Số 57 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Đình , Số 57 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 vị trí trực đêm tất cả các ngày trong năm | Bảo vệ tại khu vực Trụ sở chính 57 Láng Hạ từ 19h00 đến 07h00 | Tháng | 12 | |
| 2 | 02 vị trí hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ khu vực Trụ sở chính 57 Láng Hạ 01 vị trí từ 7h00 đến 19h00, tại PGD Láng Hạ 01 trị trí từ 7h30 đến 18h30 | Tháng | 12 | |
| 3 | 3 vị trí 24/24h tất cả các ngày trong năm | Bảo vệ khu vực Trụ sở chính 57 Láng Hạ 02 vị trí, tại PGD Láng Hạ 01 trị trí | Tháng | 12 | |
| 4 | 01 Chỉ huy trưởng | Phụ trách chỉ đạo chung | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.965.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban giám đốc | 1 | 7 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chào thầu | 7 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | 8 năm kinh nghiệm, đáp ứng các yêu cầu:- Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên;- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương;- Các chứng chỉ, chứng nhận:+ Chứng chỉ PCCC+ Chứng chỉ bảo vệ do Bộ công an cấp+ Chứng nhận sử dụng CCHT+ Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực+ Từng công tác trong ngành Quân đội nhân dân Việt Nam hoặc CAND (Có quyết định nghỉ hưu hoặc xuất ngũ) | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Súng bắn đạn cay, cao su | Có giấy phép sử dụng do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Dùi cui điện | Dùi cui điện còn thời hạn sử dụng được | 7 |
| 3 | Bộ đàm | Bộ đàm còn thời hạn sử dụng được | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi