Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248632-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:07:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,574,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ, hoặc các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân nhà thầu phải bổ sung đầy đủ các hồ sơ hoàn thành công trình của chủ đầu tư và nhà thầu chính, kèm các hồ sơ thanh toán của các nhà thầu bao gồm: hoá đơn hoặc giấy báo có của ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối thiểu (0,8 m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 80l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 8 phòng học chức năng 2 tầng trường THCS xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tràng Sơn Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn và xây dựng An Nam. - Thẩm định báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Đô Lương - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486. Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. - Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐT xây dựng Hoàng Huy. Địa chỉ: Xóm 3, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tràng Sơn Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tràng Sơn Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tràng Sơn. Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Lê Đình Thông - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đô Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương,Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V8,138100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V86,664100m3
3Mua đất san nền, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V9.533,04m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V953,30410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V953,30410m3/1km
B BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V15,715100m2
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,689100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V52,104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V53,836m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,065tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V7,212tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,137tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,197tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,513tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V3,221100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,965100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,643100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V179,503m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,605m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V10,043m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V150,444m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V3,445100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V86,116m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,445100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,445100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,445100m3/1km
21Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V344,5m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,856tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,734tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,238tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V4,257100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 27,528m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V7,664100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,284tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,123tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V61,878m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V11,428100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V3,764100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V18,325tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V162,98m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,373100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,818tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,736tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)19,694m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,781100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,226tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,692m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V112,932m3
24Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V122,52m3
25Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V62,302m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,366m3
27Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V38,117m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V666,026m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V429,968m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1.502,706m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V566,386m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V127,71m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V680,49m2
34Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.597,3m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V344,264m2
36Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V870,47m
37Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V143,44m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.538,3m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2.749,764m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4.252,47m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.035,594m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.236,313m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V127,817m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240mmMô tả kỹ thuật tại chương V60,431m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 3 lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V302,315m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V184,904m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,102tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,102tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V261,3m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V7,837100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V92,25md
52Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V3.136cái
53Gia công, lắp dựng lan can hành lang tay vịn bằng thép hộp D76, song thép hộp 30x30x1.6, sơn tĩnh điện (TBG Q1/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V92,18md
54Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox29,85md
55Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang inox (TBG Q1/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
56Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V58,32m2
57Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V152,28m2
58Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V17,28m2
59Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14, sơn tĩnh điênMô tả kỹ thuật tại chương V152,28m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 570x350x170Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
2Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8 ModulMô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V51cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.520m
9Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.750m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V92m
11Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V2.755m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V221m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V20hộp
19Cáp kết nối máy tính và máy chiếu (cáp HDMI)-cuộn 15m (120/15=8)Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt công tắc - 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V109cái
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuôngMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V96bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Băng đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật tại chương V10m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V15cọc
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V180m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V55,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V55,2m3
7Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
8Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
G PHẦN ĐIỆN NHẸ- MẠNG INTERNET
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
2Lắp đặt Hộp cổng mạng internetMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
3Lắp đặt Switch 8 portsMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
4Lắp đặt Switch 24 portsMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
5Lắp đặt Cáp mạng (UTP cat6e)Mô tả kỹ thuật tại chương V400m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V400m
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
3Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Máy bơm công suất 3m3/hMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
7Rọ bơmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
9Khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR DN75Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC C3 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3100m
2Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
J THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy dạng bọt MFZ4 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật tại chương V12bình
2Bình chữa cháy dạng CO2 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật tại chương V6bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V12Hộp
4Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (4 tấm)Mô tả kỹ thuật tại chương V6Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ, hoặc các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân nhà thầu phải bổ sung đầy đủ các hồ sơ hoàn thành công trình của chủ đầu tư và nhà thầu chính, kèm các hồ sơ thanh toán của các nhà thầu bao gồm: hoá đơn hoặc giấy báo có của ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có bản sao công chứng hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Thể tích gàu tối thiểu (0,8 m3), còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
5 Đầm cóc Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
9 Máy đục bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 80l, còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
14 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->