Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 12:40:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,983,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51395E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 0,1 Ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ năm 2021 – Đợt 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 55 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS PT_VTI_NONG_TRANG_2 | |||
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 6,5 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| C | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,96 | m3 | |
| 2 | Đóngđiện cực tiếp đất là cọc thép mạ kẽm V63x5, dài 2,5m/điện cực | 4 | điện cực | |
| 3 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm | 3,3 | m | |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 4 | điện cực | |
| 5 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 51 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D10 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 9 | m | |
| 9 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 45 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 11 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Tấm đấu đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 15 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 16 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 17 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,96 | m3 | |
| 18 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| D | PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 3 | CN3 | |
| 2 | Sản xuất giá đỡ nhà trạm | 0,084 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá thép đỡ nhà trạm | 0,084 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại | 4,434 | m2 | |
| 5 | Vít nở thép M14x12 | 16 | bộ | |
| 6 | Bu long M14x12 | 12 | bộ | |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,239 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,239 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép 3 lớp | 7,42 | m2 | |
| 4 | Bulông d20 Hilti - l=300 | 4 | bộ | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,0014 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,012 | m3 | |
| F | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,1724 | tấn | |
| 2 | Cáp thép mạ D10 | 90 | m | |
| 3 | Tăng đơ D20 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp cáp D10 | 96 | cái | |
| 5 | Maní D16 | 16 | cái | |
| 6 | Đệm cáp | 16 | cái | |
| 7 | Bu lông M20 - L=70 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16 - L=70 | 10 | bộ | |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 183,2296 | kg | |
| G | LẮP DỰNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 3 | CN3 | |
| 2 | Keo hilti | 2 | hộp | |
| 3 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 5 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 6 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | 1 | 1 cái | |
| 8 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 1 | CN3 | |
| 9 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép mố neo | 0,012 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| H | Trạm BTS PT_LTO_HOP_HAI | |||
| I | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,008 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,7 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 50 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 1,2 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,258 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,47 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 12 | 10 m | |
| K | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | 9,96 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 10,479 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,029 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | 0,095 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường | 3,421 | m3 | |
| 8 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | 1,079 | m3 | |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 1,455 | m3 | |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | 10,293 | m2 | |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 2,772 | m2 | |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | 24,8742 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,1008 | 100m2 | |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | 32,8623 | m2 | |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | 20 | Cái | |
| 18 | Khuy nắp khóa | 6 | Cái | |
| 19 | Khóa số | 3 | Bộ | |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | 48 | Cái | |
| 21 | Tôn úp diềm mái | 4,14 | m2 | |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | 24 | cái | |
| L | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,849 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,019 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 L=266 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 875 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 4 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x60 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=275 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.970,54 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| M | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| N | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 91,58 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 68,01 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,253 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,916 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,856 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,788 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | 21,431 | m3 | |
| O | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| 1 | cái | | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| 1,5 | m | | |
| P | Trạm BTS VP_VYN_HOI_HOP | |||
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 5,5 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| R | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 7 | bộ | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 44 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 21 | m | |
| 12 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 40 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 14 | Tấm đấu đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 15 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 20 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| S | PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 2 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy | 0,084 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 4,43 | m2 | |
| 5 | Vít nở M14 - L12 | 16 | bộ | |
| 6 | Bulong M14 - L12 | 12 | bộ | |
| T | SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Di chuyển téc nước lấy mặt bằng thi công | 1 | CN3 | |
| 2 | Tháo dỡ 1 phần mái tôn để thi công mố neo xong hoàn trả lại (2x12m) | 3 | CN3 | |
| 3 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,713 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,713 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép 3 lớp | 21,54 | m2 | |
| 6 | Bulông M20xL430 | 8 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16x80 | 24 | bộ | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,029 | m3 | |
| U | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,773 | tấn | |
| 2 | Cáp thép bện 1x19 | 500 | m | |
| 3 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 4 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 5 | Maní | 48 | cái | |
| 6 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 7 | Bulông M14x80 | 112 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16x50 | 40 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16x80 | 16 | bộ | |
| 10 | Bu lông M16x200 | 16 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12x50 | 16 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12x70 | 8 | bộ | |
| 13 | Bu lông M28x50 | 8 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 792,167 | kg | |
| V | LẮP DỰNG CỘT ATEN | |||
| 1 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 5 | CN3 | |
| 2 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 3 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 5 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 6 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | 1 | 1 cái | |
| 8 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 5 | CN3 | |
| 9 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép mố neo | 0,031 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| W | Trạm BTS VP_LTH_TAN_LAP | |||
| X | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,7 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 34,3 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 8,1 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 1,2 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,426 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,47 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 10 | 10 m | |
| Z | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | 9,96 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 10,479 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,029 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | 0,095 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | 1,079 | m3 | |
| 8 | Xây móng tường | 3,421 | m3 | |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 1,455 | m3 | |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | 10,293 | m2 | |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 2,772 | m2 | |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | 24,8742 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,1008 | 100m2 | |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | 32,8623 | m2 | |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | 20 | Cái | |
| 18 | Khuy nắp khóa | 6 | Cái | |
| 19 | Khóa số | 3 | Bộ | |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | 48 | Cái | |
| 21 | Tôn úp diềm mái | 4,14 | m2 | |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | 24 | cái | |
| AA | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,751 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,019 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 L=266 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 848 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 4 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x60 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=275 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.872,54 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AB | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AC | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 91,58 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 68,01 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,253 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,916 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,034 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,856 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,788 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng | 21,431 | m3 | |
| AD | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| 1 | cái | | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| 1,5 | m | | |
| AE | Trạm BTS VP_TDG_HOP_HOA_2 | |||
| AF | HỆ THỐNG TỔ ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 15,16 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan | 48 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5 | 116,88 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 1 | điện cực | |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 38,4 | m | |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 0,6 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 5 | điện cực | |
| 10 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 7,3 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 13 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 65,5 | m | |
| 14 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 1,2 | m | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 3 | m | |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2,5 | m | |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,16 | m3 | |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 0,49 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng cột điện | 0,49 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 9 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 4 | 10 m | |
| AH | BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng bệ oudoor + máy nổ | 9,96 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 10,479 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,029 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm móng D | 0,095 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 7 | Xây móng tường | 3,421 | m3 | |
| 8 | Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 75 | 1,079 | m3 | |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 1,455 | m3 | |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M75 | 10,293 | m2 | |
| 11 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 2,772 | m2 | |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | 24,8742 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,1008 | 100m2 | |
| 16 | Sơn chống dỉ sắt thép | 32,8623 | m2 | |
| 17 | Bản lề cối D20, L=12cm | 20 | Cái | |
| 18 | Khuy nắp khóa | 6 | Cái | |
| 19 | Khóa số | 3 | Bộ | |
| 20 | Vít D4 liên kết khung | 48 | Cái | |
| 21 | Tôn úp diềm mái | 4,14 | m2 | |
| 22 | Bulong M16 L=280, 2 ecu | 24 | cái | |
| AI | SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột anten (không tính bulong) | 6,953 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,025 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng sau khi đã mạ kẽm nhúng nóng không bao gồm giá đỡ thiết bị (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 6,953 | tấn | |
| 4 | Bu lông M16-L130 | 59 | bộ | |
| 5 | Bu lông M20-L60 | 4 | bộ | |
| 6 | Bu lông M16-L45 | 6 | bộ | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 6.978 | kg | |
| AJ | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,683 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 (30% đào thủ công) | 29,2839 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 | 79,29 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,361 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,361 | Tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 361 | kg | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | 0,083 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | 1,046 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | 0,148 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,253 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | 2,209 | m3 | |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột | 16,583 | m3 | |
| 13 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 2 | công | |
| AK | Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Cần cẩu 60T lắp dựng cột anten | 1 | ca | |
| 2 | Dựng cột anten tự đứng | 6,953 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| 1 | cái | | |
| 4 | Ống nhựa gen vặn xoắn đi dây điện trong thân cột | 20 | m | |
| 5 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 6 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 7 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m| 2,2 | m | | |
| AL | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 5 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 2 | trạm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51395E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường | 2 | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 50 lít | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Độ chính xác 0,1 Ohm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi