Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư điện và linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư điện và linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | hợp đồng số 03/CLM-TĐH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:59:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,840,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến quang điện BRQM5M-TDTA | 20 | Cái | Ngõ ra NPN; Khoảng cách phát hiện 20m; Nguồn nuôi: 10-30VDC; Cấp bảo vệ: IP67; Trọng lượng: 220g; Thời gian đáp ứng: max 1ms; Loại kết nối: Cáp (Ø4mm, 4 dây, 2m) | ||
| 2 | Cảm biến tiệm cận E2B-M18KS08-WP-C1 2M OMI | 8 | Cái | + Nguồn cấp: 10 - 30 VDC. + Dòng tiêu thụ: Max. 10mA + Khoảng cách phát hiện: 8 mm ± 10% + Tần số đáp ứng: 500 Hz + Chức năng bảo vệ: Bảo vệ phân cực đầu ra, bảo vệ chống phân cực cực nguồn, chống sét áp, chống ngắn mạch + Cấp bảo vệ: IP67 | ||
| 3 | Bộ điều khiển lập trình FX3U-32MR/ES | 4 | Bộ | Số đầu I/O: 32 Dải điện áp:100 → 240 V ac Kiểu đầu ra:Relay Kiểu đầu vào: Sink/Source Tín hiệu điện áp đầu vào: 24V DC ±10% Thời gian đáp ứng: 0.065 μs Dung lượng chương trình 64000 Steps Ngôn ngữ lập trình: Ladder Logic Nhiệt độ hoạt động tối đa: +55 độ C Bộ nhớ: 64000 Steps Kiểu kết nối: USB, RS232C, RS485 Cáp kết nối: FX-USB-AW, USB-SC09, USB-SC09-FX Kích thước WxHxD: 90x150x86 Dòng điện đầu ra: 800 mA Trọng lượng: 0.65kg | ||
| 4 | Cáp lập trình USB- SC09-FX | 1 | cái | + Cáp lập trình PLC Mitsubishi dòng FX0, FX0S, FX0N, FX1S, FX1N, FX2N, FX3U, FX3G. + Giao tiếp với máy tính qua cổng USB + Hỗ trợ Windows 2000, XP, VISTA và Windows 7, 8, 10 (32/64bit) | ||
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-10KA | 4 | cái | + Số cực: 3P + Dòng định mức: 20A + Dòng cắt ngắn mạch: 10kA + Tiêu chuẩn IEC 60898 + Phương thức bảo vệ: từ nhiệt + Độ bền điện : 6000 lần (đóng/cắt) | ||
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | + Số cực : 1 cực + Dòng định mức: 16A + Dòng cắt: 6kA | ||
| 7 | Rơ le trung gian RJ2S-CL-D24 | 60 | cái | + Số cực: 2 cực + Số chân: 8 chân dẹp + Dòng điện:8A + Điện áp:24V DC | ||
| 8 | Đế rơ le dùng cho rơ le RJ2S: SJ2S-05B | 60 | cái | + Loại: Đế cắm rơ le + Màu vỏ: Đen + Số cực: 2 + Standard screw terminal | ||
| 9 | Cầu dao tự động BH-D6 2P 6A type CN | 4 | cái | + Loại: từ nhiệt + Số pha: 2 pha + Đặc tính đường tải: Loại B, C,D + Điện áp định mức: 440V + Dòng định mức: 6A + Dòng ngắn mạch tại 400V:6 kA + Cấp độ bảo vệ: IPX2 | ||
| 10 | Ống lồng LM-TU325N | 1 | Hộp | + Ống lồng đầu cốt phi 2.5 mm, 100 m / cuộn. + Dùng cho dây điện 1mm + Đóng gói: 1 cuộn/ hộp | ||
| 11 | Bộ chống xung sét | 4 | cái | KIT ATCONTROL/R PT-M20: Bộ thiết bị chống sét và bảo vệ quá áp tự động tăt/mở Nguồn hoạt động 1 pha-230Vac Điện áp kích hoạt bảo vệ quá áp: 275Vac Khả năng cắt sét 15kA(8/20 μs), Up=1.1 kV, đèn báo tình trạng hoạt động. Đấu nối tiếp, dòng tải danh định 20A, lắp trên DIN rail. | ||
| 12 | Bộ nguồn cách ly AC/DC | 4 | cái | + Điện áp cung cấp: 100 đến 240 VAC (+10%/-15%) + Điện áp nguồn cung cấp ngõ ra: 24 VDC (±10%; công suất ngõ ra: 0,6 A) + Nhiệt độ môi trường vận hành xung quanh: 0 đến 55°C (không đóng băng) + Điện áp chống chịu: 1500 VAC trong 1 phút, giữa đầu cuối nguồn điện cung cấp và đầu cuối ngõ vào/ra, và giữa toàn bộ đầu cuối ngoại vi và vỏ. + Trở kháng cách điện: 50 MΩ trở lên | ||
| 13 | Cầu đấu 12P/ 20A | 8 | cái | + Dòng điện định mức: 20A + Điện áp định mức: max 600V + Điện trở cách ly: Min 100MΩ | ||
| 14 | Thanh ray gá thiết bị | 4 | cái | + Chất liệu: nhôm + Kích thước: dài x rộng x dày x: 1000 x 35 x 1mm | ||
| 15 | Máng đi dây | 4 | cái | + Kích Thước (rộng x cao x dài): 40 x 60 x 1700 mm + Khối lượng: 200 - 350gr + Bộ sản phẩm bao gồm: Máng răng lược - Nắp máng + Chất liệu: PVC, Technopolymer | ||
| 16 | Phíp tấm | 4 | cái | + Kích thước (dài x rộng x cao): 1000x500x5 mm + Chống tĩnh điện | ||
| 17 | Nguồn 220VAC/5VDC/5A | 4 | cái | Đầu vào: 220VAC Đầu ra: 5VDC/5A | ||
| 18 | Mũi khoan | 40 | cái | Mũi khoan kim loại Phi 1.5 ÷5mm | ||
| 19 | Mực in LM-IR300B | 4 | Hộp | + Mực in 5 cuộn/hộp (50m/cuộn ứng với 50m ống hay băng) + Dùng cho các máy LM-380A, LM-380E, LM-390A | ||
| 20 | Thiếc hàn | 4 | kg | - Thiếc hàn không chì - Đường kính 0.5mm | ||
| 21 | Gen co nhiệt | 4 | gói | + Phi 1mm, 2mm, 4mm, 7mm, 10mm, + dài 1m | ||
| 22 | Dây thít nhựa | 4 | gói | Dài 10cm, 15cm, 20cm, 30cm, 40cm | ||
| 23 | Nhựa thông | 2 | kg | Nhựa thông | ||
| 24 | Mạch in FR4 | 10 | dm2 | 2 lớp, phủ lắc, mạ lỗ | ||
| 25 | DCP0205 | 4 | cái | Mô-đun chuyển đổi DC/DC 2W; Dip 7, cách ly 1kV. | ||
| 26 | UC3906 | 4 | cái | 8 chân; Nguồn nuôi 5÷40VDC | ||
| 27 | Trở chính xác 1206/0,25W các loại | 100 | cái | 1206/0,25W | ||
| 28 | Tụ Tantalum 100uF/16V | 60 | cái | 100uF/16V | ||
| 29 | Tụ 100uF/50V | 60 | cái | 100uF/50V | ||
| 30 | Tụ gốm các loại (0,1uF; 0,01uF; 1uF) | 100 | cái | 0,1uF; 0,01uF; 1uF | ||
| 31 | HCPL-2231 | 4 | cái | Cách li quang; Dip 8, nguồn nuôi 4.5÷ 20VDC. | ||
| 32 | Transistor 2SB688 | 20 | cái | PNP transistor | ||
| 33 | Lọc nguồn 27V5A | 4 | cái | Bộ lọc triệt nhiễu; điện áp định mức 27V(+3, -5V); Dòng điện: 5A Hệ số suy giảm, không quá: + Giữa các dây dẫn: 50 + Giữa dây dẫn với vỏ: 200 Dải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +80 độ C | ||
| 34 | DC-DC converter | 4 | cái | 5V/3,3V-5W | ||
| 35 | IC MAX232 | 4 | cái | Chuyển đổi tín hiệu 232, Dip 16, nguồn 5VDC. | ||
| 36 | IC MAX485 | 4 | cái | Chuyển đổi tín hiệu truyền thông RS485; Dip 8; Nguồn nuôi 5VDC. | ||
| 37 | STM32F407VG | 4 | cái | ARM Cortex-M4 32 bit với DSP và FPU, Flash 1 Mbyte, CPU 168 MHz, Bộ tăng tốc ART, Ethernet, FSMC. | ||
| 38 | OSC 33M | 4 | cái | thạch anh tần số dao động 33MHz | ||
| 39 | Điode xung SF58 | 20 | cái | SF58 600V 5A | ||
| 40 | Diode zener | 20 | cái | 1W/36V | ||
| 41 | Điot 1A | 20 | cái | 1N4007/ 1A | ||
| 42 | ULN2003A | 4 | cái | DIP 16, nguồn nuôi 6-15V | ||
| 43 | IRF 640 | 4 | cái | Điện áp tối đa : 200V Công suất tối đa : 125W Dòng tối đa : 18A Vds : 200 Vgs : ±20 | ||
| 44 | LM 317T | 20 | cái | điện áp vào: max 40V điện áp ra: 1.2-37V dòng ra: 1.5A |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi