Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:56:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,183,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp chuyên ngành, còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 7-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu sơ bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu xóa vết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang (xe nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị) Xây dựng HTKT khu đất X2 thôn Giao Tác, xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội để đấu giá QSD đất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (lĩnh vực: đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh;
- Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội;
- Số điện thoại: 02439655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Lê Hiến - Giám đốc Trung tâm PTQĐ; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Dương Văn Hải - Cán bộ dự án; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; - Địa chỉ: Số 14, tổ 4, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội; - Số điện thoại: 02439655200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp đất không thích hợp H=0.30m, đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 253,1905 | m3 |
| 2 | Bóc bỏ lớp đất không thích hợp, bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,7871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3191 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0128 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,1148 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.480,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,987 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,844 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường phân lô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5999 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp đất không thích hợp H=0.30m, đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,3 | m3 |
| 2 | Bóc bỏ lớp đất không thích hợp, bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,03 | 100m3 |
| 6 | Đào thay đất yếu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 453,244 | m3 |
| 7 | Đào thay đất yếu bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,792 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3244 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,878 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,959 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2878 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2878 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2878 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4508 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,0568 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | m3 |
| 17 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,9803 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,6619 | 100m |
| 24 | Bê tông nhựa chặt 12,5 (hạt trung) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3179 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3179 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1977 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,256 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6567 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch bê tông M300 đá 1x2 vân đá KT30x30x4.5cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.625,42 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 210,0336 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,2542 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7569 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,7138 | m3 |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 549,02 | m |
| 36 | Lát đan rãnh, đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,706 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,063 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1011 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,7865 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 426,1599 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 43 | Lắp đặt viên BTXM 10x15 M300 đá bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,4 | m |
| 44 | Cây sấu Hth=4-6, D15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cây |
| 45 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cây/lần |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,87 | m2 |
| 48 | Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9984 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9792 | m3 |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 1 cái |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8067 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3049 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8157 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4557 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8585 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 21 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7298 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3866 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,75 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,35 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1587 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3244 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1114 | tấn |
| 36 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7298 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3866 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,25 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1587 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3244 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0965 | tấn |
| 51 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,898 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6528 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,82 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0253 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, bê tông lòng mo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3665 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,35 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6646 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,7 | m2 |
| 11 | Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5886 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7914 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,3829 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,6609 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,004 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5629 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 264 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1104 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6194 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép DN150x3.96mm TCASTM A53 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE DN110-90° | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN110-PN10 - PE100 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D110/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Kép trong DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN50-PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt HDPE D50-PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống D100x3.2mm TC ASTM A53 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,256 | m2 |
| 15 | Van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống dựng HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m |
| 18 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 27 | Đai thép 50x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 28 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 29 | Van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống dựng HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Mối nối mềm BE DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Chụp khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 37 | Van ren D2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | m3 |
| 42 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Miệng khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Tê HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 46 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN12.5, PE 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,323 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8391 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9323 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9323 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9323 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6992 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,98 | 100m |
| 2 | Dây CU/PVC 3x1.5 luồn dây lên đèn (mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 5 | Tháo dỡ cột chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 6 | Di chuyển cột đèn sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 8 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 10 | Lắp đèn Led 90W lắp trên cột đèn 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (trọn bộ đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| 15 | Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 24 | Tay nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | kg |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,481 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung móng M16x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tay nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,354 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7519 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3109 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5245 | 100m3 |
| 45 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| G | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,543 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,047 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7625 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4343 | 100m3 |
| 9 | Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 13 | Nút bịt ống D110*5,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 14 | Bộ gá ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 413 | bộ |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1578 | m3 |
| 17 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1754 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0645 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6829 | m3 |
| 23 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0047 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0047 | tấn |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5778 | m3 |
| 29 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5624 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3563 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | m3 |
| 33 | Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| H | ĐƯỜNG DÂY-TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chặt hạ thu hồi cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo, thu hồi xà đỡ CDPT, chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo, thu hồi chuối néo 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC 3x150mm2 (từ cột điểm đấu 8 đến cột 9) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3471 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC 3x150mm2 (từ cột điểm đấu 11 đến cột 12) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0975 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo, thu hồi chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 10 | Tháo, thu hồi CDPT 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi dây AE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0716 | 1km dây |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi dây AE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1511 | 1km dây |
| 13 | Tháo, căng lại dây AE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0859 | 1km dây |
| 14 | Di chuyển công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 15 | Di chuyển công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Di chuyển hòm thông tin | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại dây Cu 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 1km dây |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây Cu 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 1km dây |
| 19 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông LT 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 21 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông LT 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 22 | Thu hồi đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 cái |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, lắp lại đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 cái |
| 25 | Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 26 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| 27 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | tấn |
| 28 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,528 | tấn |
| 29 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,892 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 33 | Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0331 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất móng đôi BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp cột bê tông PC14-13 ( G6+N10) có lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 42 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 mối nối |
| 43 | Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gông cột 14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gia công xà néo 3 pha cột đúp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà néo 3 pha cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gia công xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm (XP3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Gia công xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 51 | Gia công ghế thao tác (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Gia công thang trèo sắt (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thang trèo sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Colie ôm cáp lên cột trung thế (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 59 | Gia công tiếp địa RC1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 61 | Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1 | kg |
| 62 | Lắp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100kg |
| 63 | Cung cấp ống nhựa D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Gia công dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,57 | kg |
| 66 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1857 | 100kg |
| 67 | Cung cấp ống nhựa D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Cung cấp sứ đứng 24kV (sứ + ty) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | quả |
| 70 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 71 | Cung cấp chuỗi néo silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp dây dẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC-240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 74 | Kéo rải dây dẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC-240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 1km/1 dây |
| 75 | Cung cấp thanh lai đồng det 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 m |
| 77 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 80 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 81 | Cung cấp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 83 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 85 | Cung cấp dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 1 km dây |
| 87 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 89 | Cung cấp đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 91 | Cung cấp đầu cốt AM240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Khoá cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Biển báo nguy hiểm, tên cầu dao, tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 96 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3074 | m3 |
| 97 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5677 | 100m3 |
| 98 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1364 | m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2136 | m3 |
| 100 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6214 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6214 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6214 | 100m3 |
| 104 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,3 | m |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D190/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184,1 | m |
| 107 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,973 | 100m |
| 109 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.667,7 | viên |
| 110 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6677 | 1000v |
| 111 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3533 | cái |
| 112 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,201 | m |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,101 | 100m |
| 114 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,412 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m |
| 116 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 117 | Cung cấp đầu cáp 24kV-TPLUG 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 118 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 119 | Cung cấp đầu cáp 24kV ngoài trời - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 120 | Cung cấp hộp nối cáp 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Đầu |
| 121 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp nối |
| 123 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 126 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 131 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 132 | Cung cấp gông cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng 8,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 134 | Cung cấp colie ôm cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng 15,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 136 | Kẹp hãm dây ABC50-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt ghíp bọc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 140 | Cung cấp ghíp bọc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt ghíp bọc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 142 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 143 | Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 144 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 145 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 146 | Cung cấp dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,882 | kg |
| 147 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100kg |
| 148 | Ghíp đấu TĐ (GN2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 151 | Cung cấp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 152 | Kéo dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 1 km dây |
| 153 | Cung cấp ống nhựa uPVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 155 | Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2887 | m3 |
| 156 | Đào đất rãnh cáp bàng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,286 | 100m3 |
| 157 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,8874 | m3 |
| 158 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2887 | m3 |
| 159 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,286 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 163 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,075 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6108 | 100m |
| 165 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 608,525 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0853 | 100m |
| 167 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.694,5 | viên |
| 168 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6945 | 1000v |
| 169 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,76 | cái |
| 170 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,448 | m |
| 171 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,648 | 100m |
| 172 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 238,057 | m |
| 173 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,357 | 100m |
| 174 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 175 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 176 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu |
| 177 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đầu cáp |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,773 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,929 | m3 |
| 180 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 181 | Bulong M16*350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 183 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,42 | m |
| 184 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 185 | Cung cấp Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,885 | m |
| 186 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,385 | 100m |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,152 | m3 |
| 188 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,152 | m3 |
| 189 | Cung cấp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,4585 | kg |
| 190 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 m |
| 191 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cọc |
| 192 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 193 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| 194 | Lắp dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0105 | 1 km dây |
| 195 | Cung cấp đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 196 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 197 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 198 | Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 bộ |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8544 | m3 |
| 200 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤ 6m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 201 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,868 | m3 |
| 202 | Bulong neo M27-500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0805 | tấn |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4213 | 100m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 207 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 209 | Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 210 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 211 | Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 212 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV-1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 213 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 214 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 215 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 216 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 217 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 218 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 219 | Bộ báo sự cố tin nhắn SMS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 220 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 221 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 m |
| 223 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 m |
| 225 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 226 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 227 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 228 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 229 | Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 230 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 231 | Biển meca | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 233 | Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,72 | kg |
| 234 | Bulong M16 x 50 + ốc đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 235 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | 10 m |
| 236 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 237 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 238 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1456 | 100m3 |
| 240 | Xe ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển vật tư thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 241 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ (1 pha) |
| 242 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 243 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 244 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 245 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (Cuộn nhị thứ của biến dòng ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 246 | Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 247 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 248 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 249 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ (1pha) |
| 250 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 cái |
| 251 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 252 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 253 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 254 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 255 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 256 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 257 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 258 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 259 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tụ |
| 260 | Thí nghiệm cáp lực 24kV- 3x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 261 | Thí nghiệm cáp lực 24kV- 3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 262 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế- 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 263 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế- 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 264 | Thí nghiệm cáp lực 4x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 265 | Thí nghiệm cáp lực 2x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 266 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bát |
| 267 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Phần tử |
| 268 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 269 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 270 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 vị trí |
| 271 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 272 | Lắp chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 273 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 tủ |
| 274 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 275 | Tủ trung thế 24KV-630A-20KA/1s (3 ngăn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 276 | Tủ hạ thế 0,4KV 600V-400A-50kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 277 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (3 cái ) |
| 3 | Tủ điện hạ thế chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà Nội | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha 600V - 400A-50Ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 50kVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn (02CD+01MC) loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm: - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s ( Ngăn C); 01 ngăn máy cắt 24KV-630A-20kA/s (Ngăn MC). | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp chuyên ngành, còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc đô thị | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cầu đường | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 7-16T | Hoạt đông tốt | 4 |
| 2 | Cẩu tự hành 5-10T | Hoạt đông tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc, máy đào | Hoạt đông tốt | 1 |
| 4 | Lu rung | Hoạt đông tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | Hoạt đông tốt | 1 |
| 6 | Lu sơ bộ | Hoạt đông tốt | 1 |
| 7 | Lu xóa vết | Hoạt đông tốt | 1 |
| 8 | Máy rải | Hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt đông tốt | 1 |
| 10 | Xe thang (xe nâng) | Hoạt đông tốt | 1 |
| 11 | Tời kéo | Hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi