Gói thầu: Cung cấp hàng vật tư sử dụng trong hệ thống nước vô khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng vật tư sử dụng trong hệ thống nước vô khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:28:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,564,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng vật tư sử dụng trong hệ thống nước vô khuẩn Cung cấp hàng vật tư sử dụng trong hệ thống nước vô khuẩn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn cực tím 41W | 4 | cái | Loại bóng đèn: thủy tinh thạch anh. Công suất: 41W. Chiều dài: khoảng: 33,31 "(843mm). Tuổi thọ bóng đèn: khoảng 8000giờ. Đầu ra UV ở 254nm. Bóng đèn kết cấu 4 chấu kết nối thiết bị đầu cuối dây an toàn thông thường, bao gồm 4 chân được đặt trong nắp tròn ở một đầu của bóng đèn. Diệt khuẩn và các bào tử trong nước và dung dịch lỏng với bước sóng mạnh nhất trong khoảng 250-270nm. Lưu lượng: 12GPM – 2.2 m3/h. Tia cực tím sóng ngắn (UVC) bức xạ đỉnh 253,7 nm. Lớp phủ bảo vệ có thể đảm bảo tuổi thọ của các đầu ra UV không suy yếu. Đèn hoạt động ổn định ở nguồn điện cung cấp từ 5%-100%, bảo vệ hệ thống bền vững, có khả năng tạo ozone lọc bức xạ 185 nm. Ống thạch anh đồng nhất trong suốt và chống chịu nhiệt và hóa chất cơ bản. Vỏ ngoài làm bằng inox304 với khả năng chịu áp cao. | ||
| 2 | Bóng đèn cực tím 21W | 1 | cái | Loại bóng đèn: thủy tinh thạch anh. Công suất: 21W. Chiều dài: khoảng: 33,31 "(843mm). Tuổi thọ bóng đèn: khoảng 8000giờ. Đầu ra UV ở 254nm. Bóng đèn kết cấu 4 chấu kết nối thiết bị đầu cuối dây an toàn thông thường, bao gồm 4 chân được đặt trong nắp tròn ở một đầu của bóng đèn. Diệt khuẩn và các bào tử trong nước và dung dịch lỏng với bước sóng mạnh nhất trong khoảng 250-270nm. Lưu lượng: 12GPM – 2.2 m3/h. Tia cực tím sóng ngắn (UVC) bức xạ đỉnh 253,7 nm. Lớp phủ bảo vệ có thể đảm bảo tuổi thọ của các đầu ra UV không suy yếu. Đèn hoạt động ổn định ở nguồn điện cung cấp từ 5%-100%, bảo vệ hệ thống bền vững, có khả năng tạo ozone lọc bức xạ 185 nm. Ống thạch anh đồng nhất trong suốt và chống chịu nhiệt và hóa chất cơ bản. Vỏ ngoài làm bằng inox304 với khả năng chịu áp cao. | ||
| 3 | Bóng đèn cực tím | 1 | cái | Công suất lọc: 1800-4000 lít/h. Kích thước: µ 6.5x90 cm. Kích thước Adapto: 19x8.1x6.4. Kích thước ống vào/ra: 3/4 inch. Trọng lượng: 4.5 kg. Điện thế: 100-240V/50-60Hz. Tiêu thụ điện năng: 39W. Vỏ bọc: Vỏ Inox sus 304, có ống thạch anh bảo vệ. Công suất bóng đèn: 37W. Nhiệt độ hoạt động: 2-40oC. Áp lực nước đầu vào (max): 8 62 bar (125PSI). | ||
| 4 | Hạt nhựa Cation | 17 | bao | Hạt trao đổi ion, hạt cation làm mềm nướcLoại hạt nhựa: Cation Acid mạnh. Kích thước hạt: 16×40 US mesh (0.42-1.25mm). Kích thước hoạt động hiệu quả: 0.45–0.55mm. Vật liệu trao đổi ion: Polystyrene divinylbenzene. Nhóm chức năng: Sulfonic acid. Gốc ion trao đổi: Na+. Tỷ trọng khối: 0.82kg/lít. Tổng dung lượng trao đổi: min 2.0eq/l. Độ trương nở: Na+ -> H+ max. 8%. Khoảng pH làm việc: 0–14. Trọng lượng: 780kg/m3. Đóng bao: 25lit/bao. | ||
| 5 | Than hoạt tính | 9 | bao | Than hoạt tính Hình dạng: Dạng hạt màu đen, khô rời, có góc cạnh. Chỉ số iodine: >850mg/g. Kích thước hạt: 8–30 mesh (0,60-2,36mm). Chỉ số methylene blue: 200mg/g. Tổng khối lượng lỗ rỗng: 0,88cm3/g. Độ hòa tan tro trong nước: 0.2%. Mật độ chuẩn: 490kg/m3. Độ ẩm: | ||
| 6 | Lõi lọc thô 10in/5 micron | 12 | cái | Lõi lọc thô PP 5micron 10"Vật liệu: 100% sợi Polypropylene bông xốp được nén chặt có khe hở ≤ 5micron. Áp suất tối đa: 4kgf/cm2. Nhiệt độ nước vào tiêu chuẩn: 40ºC. Lưu lượng tối đa: 300-400lít/giờ. Chiều dài lõi lọc: 10". Cấp độ lọc: 5micron. Đường kính trong: 28mm. Đường kính ngoài: 64mm. Tiêu chuẩn: NFS, ISO 9001. | ||
| 7 | Lõi lọc thô 20in/5 micron | 52 | cái | Lõi lọc thô PP 5micron 20"Vật liệu: 100% sợi Polypropylene bông xốp được nén chặt có khe hở ≤ 5micron. Áp suất tối đa: 4kgf/cm2. Nhiệt độ nước vào tiêu chuẩn: 40ºC. Lưu lượng tối đa: 300-400lít/giờ. Chiều dài lõi lọc: 20". Cấp độ lọc: 5micron. Đường kính trong: 28mm. Đường kính ngoài: 64mm. Tiêu chuẩn: NFS, ISO 9001. | ||
| 8 | Lõi lọc thô 20in/1 micron | 42 | cái | Lõi lọc thô PP 1micron 20"Vật liệu: 100% sợi Polypropylene bông xốp được nén chặt có khe hở ≤ 1micron. Áp suất tối đa: 4kgf/cm2. Nhiệt độ nước vào tiêu chuẩn: 40ºC. Lưu lượng tối đa: 300-400 lít/giờ. Chiều dài lõi lọc: 20". Cấp độ lọc: 1micron. Đường kính trong: 28mm. Đường kính ngoài: 64mm Tiêu chuẩn: NFS, ISO 9001. | ||
| 9 | Lõi lọc tinh 0,2m (20 in) | 2 | cái | Lõi lọc tinh 20in/0,2micron (lõi lọc vi sinh)Cấu tạo: màng sợi polypropylene (PP), teflon (PTFE), polyether sulfone (PES), polyvinylidine flouride (PVDF) siêu mịn và vải không dệt, kích thước khe lọc siêu nhỏ, thiết kế nguyên khối bền vững, chất liệu màng polypropylene xếp li, không dùng keo hay chất kết dính. Vỏ lọc, ống trục đều bằng polypropylene hoặc thép không rỉ làm bằng công nghệ hàn nhiệt, không bao gồm chất phụ gia, không bị rò rỉ, không bị ô nhiễm thứ cấp. Chiều dài : 20″. Đường kính ngoài 69mm, đường kính trong 28mm. Kích thước khe lọc: 0.2 µm. Cấu tạo đầu lõi: Nắp hai đầu bằng, đầu bằng tròn nhỏ hoặc rộng, đầu nhọn. Nhiệt độ làm việc tối đa: 80℃ (0,1mpa). Chênh lệch áp suất làm việc tối đa 0,42mpa (25℃). Chênh lệch áp suất đảo ngược tối đa 0,2mpa (25℃). Khử trùng hơi nước 121℃/30 phút. Tiêu chuẩn FDA. | ||
| 10 | Lõi lọc tinh 0,2m (10 in) | 2 | cái | Lõi lọc tinh 10in/0,2micron (lõi lọc vi sinh)Cấu tạo: màng sợi polypropylene (PP), teflon (PTFE), polyether sulfone (PES), polyvinylidine flouride (PVDF) siêu mịn và vải không dệt, kích thước khe lọc siêu nhỏ, thiết kế nguyên khối bền vững, chất liệu màng polypropylene xếp li, không dùng keo hay chất kết dính. Vỏ lọc, ống trục đều bằng polypropylene hoặc thép không rỉ làm bằng công nghệ hàn nhiệt, không bao gồm chất phụ gia, không bị rò rỉ, không bị ô nhiễm thứ cấp. Chiều dài : 10″. Đường kính ngoài 69mm, đường kính trong 28mm. Kích thước khe lọc: 0.2 µm. Cấu tạo đầu lõi: Nắp hai đầu bằng, đầu bằng tròn nhỏ hoặc rộng, đầu nhọn. Nhiệt độ làm việc tối đa: 80℃ (0,1mpa). Chênh lệch áp suất làm việc tối đa 0,42mpa (25℃). Chênh lệch áp suất đảo ngược tối đa 0,2mpa (25℃). Khử trùng hơi nước 121℃/30 phút. Tiêu chuẩn FDA. | ||
| 11 | Màng lọc R.O | 5 | cái | Màng RO 4040- Kích thước: dài 40 inches, đường kính 4 inches. - Vật liệu màng: PA (polyamide). - Kiểu màng: Thin Film Composite, Áp thấp. - Áp suất hoạt động tối đa: 600 psi; Phạm vi pH: 2-11. - Công nghệ thẩm thấu ngược qua màng. Công suất danh định trung bình: 250lít/giờ. - Khả năng cung cấp dòng chảy thẩm thấu cao và khả năng loại bỏ muối, ion hòa tan ở nước đầu vào có độ mặn cao (lên đến 8.000 ppm). Nước qua màng sẽ đạt tiêu chuẩn tinh khiết (99% tổng chất rắn hòa tan). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi