Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240243-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20211237760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 12:40:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,983,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51395E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ năm 2021 – Đợt 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Kiến trúc C.A.C Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tổ chức tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kỹ thuật Tây Đô. Địa chỉ: LK9-13, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 55 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS PT_VTI_NONG_TRANG_2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy6,510 m
2Lắp đặt ống nhựa F4825m
3Lắp đặt nối thẳng F488cái
4Lắp đặt nối góc ống nhựa F484cái
C HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp địa0,96m3
2Đóngđiện cực tiếp đất là cọc thép mạ kẽm V63x5, dài 2,5m/điện cực4điện cực
3Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm3,3m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện4điện cực
5Bao tải tẩm hắc ín2bao
6Cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27)51m
7Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten1cột
8Cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27)9m
9Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy45m
10Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,210 cái
11Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
12Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
13Tấm đấu đất 300x100x62tấm
14Tấm đấu đất 300x50x62tấm
15Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
16Xây bể tổ đất1Bể
17Đắp, lấp rãnh tiếp địa0,96m3
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
D PHÒNG MÁY BTS
1Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái3CN3
2Sản xuất giá đỡ nhà trạm0,084tấn
3Lắp dựng giá thép đỡ nhà trạm0,084tấn
4Sơn sắt thép các loại4,434m2
5Vít nở thép M14x1216bộ
6Bu long M14x1212bộ
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten0,239tấn
2Lắp dựng dầm đỡ cột anten0,239tấn
3Sơn sắt thép 3 lớp7,42m2
4Bulông d20 Hilti - l=3004bộ
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo0,0014100m2
6Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M2000,012m3
F Sản xuất cột anten
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)0,1724tấn
2Cáp thép mạ D1090m
3Tăng đơ D208cái
4Kẹp cáp D1096cái
5Maní D1616cái
6Đệm cáp16cái
7Bu lông M20 - L=704bộ
8Bu lông M16 - L=7010bộ
9Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo183,2296kg
G LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái3CN3
2Keo hilti2hộp
3Máy bơm hóa chất hilti2ca
4Máy khoan 4,5KW2Ca
5Nhân công khoan2CN3
6Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 1cột
7Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h 11 cái
8Bôi mỡ cho dây cáp co1CN3
9Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co10Kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo0,004100m2
11Cốt thép mố neo0,012tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 2000,02m3
H Trạm BTS PT_LTO_HOP_HAI
I HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,008m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế50m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)50m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,258m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,47m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,47m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công3cột
4Móc treo cáp8Bộ
5Kẹp siết đơn8Bộ
6Móc kẹp siết đơn8Bộ
7Đai Inox8Bộ
8Khóa đai Inox8Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo1210 m
K BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường 3,421m3
8Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
L SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19875m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.970,54kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
M XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
N Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp91,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9568,01m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,253tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,916tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,103tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,856100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,788m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 21,431m3
O Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
P Trạm BTS VP_VYN_HOI_HOP
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy5,510 m
2Lắp đặt ống nhựa F4820m
3Lắp đặt nối thẳng F487cái
4Lắp đặt nối góc ống nhựa F484cái
R HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp địa0,42m3
2Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 18m
3Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x235,514kg
4Măng sông nối tiếp địa F42x28cái
5Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm2,3m
6Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co7bộ
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện2điện cực
8Bao tải tẩm hắc ín2bao
9Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27)44m
10Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten1cột
11Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27)21m
12Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy40m
13Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
14Tấm đấu đất 300x100x62tấm
15Tấm đấu đất 300x50x62tấm
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 đầu
18Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
19Xây bể tổ đất1Bể
20Đắp, lấp rãnh tiếp địa0,42m3
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
S PHÒNG MÁY BTS
1Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái2CN3
2Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy0,084tấn
3Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy0,084tấn
4Sơn sắt thép 3 lớp4,43m2
5Vít nở M14 - L1216bộ
6Bulong M14 - L1212bộ
T SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1Di chuyển téc nước lấy mặt bằng thi công1CN3
2Tháo dỡ 1 phần mái tôn để thi công mố neo xong hoàn trả lại (2x12m)3CN3
3Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten0,713tấn
4Lắp dựng dầm đỡ cột anten0,713tấn
5Sơn sắt thép 3 lớp21,54m2
6Bulông M20xL4308bộ
7Bu lông M16x8024bộ
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo0,003100m2
9Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M2000,029m3
U Sản xuất cột anten
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)0,773tấn
2Cáp thép bện 1x19500m
3Tăng đơ D2224cái
4Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
5Maní48cái
6Khoá cáp288cái
7Bulông M14x80112bộ
8Bu lông M16x5040bộ
9Bu lông M16x8016bộ
10Bu lông M16x20016bộ
11Bu lông M12x5016bộ
12Bu lông M12x708bộ
13Bu lông M28x508bộ
14Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo792,167kg
V LẮP DỰNG CỘT ATEN
1Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái5CN3
2Keo hilti4hộp
3Máy bơm hóa chất hilti2ca
4Máy khoan 4,5KW2Ca
5Nhân công khoan2CN3
6Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 1cột
7Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h 11 cái
8Bôi mỡ cho dây cáp co5CN3
9Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co10Kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo0,013100m2
11Cốt thép mố neo0,031tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 2000,106m3
W Trạm BTS VP_LTH_TAN_LAP
X HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất21,176m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế34,3m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten81m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9524,426m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
Y HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,47m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,47m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công3cột
4Móc treo cáp8Bộ
5Kẹp siết đơn8Bộ
6Móc kẹp siết đơn8Bộ
7Đai Inox8Bộ
8Khóa đai Inox8Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo1010 m
Z BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
AA SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,751tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu126bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19848m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.872,54kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu28bộ
AB XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AC Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp91,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9568,01m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,253tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,916tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,103tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,856100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,788m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 21,431m3
AD Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
AE Trạm BTS VP_TDG_HOP_HOA_2
AF HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất15,16m3
2Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 48m
3Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5116,88kg
4Măng sông nối tiếp địa F42x2,512cái
5Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực1điện cực
6Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x338,4m
8Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế0,6m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện5điện cực
10Bao tải tẩm hắc ín15Bao
11Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)7,3m
12Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
13Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten65,5m
14Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ3m
17Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
18Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
19Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2,5m
20Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
21Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
22Xây bể tổ tiếp đất1bể
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9515,16m3
24Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
AG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện0,49m3
2Đổ bê tông móng cột điện0,49m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m1cột
4Móc treo cáp4Bộ
5Kẹp siết đơn4Bộ
6Móc kẹp siết đơn4Bộ
7Đai Inox4Bộ
8Khóa đai Inox4Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo410 m
AH BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường 3,421m3
8Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
AI SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1Sản xuất toàn bộ cột anten (không tính bulong)6,953tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,025tấn
3Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng sau khi đã mạ kẽm nhúng nóng không bao gồm giá đỡ thiết bị (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)6,953tấn
4Bu lông M16-L13059bộ
5Bu lông M20-L604bộ
6Bu lông M16-L456bộ
7Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột6.978kg
AJ XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,683100m3
2Đào móng công trình đất cấp 2 (30% đào thủ công)29,2839m3
3Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.979,29m3
4Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông0,361Tấn
5Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,361Tấn
6Mạ kẽm nhúng nóng361kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,083Tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép D1,046Tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm0,148Tấn
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột0,253100m2
11Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M1002,209m3
12Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột16,583m3
13Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7)2công
AK Lắp dựng cột anten
1Cần cẩu 60T lắp dựng cột anten1ca
2Dựng cột anten tự đứng6,953tấn
3Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
4Ống nhựa gen vặn xoắn đi dây điện trong thân cột20m
5Nhân công bôi mỡ3CN3/7
6Mỡ bôi20kg
7Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m2,2m
AL Chi phí khác
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện5trạm
2Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng2trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51395E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
2 Phụ trách xây dựng công trình 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường 2 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW1
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)1
9 Máy đo điện trở suất của đất Độ chính xác 0,1 Ohm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->