Gói thầu: Mua sắm hạ tầng máy chủ, hệ thống wifi, camera và thông tin liên lạc cho tòa nhà HT1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hạ tầng máy chủ, hệ thống wifi, camera và thông tin liên lạc cho tòa nhà HT1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:45:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ rack | 2 | cái | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống Thiết bị lưu điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Thiết bị lưu điện loại 1: 2 cái 2. Thiết bị lưu điện loại 2: 4 cái | |
| 3 | Hệ thống Điều Hoà chạy luân phiên | 2 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống chữa cháy FM 200 | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Bình chữa cháy bằng khí FM200 89L đã nạp 135 lbs khí FM200 kèm van đầu bình: 01 bộ 2. Đầu phun khí 1' loại 360 độ: 02 cái 3. Đầu kích hoạt bằng điện 24 VDC: 01 cái 4. Bộ kích hoạt bằng tay: 01 cái 5. Biển cảnh báo FM 200: 01 cái 6. Đầu báo khói quang + đế: 03 cái 7. Nút ấn điều khiển xả khí/tạm dừng xả khí: 01 cái 8. Chuông báo cháy: 02 cái 9. Còi và đèn chớp loại 24V: 02 cái 10. Trung tâm điều khiển chữa cháy tự động: 01 cái 11. Nhân công thi công, lắp đặt đường ống, dây tín hiệu: 01 gói 12. Lập trình, cấu hình, cân chỉnh hệ thống: 01 gói 13. Phụ kiện cho toàn bộ hệ thống báo cháy: 01 gói 14. Ống nhựa bảo vệ DN20: 01 gói 15. Dây dẫn tín hiệu báo cháy và điều khiển xả khí 2x1,0mm2: 01 gói 16. Ống thép tráng kẽm và phụ kiện cho hệ thống FM 200: 01 gói | |
| 5 | Hệ Thống Cable Cấu Trúc | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Vùng máy chủ (2 tủ, mỗi tủ gồm: 24 port copper+12 port fiber) : 01 gói 2. Vùng mạng: 01 gói 3. Cáp và phụ kiện: 01 gói | |
| 6 | Sàn nâng kỹ thuật | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Tấm sàn kỹ thuật: 22m2 2. Ramp - dốc di động: 01 bộ 3. Dây đồng tiếp địa sàn nâng: 22m2 4. Foam cách nhiệt sàn nâng: 34 m2 5. Ống cách nhiệt chân đế: 22 m2 6. Phụ kiện, lắp đặt: 01 gói | |
| 7 | Hệ thống phân phối điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Tủ điện tổng (Main Distribution Board-MDB ): 01 bộ 2. Hệ thống cáp động lực (Power Cable System ): 01 hệ thống 3. Hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắm tường, đèn khẩn cấp, Exit: 01 hệ thống | |
| 8 | Hệ thống tiếp đất thiết bị, điện trở | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Giếng khoan tiếp địa sâu 15-20m, cách nhau khoảng 10-15m: 04 cái 2. Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m thả trong giếng: 04 cái 3. Dây tiếp địa Cu (1x70)mm2 thả trong giếng và liên kết các cọc, giếng khoan với nhau: 140m 4. Dây trần Cu (1x50)mm2 liên kết đẳng thế các HT đất thông quan van đẳng thế: 40m 5. Hàn hóa nhiệt liên kết dây/cọc, dây/dât tiếp đất: 10 mối nối 6. Hộp đo kiểm tra điện trở bằng composite: 01 cái 7. Van đẳng thế TEC100 chịu được xung 100kA (8/20µs) nối đẳng thế giữa TĐ.TB với TĐ an toàn điện (nếu khoảng cách | |
| 9 | Hệ Thống điều khiển vào ra nhận diện khuôn mặt. | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Hệ Thống camera giám sát vận hành | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Đầu ghi 4 kênh, H.265: 01 cái 2. Camera IP ball 2Mp, 2.8mm POE H.265: 02 cái | |
| 11 | Màn hình hiển thị | 1 | chiếc | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Máy Tính, Quản Trị, Giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị quản trị không dây tập chung (Wireless Controller ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị điểm truy cập wifi, kèm bản quyền quản trị (Access Point) | 50 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 15 | 2MP Indoor Mini Dome with D/N | 2 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 16 | 3MP Mini Bullet with D/N | 4 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 17 | 5MP Video Analytics Outdoor Mini PTZ with D/N | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Phần mềm ghi hình | 115 | Bản quyền | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Máy chủ ghi hình | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Ổ cứng lưu | 4 | Cái | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Màn hình hiển thị | 5 | Chiếc | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cáp điện 3x4mm | 100 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ phân phối điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ống ghen D25 | 2.000 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ống ghen D20 | 1.200 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 27 | KeyConnect Patch Panel, 24-port, 1U | 5 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cat.6 UTP Stranded PVC 3M | 115 | Sợi | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cáp quang Multil Mode 4 core | 200 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Giá phối quang gắn rack 19" | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Giá phối quang gắn rack 19" trong nhà | 5 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dây nhảy quang | 10 | Sợi | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Tủ Rack 27U | 5 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cắt đục tường | 1 | Gói | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Hoàn trả mặt bằng tường như nguyên trạng (trám vá + sơn 3 nước) | 1 | Gói | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Tháo dỡ trần chìm hành lang | 252 | m2 | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Hoàn trả mặt bằng trần như nguyên trạng (Trần + trám vá + sơn nước) | 252 | m2 | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Máng thép dẫn dây tín hiệu | 360 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Phụ kiện máng thép | 1 | lô | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giá đỡ máng thép | 144 | cái | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cáp CAT6 đi từ bộ ghi đến thiết bị CAM | 1.692 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cáp CAT6 đi từ các switch đến access point | 1.800 | m | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Mặt hạt đấu nối | 97 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Khung chính tổng đài (10 khe cắm) - Tích hợp sẵn 02 kênh DISA | 1 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Khung phụ tổng đài: 01 cái 1.1. Card kết nối khung phụ: 01 cái 1.2. Card nguồn công suất lớn (PSU-L): 02 cái 1.3. Card 8 thuê bao hỗn hợp (DHLC8): 02 cái 1.4. Card mở rộng 16 trung kế không hiển thị số: 02 cái 1.5. Card 24 thuê bao thường: 10 cái 1.6. Card DSP16 (key cho 4tk-8tb IP-PT): 01 cái 1.7. Key cho 4 kênh trung kế IP: 01 PM 1.8. Key cho 8 thuê bao IP PT thường: 01 PM 2. Điện thoại giám sát 24 phím gán: 01 cái | |
| 45 | Điện thoại bàn | 110 | Chiếc | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu | 110 | Bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mặt hạt đấu nối | 110 | bộ | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Phụ kiện lắp đặt (co, dây rút, vít, tắc kê, băng keo...) | 1 | Lô | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Dây nhảy CAT6 - Cat.6 UTP Stranded PVC 3M: 110 sợi 2. Ổ cắm dây nối dài: 110 cái 3. Dây thoại 10 đôi tổng đài đến tủ trung kế: 30m 4. Chống sét lan truyền đường thoại 10 đôi : 02 bộ 5. Hộp đấu dây thoại trung kế 30 đôi dây bao gồm: 01 hộp 6. Tủ đựng tổng đài + thanh quản lý nguồn: 01 tủ 7. Bộ lưu điện 3K online: 01 bộ 8. Vật tư phụ khác (co, dây rút, vít, tắc kê, băng keo….): 01 gói | |
| 50 | Chi phí cấu hình, thiết lập toàn bộ Hệ thống tổng đài,kiểm tra chạy thử hệ thống | 1 | Lô | Chi tiết theo tiểu mục 2,3, mục 2 chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi