Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254512-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20211155062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 13:09:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,557,442,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp tuyến cáp
Tuyến cáp quang Cao Lãnh - Vàm Cống
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Bưu điện


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: - Chứng chỉ Năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin; truyền thông) tối thiểu là hạng II; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất xề giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2/ Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ; - “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM (Phạm Thúy Mai – 0908.409429)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM Điện thoại: 0238.8815215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC TP. CAO LÃNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,191m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4952100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,2496m3
5Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,906m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy hố); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0193m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3717100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành bể); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.3)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,717m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0353tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0248tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2568tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1027tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0327tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,894m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 6-8cm; mã cấp phối C333.4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3528m3
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0352tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1027tấn
20Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0678tấn
21Thép L75x75x8 khung bể 1 đan và 2 đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,68kg
22Chân khung (Thép dẹt 300x80x8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,3kg
23Ke đỡ cáp (Thép dẹt 300x50x5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,88kg
24Khung nắp đan (Thép L70x70x8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,82kg
25Nắp đan (thép F8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,98kg
26Nắp đan (thép F6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,72kg
27Đỡ nắp đan (thép T100x70x8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,8kg
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,324m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,89m3
30Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21lỗ
31Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3894100 m/1 ống
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống nhựa xoắn HDPE F65/50); tại trụ P14 và P24 cầu Cao Lãnh; mố cầu Vàm Cống đi dưới đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0694100m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58m
34Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm; Ống xoắn HDPE F65/50 trên sàn KT cầu Cao Lãnh;Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,37100m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,728100m2
37Đai Omega ốp ống nhựa, ống thép dọc trụ cầu Cao LãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
38Nở đạn M10 + Bulông M10x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116bộ
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, cập lan can cầu đường kính ống 67mm (ống thép F59,9x2,6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,85100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5m
41Gia công coliê đỡ ống thép trên cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7759tấn
42Thép dẹt 100x630x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V590,433kg
43Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,496kg
44Bulông M14x50, M12x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V199bộ
45Mạ kẽm nhúng nóng côliê775,929kg
46Bộ nối ống thép dạng ren F60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65bộ
47Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 (tính cho các vị trí cập cầu, đổ ụ quầy gốc cột có lắp tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
48Chai keo bọt xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2chai
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m3
50Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m3
51Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m
52Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2691 m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất hố khoan, rãnh cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,344m3
54Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,500 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V461 thanh sắt
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cột
56Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138cột
57Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cột
58Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cột
59Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
60Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2991 km cáp
61Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3971 km cáp
62Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,11 km cáp
63Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước ngọt. Dây thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171km/1 dây
64Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi, trong khyên treo cáp (trong gông hình số 8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9321 km cáp
65Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1751 km cáp
66Dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V183m
67Gông hình số 8 (khuyên treo cáp) đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V170bộ
68Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ MX
69Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 144 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ MX
70Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ ODF
71Măng xông nối cáp 144FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
72ODF 96FO lắp rack 19"; SC/UPCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,51m3
74Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 điện cực (cọc)
75Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 bộ
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45m3
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,06m3
79Biển báo cáp quang treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
80Biển báo độ cao treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
81Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cái/bể
82Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1481 cái/bể
83Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5316tấn
84Bốc ống nhựa các loại. Xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5316tấn
85Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9578tấn
86Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1công trình
B KHU VỰC HUYỆN LẤP VÒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,434m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V286cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,0717m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (vây hố móng, đoạn cọc không ngập đất);Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,8100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,475100m
7Cừ vây hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.080cây
8Cừ gia cố móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.825cây
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,732100m2
10Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12m3
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cột
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (giữ vải địa kỹ thuật)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,6m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0622m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5508100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,7023m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hố cột)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,92m3
18Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,959m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy hố); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9588m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7916100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành bể); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.3)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9152m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0882tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6648tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0545tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,616m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 6-8cm; mã cấp phối C333.4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588m3
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3551tấn
30Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7797tấn
31Thép L75x75x8 khung bể 1 đan và 2 đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V355,1kg
32Chân khung (Thép dẹt 300x80x8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,25kg
33Ke đỡ cáp (Thép dẹt 300x50x5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,7kg
34Khung nắp đan (Thép L70x70x8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V309,7kg
35Nắp đan (thép F8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,3kg
36Nắp đan (thép F6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2kg
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,122m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,89m3
39Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41lỗ
40Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6685100m
41Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,016m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời (tấm gia cố đầu mố)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả rãnh đào mương cáp); độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,016m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,208m2
46Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5313100 m/1 ống
47Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100 m/1 ống
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống nhựa xoắn HDPE F65/50); tại trụ P14 và P24 cầu Cao Lãnh; mố cầu Vàm Cống đi dưới đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2342100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm; (ống nhựa xoắn HDPE F32/25 trên sàn KT cầu Vàm Cống;Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm; (Lắp đặt ống PVC F56x3 dài 4m, trên base có sẵn cầu Vàm Cống;Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7100m
51Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 tính thêm (nhịp văng cầu Vàm Cống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, cập lan can cầu đường kính ống 67mm (ống thép F59,9x2,6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,715100m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5m
54Gia công coliê đỡ ống thép trên cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3132tấn
55Thép dẹt 100x630x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,228kg
56Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,008kg
57Bulông M14x50, M12x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84bộ
58Mạ kẽm nhúng nóng côliêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V313,236kg
59Bộ nối ống thép dạng ren F60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27bộ
60Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 (tính cho các vị trí cập cầu, đổ ụ quầy gốc cột có lắp tiếp đất))Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106m
61Chai keo bọt xốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chai
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m3
63Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m3
64Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93m
65Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,6491 m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất hố khoan, rãnh cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,691m3
67Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V354cột
68Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cột
69Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1191 km cáp
70Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181 km cáp
71Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,451 km cáp
72Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3511 km cáp
73Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (số lượng hàn thực tế theo cấu hình rẽ sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ MX
74Măng xông nối cáp 144FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,28m3
76Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V681 điện cực (cọc)
77Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V681 bộ
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,28m3
79Biển báo cáp quang treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
80Biển báo độ cao treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
81Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131 cái/bể
82Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2301 cái/bể
83Bốc ống nhựa các loại. Bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2299tấn
84Bốc ống nhựa các loại. Xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2299tấn
85Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6736tấn
86Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật;21
4 Công nhân kỹ thuật 7 - Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
2 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW1
3 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
6 Ôtô tự đổ 5 tấn Ôtô tự đổ 5 tấn1
7 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
8 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->