Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 13:09:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,442,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.210.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp tuyến cáp Tuyến cáp quang Cao Lãnh - Vàm Cống 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: - Chứng chỉ Năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin; truyền thông) tối thiểu là hạng II; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất xề giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2/ Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ; - “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng.
224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
Điện thoại: 0238.8815215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Phạm Thúy Mai – 0908.409429) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC TP. CAO LÃNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,191 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,2496 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,906 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy hố); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành bể); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,717 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0353 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0248 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2568 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0327 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,894 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 6-8cm; mã cấp phối C333.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3528 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0352 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1027 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0678 | tấn |
| 21 | Thép L75x75x8 khung bể 1 đan và 2 đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,68 | kg |
| 22 | Chân khung (Thép dẹt 300x80x8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,3 | kg |
| 23 | Ke đỡ cáp (Thép dẹt 300x50x5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,88 | kg |
| 24 | Khung nắp đan (Thép L70x70x8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185,82 | kg |
| 25 | Nắp đan (thép F8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,98 | kg |
| 26 | Nắp đan (thép F6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,72 | kg |
| 27 | Đỡ nắp đan (thép T100x70x8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,8 | kg |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,324 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,89 | m3 |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1lỗ |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3894 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống nhựa xoắn HDPE F65/50); tại trụ P14 và P24 cầu Cao Lãnh; mố cầu Vàm Cống đi dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0694 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; Ống xoắn HDPE F65/50 trên sàn KT cầu Cao Lãnh; | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,37 | 100m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,728 | 100m2 |
| 37 | Đai Omega ốp ống nhựa, ống thép dọc trụ cầu Cao Lãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 38 | Nở đạn M10 + Bulông M10x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, cập lan can cầu đường kính ống 67mm (ống thép F59,9x2,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,85 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 41 | Gia công coliê đỡ ống thép trên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7759 | tấn |
| 42 | Thép dẹt 100x630x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 590,433 | kg |
| 43 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 185,496 | kg |
| 44 | Bulông M14x50, M12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199 | bộ |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng côliê | 775,929 | kg | |
| 46 | Bộ nối ống thép dạng ren F60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | bộ |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 (tính cho các vị trí cập cầu, đổ ụ quầy gốc cột có lắp tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 48 | Chai keo bọt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chai |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m3 |
| 50 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 52 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,269 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất hố khoan, rãnh cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,344 | m3 |
| 54 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,500 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | 1 thanh sắt |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cột |
| 56 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | cột |
| 57 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cột |
| 58 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cột |
| 59 | Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 60 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,299 | 1 km cáp |
| 61 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,397 | 1 km cáp |
| 62 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 1 km cáp |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước ngọt. Dây thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 1km/1 dây |
| 64 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi, trong khyên treo cáp (trong gông hình số 8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,932 | 1 km cáp |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,175 | 1 km cáp |
| 66 | Dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183 | m |
| 67 | Gông hình số 8 (khuyên treo cáp) đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170 | bộ |
| 68 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ MX |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ MX |
| 70 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 71 | Măng xông nối cáp 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 72 | ODF 96FO lắp rack 19"; SC/UPC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,51 | m3 |
| 74 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | 1 điện cực (cọc) |
| 75 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | 1 bộ |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,06 | m3 |
| 79 | Biển báo cáp quang treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 80 | Biển báo độ cao treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 81 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cái/bể |
| 82 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148 | 1 cái/bể |
| 83 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5316 | tấn |
| 84 | Bốc ống nhựa các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5316 | tấn |
| 85 | Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9578 | tấn |
| 86 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công trình |
| B | KHU VỰC HUYỆN LẤP VÒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,434 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 286 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,0717 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (vây hố móng, đoạn cọc không ngập đất); | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,8 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215,475 | 100m |
| 7 | Cừ vây hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.080 | cây |
| 8 | Cừ gia cố móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.825 | cây |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,732 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cột |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (giữ vải địa kỹ thuật) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0622 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,7023 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hố cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,92 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,959 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy hố); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9588 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7916 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành bể); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.3) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9152 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0882 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6648 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0545 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,616 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 6-8cm; mã cấp phối C333.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3551 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7797 | tấn |
| 31 | Thép L75x75x8 khung bể 1 đan và 2 đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,1 | kg |
| 32 | Chân khung (Thép dẹt 300x80x8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,25 | kg |
| 33 | Ke đỡ cáp (Thép dẹt 300x50x5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,7 | kg |
| 34 | Khung nắp đan (Thép L70x70x8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 309,7 | kg |
| 35 | Nắp đan (thép F8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3 | kg |
| 36 | Nắp đan (thép F6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | kg |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,122 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,89 | m3 |
| 39 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1lỗ |
| 40 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6685 | 100m |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,016 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời (tấm gia cố đầu mố) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả rãnh đào mương cáp); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,016 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,208 | m2 |
| 46 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5313 | 100 m/1 ống |
| 47 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m/1 ống |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống nhựa xoắn HDPE F65/50); tại trụ P14 và P24 cầu Cao Lãnh; mố cầu Vàm Cống đi dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2342 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm; (ống nhựa xoắn HDPE F32/25 trên sàn KT cầu Vàm Cống; | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm; (Lắp đặt ống PVC F56x3 dài 4m, trên base có sẵn cầu Vàm Cống; | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7 | 100m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 tính thêm (nhịp văng cầu Vàm Cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, cập lan can cầu đường kính ống 67mm (ống thép F59,9x2,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,715 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 54 | Gia công coliê đỡ ống thép trên cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3132 | tấn |
| 55 | Thép dẹt 100x630x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,228 | kg |
| 56 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,008 | kg |
| 57 | Bulông M14x50, M12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | bộ |
| 58 | Mạ kẽm nhúng nóng côliê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313,236 | kg |
| 59 | Bộ nối ống thép dạng ren F60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 (tính cho các vị trí cập cầu, đổ ụ quầy gốc cột có lắp tiếp đất)) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 61 | Chai keo bọt xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chai |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m3 |
| 63 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | m |
| 65 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,649 | 1 m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất hố khoan, rãnh cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,691 | m3 |
| 67 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 354 | cột |
| 68 | Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cột |
| 69 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | 1 km cáp |
| 70 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 1 km cáp |
| 71 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,45 | 1 km cáp |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,351 | 1 km cáp |
| 73 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ MX |
| 74 | Măng xông nối cáp 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,28 | m3 |
| 76 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | 1 điện cực (cọc) |
| 77 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | 1 bộ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,28 | m3 |
| 79 | Biển báo cáp quang treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 80 | Biển báo độ cao treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | 1 cái/bể |
| 82 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | 1 cái/bể |
| 83 | Bốc ống nhựa các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2299 | tấn |
| 84 | Bốc ống nhựa các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2299 | tấn |
| 85 | Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6736 | tấn |
| 86 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.210.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Có chứng chỉ An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Ôtô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi