Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264533-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211264515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 12:12:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Thái Hưng; Hạng mục Nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng Địa chỉ: Xã Thái Hưng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK5,5709100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,5411100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK3,0822100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK22,6176m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4649tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1781tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK2,7353tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5285100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK65,2857m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0886tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2183tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4428tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,0731100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK19,6844m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,0054m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK87,4926m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1657tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6499tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0407tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5706100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,6526m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9924100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK24,9057m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK32,0361m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK32,0361m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1424tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,7374tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,1743100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,1799m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,751tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,5331tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,0409tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,6702100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK15,9389m3
35Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0455tấn
36Ván khuôn gỗ ô văngTheo HSTK0,0936100m2
37Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,5868m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo HSTK0,056tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0842100m2
40Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,7997m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK21cái
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,7755tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,6976100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK31,134m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK60,8977m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,1493m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,1946m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0983tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,713tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2296tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8071100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,6129m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5082tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,1389tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,622tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,0666100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK10,6422m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1501tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, ô văngTheo HSTK0,2698100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5141m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo HSTK0,0378tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0567100m2
63Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,5313m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK14cái
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,073tấn
66Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,2453100m2
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK25,5808m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK41,8478m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,9604m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,4918m3
71Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,2305m3
72Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK357,8632m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,535m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,729m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4341tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,032tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,565100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK3,1076m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK152,5182m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK111,82m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK111,96m
82Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK104,5744m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK47,9438m2
84Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5098tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5098tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK153,9041m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0.45lyTheo HSTK3,1226100m2
88Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0.45ly khổ rộng 400Theo HSTK65,38m
89Mua lắp dựng nẹp chống bãoTheo HSTK1.440cái
90Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Nhà hiệu bộ )Theo HSTK9chữ
91Ốp tường gạch Ceramic KT300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,437m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0159tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1594tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0882100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,6653m3
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,15tấn
97Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,161100m2
98Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,9224m3
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,7252m2
100Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,0924m2
101Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6831m3
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,778m2
103Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK25,8176m2
104Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK10m
105Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK3trụ
106Gia công lan canTheo HSTK0,1249tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK7,6562m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK5,09931m2
109Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗTheo HSTK1trụ
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,3511m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,889m2
112Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK9,889m2
113Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304Theo HSTK332,32kg
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK5,9592m3
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,6159m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,1415m3
117Đất màu trồng câyTheo HSTK1,6225m3
118Ốp gạch thẻ, vữa M75, XM PCB30Theo HSTK3,8213m2
119Láng granitô tam cấpTheo HSTK89,0836m2
120Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK198,4m
121Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)Theo HSTK43,56m2
122Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc)Theo HSTK42,32m2
123Gia công hoa sắtTheo HSTK0,9018tấn
124Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK41,36m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK32,79421m2
126Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sứ, kính dày 6.38lyTheo HSTK18,992m2
127Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK424,0016m2
128Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK22,1298m2
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK387,5924m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK671,0728m2
131Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK96,095m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch Ceramic KT100x250Theo HSTK4,318m2
133Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK210,2074m2
134Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK214,35m2
135Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK494,29m2
136Trát ô văng, lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,6386m2
137Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK14,013m2
138Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK104,46m
139Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK106,7m
140Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK1.268,8726m2
141Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK745,2786m2
142Kẻ rãnh cột vữa XM mác 75Theo HSTK51,84m
143Đắp đấu chân cột sảnh:Theo HSTK2cái
144Đắp đấu đầu cột sảnh:Theo HSTK2cái
145Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK23cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK33bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK34cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK8cái
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT100x100Theo HSTK9hộp
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo HSTK2cái
151Tủ điện tổngTheo HSTK2cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK21cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK14cái
154Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK15bộ
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK100m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK228m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK182m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK34,5m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK444,5m
160Hộp chữa cháy + thiết bịTheo HSTK4bộ
161Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháyTheo HSTK4cái
162Bình bọt chữa cháy loại 4kgTheo HSTK8cái
163Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo HSTK8cái
164Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo HSTK0,8100 m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,14100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,173100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,358100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK21cái
170Lắp đặt zacco miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK1cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK14cái
172Mua lắp dựng khóa nhựa D34Theo HSTK2cái
173Mua lắp dựng khóa nhựa D27Theo HSTK2cái
174Mua lắp dựng khóa nhựa D21Theo HSTK3cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK11cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK13cái
177Cút sànhTheo HSTK3cái
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
179Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
180Lắp đặt gương soiTheo HSTK4cái
181Mua lắp dựng van phaoTheo HSTK3cái
182Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-117VRNTheo HSTK4bộ
183Mua lắp dựng ga thu sànTheo HSTK4cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VTheo HSTK4bộ
185Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440VTheo HSTK3bộ
186Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo HSTK3bể
187Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo HSTK1cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,948100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK36cái
190Mua lắp dựng đai giữ ốcTheo HSTK80cái
191Mua lắp dựng quả cầu chắn rácTheo HSTK12quả
192Mua lắp dựng vít nởTheo HSTK160cái
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,8801100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2934100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,5867100m3
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK3,971m3
197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,927m3
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0241tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8177tấn
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0576100m2
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0276tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1998tấn
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0694100m2
204Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,763m3
205Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,4257m3
206Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0215tấn
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1553tấn
208Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0694100m2
209Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,763m3
210Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,0286m3
211Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo HSTK0,0035tấn
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0056100m2
213Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK2cái
214Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3553tấn
215Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2931100m2
216Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,164m3
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30,5102m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,44m2
219Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (đánh màu bằng xi măng nguyên chất)Theo HSTK100,488m2
220Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,48m3
221Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0211tấn
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0252100m2
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK61cấu kiện
224Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,359100m3
225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1197100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,2393100m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK4,7305m3
228Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK39,5258m2
229Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,1341m3
230Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,7762m3
231Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK52,344m2
232Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK20,46m2
233Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK3,1045m3
234Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,1308tấn
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,1938100m2
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK831cấu kiện
237Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,5552100m3
238Trải nilong trước khi đổ bê tôngTheo HSTK277,6m2
239Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK27,76m3
240Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,2618100m3
241Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2618100m3
242Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
243Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK3cái
244Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK3cái
245Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK93,5m
246Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK91,3m
247Bu lông mạ D8 dài 8 cmTheo HSTK42con
248Vòng đệm cao su D10 dày 8 lyTheo HSTK42con
249Đệm gỗ 50x60x70Theo HSTK42con
250Đai ốc mạ D8 dày 8 lyTheo HSTK42con
251Ren chân bật dài 105Theo HSTK42con
252Mua con tiện sứTheo HSTK3cái
253Lắp đặt con tiện sứTheo HSTK3cái
254Ca máy kiểm traTheo HSTK1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->