Gói thầu: Khám sức khỏe năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt động sự nghiệp của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 12:21:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chì hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chì hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết qủa xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm hoặc chuyên khoa Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tiến sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chì hành nghề chuyên khoa Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện nội soi tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện X_Quang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trinh độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chi hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy,đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống chạy 32 chi số Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) - CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có lien quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 4 máy siêu âm màu trở lên Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) - CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương Nhà thầu phải cung cấp đầy đù các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy,đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-Quang Acemobiel hoặc tương đương Xe X - quang kỹ thuật số lưu dộng, có chứng nhận an toàn bức xạ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo 03 máy. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nội soi TMH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 02 máy. Nhà thầu phải cung cấp đầy đú các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động Gói thầu: Khám sức khỏe năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu hoạt động sự nghiệp của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu minh chứng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu minh chứng đáp ứng yêu cầu cùa E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn Học viện, Trạm Y tế, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Ban Tài chính và Kế toán, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 35 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Khám CK nội, đo huyết áp | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Khám + Tư vấn, kết luận (Khám LS) |
| 2 | 2. Khám CK sản phụ khoa | Theo quy định tại Chương V | Người | 350 | Khám + Tư vấn, kết luận (Khám LS), cho Nữ |
| 3 | 3. Khám ngực | Theo quy định tại Chương V | Người | 350 | Khám + Tư vấn, kết luận (Khám LS), cho Nữ |
| 4 | 1. Glucose máu | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm |
| 5 | 2. Axit uric- chuẩn đoán bệnh gout | Theo quy định tại Chương V | Người | 300 | Xét nghiệm, cho Nam |
| 6 | 3.1. ALT (GPT) | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm chức năng gan |
| 7 | 3.2. AST (GOT) | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm chức năng gan |
| 8 | 3.3. GGT | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm chức năng gan |
| 9 | 4.1. Triglyceride | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm mỡ máu, Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL |
| 10 | 4.2. Cholesterol | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm mỡ máu, Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL |
| 11 | 4.3. HDL-Cholesterol | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm mỡ máu, Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL |
| 12 | 4.4. LDL-Cholesterol | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm mỡ máu, Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL |
| 13 | 5.1. Ure máu | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinin |
| 14 | 5.2. Creatinin máu | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinin |
| 15 | 6. Tổng phân tích máu 18 chỉ số | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm |
| 16 | 7. Nhóm máu tự động GelCard (ABO, RH) | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm |
| 17 | 8. Tổng phân tích nước tiểu | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Xét nghiệm |
| 18 | 1. Tim phổi thẳng KTS - chỉ in phim các trường hợp bất thường | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 19 | 2. Điện tim máy 12 cần | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 20 | 3. Siêu âm ổ bụng tổng quát: gan, mật, lách, thận, tụy… | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 21 | 4. Siêu âm tuyến giáp | Theo quy định tại Chương V | Người | 700 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 22 | 5. Siêu âm vú | Theo quy định tại Chương V | Người | 450 | Chẩn đoán hình ảnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chì hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 5 | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chì hành nghề | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết qủa xét nghiệm | 3 | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề chuyên khoa xét nghiệm hoặc chuyên khoa Nội | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm | 4 | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 3 | Trình độ tiến sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chì hành nghề chuyên khoa Nội | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện nội soi tai mũi họng | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chi hành nghề | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện điện tim | 2 | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện X_Quang | 2 | Trình độ cử nhân trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 9 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Phụ khoa | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bàn sao chứng chi hành nghề | 3 | 2 |
| 10 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện khám Nội | 2 | Trinh độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chi hành nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy,đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống chạy 32 chi số Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) - CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có lien quan | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Đảm bảo 4 máy siêu âm màu trở lên Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) - CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan | 4 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương Nhà thầu phải cung cấp đầy đù các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy,đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan | 1 |
| 5 | Máy X-quang lưu động | Máy X-Quang Acemobiel hoặc tương đương Xe X - quang kỹ thuật số lưu dộng, có chứng nhận an toàn bức xạ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ và các giấy tờ khác có liên quan | 1 |
| 6 | Máy điện tim | Đàm bảo 03 máy. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ | 3 |
| 7 | Máy nội soi TMH | Đảm bảo 02 máy. Nhà thầu phải cung cấp đầy đú các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất xứ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi