Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264560-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211262526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 12:30:00 đến ngày 2021-12-27 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,883,781,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước, - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch. Tuyến 1: Nhà Xe Vân- Đi nhà bà Hương thôn Bình Chỉ; Tuyến 2: Từ nhà ông Yên - Đi nhà bà Lìu thôn Bình Chỉ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.831.192. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đông Đức + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sông Đáy Vĩnh Phúc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.831.192. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.831.192. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Bình, huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113.831.192. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V80,11m3
2Đào nền đường - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V389,3895m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V473,663m3
4Đào nền đường - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3.171,442m3
5Đào khuôn, đánh cấp đường - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,9685m3
6Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V4.794,17m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.863,16m3
8Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V660,4315m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V5.772,77m2
2Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V974,36m3
3Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,55m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V177m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V177m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V38,94m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,56m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V388,81m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3
9Tháo dỡ tấm đan (K=0,8) + Vận chuyển tấm đan hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3051cấu kiện
10Đào bùn lẫn rác + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,99m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
13Đào móng băng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V99,0525m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,89m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,17m3
16Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V58,6m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
21Lắp đặt + Nối ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước, - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Cầu- Đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào xúc Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
11 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->