Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 12:12:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Thái Hưng; Hạng mục Nhà hiệu bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,5709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,5411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,0822 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 22,6176 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1781 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,7353 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5285 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 65,2857 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4428 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0731 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 19,6844 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,0054 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 87,4926 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1657 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6499 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0407 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5706 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,6526 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9924 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 24,9057 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 32,0361 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 32,0361 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1424 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,7374 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,1743 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,1799 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,751 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,5331 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0409 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,6702 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 15,9389 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0455 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ ô văng | Theo HSTK | 0,0936 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,5868 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo HSTK | 0,056 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0842 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,7997 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 21 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,7755 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 2,6976 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 31,134 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 60,8977 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,1493 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,1946 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0983 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,713 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2296 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8071 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,6129 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5082 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1389 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,622 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0666 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 10,6422 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1501 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, ô văng | Theo HSTK | 0,2698 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5141 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo HSTK | 0,0378 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0567 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,5313 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 14 | cái |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,073 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 2,2453 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 25,5808 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 41,8478 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,9604 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,4918 | m3 |
| 71 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,2305 | m3 |
| 72 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 357,8632 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,535 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,729 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4341 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,565 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 3,1076 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 152,5182 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 111,82 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 111,96 | m |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 104,5744 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 47,9438 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5098 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5098 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 153,904 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0.45ly | Theo HSTK | 3,1226 | 100m2 |
| 88 | Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0.45ly khổ rộng 400 | Theo HSTK | 65,38 | m |
| 89 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | Theo HSTK | 1.440 | cái |
| 90 | Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Nhà hiệu bộ ) | Theo HSTK | 9 | chữ |
| 91 | Ốp tường gạch Ceramic KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,437 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1594 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0882 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6653 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,15 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,161 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,9224 | m3 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,7252 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,0924 | m2 |
| 101 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6831 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,778 | m2 |
| 103 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK | 25,8176 | m2 |
| 104 | Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 10 | m |
| 105 | Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 3 | trụ |
| 106 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,1249 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 7,6562 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,0993 | 1m2 |
| 109 | Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 1 | trụ |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3511 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,889 | m2 |
| 112 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK | 9,889 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Theo HSTK | 332,32 | kg |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 5,9592 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,6159 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,1415 | m3 |
| 117 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 1,6225 | m3 |
| 118 | Ốp gạch thẻ, vữa M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 3,8213 | m2 |
| 119 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 89,0836 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 198,4 | m |
| 121 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | Theo HSTK | 43,56 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | Theo HSTK | 42,32 | m2 |
| 123 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK | 0,9018 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 41,36 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,7942 | 1m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sứ, kính dày 6.38ly | Theo HSTK | 18,992 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 424,0016 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 22,1298 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 387,5924 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 671,0728 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 96,095 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch Ceramic KT100x250 | Theo HSTK | 4,318 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 210,2074 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 214,35 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 494,29 | m2 |
| 136 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,6386 | m2 |
| 137 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,013 | m2 |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 104,46 | m |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 106,7 | m |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 1.268,8726 | m2 |
| 141 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK | 745,2786 | m2 |
| 142 | Kẻ rãnh cột vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 51,84 | m |
| 143 | Đắp đấu chân cột sảnh: | Theo HSTK | 2 | cái |
| 144 | Đắp đấu đầu cột sảnh: | Theo HSTK | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 34 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100 | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 151 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 21 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 228 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 182 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 34,5 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 444,5 | m |
| 160 | Hộp chữa cháy + thiết bị | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 161 | Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 162 | Bình bọt chữa cháy loại 4kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 163 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo HSTK | 0,8 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,173 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,358 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt zacco miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 172 | Mua lắp dựng khóa nhựa D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 173 | Mua lắp dựng khóa nhựa D27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Mua lắp dựng khóa nhựa D21 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 177 | Cút sành | Theo HSTK | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 181 | Mua lắp dựng van phao | Theo HSTK | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-117VRN | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 183 | Mua lắp dựng ga thu sàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297V | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo HSTK | 3 | bể |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,948 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 190 | Mua lắp dựng đai giữ ốc | Theo HSTK | 80 | cái |
| 191 | Mua lắp dựng quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 12 | quả |
| 192 | Mua lắp dựng vít nở | Theo HSTK | 160 | cái |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,8801 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2934 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,5867 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 3,971 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,927 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0241 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8177 | tấn |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0276 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1998 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0694 | 100m2 |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,763 | m3 |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,4257 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0215 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1553 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0694 | 100m2 |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,763 | m3 |
| 210 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,0286 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo HSTK | 0,0035 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 214 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3553 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2931 | 100m2 |
| 216 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,164 | m3 |
| 217 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,5102 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,44 | m2 |
| 219 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (đánh màu bằng xi măng nguyên chất) | Theo HSTK | 100,488 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,48 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0211 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,359 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1197 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2393 | 100m3 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,7305 | m3 |
| 228 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 39,5258 | m2 |
| 229 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,1341 | m3 |
| 230 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7762 | m3 |
| 231 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 52,344 | m2 |
| 232 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,46 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,1045 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1308 | tấn |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,1938 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 83 | 1cấu kiện |
| 237 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,5552 | 100m3 |
| 238 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 277,6 | m2 |
| 239 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 27,76 | m3 |
| 240 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2618 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2618 | 100m3 |
| 242 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 243 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 93,5 | m |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 91,3 | m |
| 247 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | Theo HSTK | 42 | con |
| 248 | Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly | Theo HSTK | 42 | con |
| 249 | Đệm gỗ 50x60x70 | Theo HSTK | 42 | con |
| 250 | Đai ốc mạ D8 dày 8 ly | Theo HSTK | 42 | con |
| 251 | Ren chân bật dài 105 | Theo HSTK | 42 | con |
| 252 | Mua con tiện sứ | Theo HSTK | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt con tiện sứ | Theo HSTK | 3 | cái |
| 254 | Ca máy kiểm tra | Theo HSTK | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi