Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - y dụng cụ nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - y dụng cụ nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 11:49:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,130,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50832E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.50832E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.686.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải đảm bảo còn đầy đủ chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế trong thời gian còn hạn dùng.- Trường hợp phát hiện các mặt hàng đã cung cấp kém chất lượng, bên chủ đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu để xử lý. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mời thầu gửi thông báo, Nhà thầu phải tiến hành thu hồi và cung cấp lại hàng hóa đảm bảo chất lượng. Trường hợp quá 15 ngày mà nhà thầu không xử lý, nhà thầu phải hoàn trả chi phí mua hàng và chi phí phát sinh (nếu có) cho bên chủ đầu tư.(Nhà thầu cung cấp bảng cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư hoặc 01 Cử nhân hoặc 01 Bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - y dụng cụ nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP). Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - y dụng cụ nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) của Bệnh viện Đa khoa Long An 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy phép nhập khẩu, Tờ khai hải quan (nếu có). - Giấy phép sản xuất (đối với nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu), hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền của nhà phân phối cấp 1. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). - Bản chụp hàng mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV. - Có cataloge gốc của hàng hóa. - Tài liệu làm cơ sở xác định phân nhóm trang thiết bị y tế theo Thông tư 14/2020/TT-BYT (đối với danh mục là trang thiết bị y tế). Về nguồn gốc xuất xứ: - Có một trong các loại giấy tờ sau: + Giấy phép lưu hành. + Hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. + Hoặc Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các trang thiết bị y tế chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan). + Hoặc Hồ sơ tiếp nhận công bố tiêu chuẩn áp dụng. + Hoặc Bản phân loại trang thiết bị y tế và Giấy phép lưu hành sản phẩm Về kiểm soát chất lượng: - Có một trong các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng sau: FDA hoặc CE hoặc ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước yêu cầu tối thiểu phải có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), chứng nhận ISO… và phải có Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế cấp. - Đối với mặt hàng nhập khẩu hàng hóa tham dự phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác (chứng nhận quan hệ đối tác của nhà thầu với nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu, hoặc nhà phân phối hợp pháp, được nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu cho phép phân phối sản phẩm dự thầu tại Long An) trong Danh mục hàng hóa mời thầu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu . - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu là các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu tiếng ngước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà đăng ký hoặc nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. (Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong HSDT). Trong HSDT: - Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/ vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành – CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các hàng hóa trong danh mục không yêu cầu hàng mẫu tuy nhiên các hàng hóa này sẽ phải cung cấp hàng mẫu khi bệnh viện có yêu cầu. Trường hợp không cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bệnh viện xem như không đạt phần kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam theo giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên, 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. + Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.130.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Bệnh viện Đa khoa Long An
• Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An
• Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • UBND tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP, Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3823810 Fax: 0272.3821858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Long An • Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3886009 Fax: 0272.38825044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Long An • Địa chỉ: 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An • Điện thoại: 0272.3823810 • Fax: 0272.3821858 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cắt cơ vòng | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 2 | Dao kim cắt cơ vòng | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 3 | Dây dẫn thông nhú đường mật 0,035 inch | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 4 | Dây dẫn thông nhú đường mật 0,025 inch | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 5 | Bóng kéo sỏi | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 6 | Bóng nong đường mật K`T 12mm | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 7 | Bóng nong đường mật KT 15mm | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 8 | Bóng nong đường mật KT 18mm | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 9 | Rọ kéo sỏi nhỏ | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 10 | Rọ kéo sỏi lớn | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 11 | Bộ tán sỏi cơ học | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 12 | Kềm răng chuột | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 13 | Kềm cá sấu | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 14 | Ông thông đường mật | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 15 | Ông thông đường mật loại nhỏ đầu nhọn (tiêm cầm máu) | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 16 | Ống đẩy stents 10F | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 17 | Ống đẩy stents 8.5F | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng | |
| 18 | Ống đẩy stents 7F | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | |
| 19 | Stents đường mật các cỡ | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | Nhà thầu tham dự cả nhóm mặt hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50832E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.50832E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.686.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải đảm bảo còn đầy đủ chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế trong thời gian còn hạn dùng.- Trường hợp phát hiện các mặt hàng đã cung cấp kém chất lượng, bên chủ đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu để xử lý. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mời thầu gửi thông báo, Nhà thầu phải tiến hành thu hồi và cung cấp lại hàng hóa đảm bảo chất lượng. Trường hợp quá 15 ngày mà nhà thầu không xử lý, nhà thầu phải hoàn trả chi phí mua hàng và chi phí phát sinh (nếu có) cho bên chủ đầu tư.(Nhà thầu cung cấp bảng cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm | 1 | 01 Kỹ sư hoặc 01 Cử nhân hoặc 01 Bác sĩ | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi