Gói thầu: Toàn bộ khối lượng lắp đặt và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng lắp đặt và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban ATGT tỉnh đươc̣ cấp trong năm 2021- 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 13:22:00 đến ngày 2021-12-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,421,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ quản lý của hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng lắp đặt và thiết bị công trình Công trình: Lắp đặt hệ thống camera giám sát, xử lý vi phạm về ATGT và 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban ATGT tỉnh đươc̣ cấp trong năm 2021- 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Bình Định (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa dự kiến mua trên thị trường hoặc nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh cho hàng hóa do nhà thầu đề xuất: - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Cataloge, tài liệu hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, nếu là hàng nhập khẩu (cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa CO do cơ quan chức năng cấp, chứng nhận chất lượng CQ), hợp đồng thầu phụ (nếu có). - Cam kết hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2021 về sau. - Cam kết thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Cam kết hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. - Đối với các thiết bị: Camera, máy dò radar nhiều làn đường, đèn LED hỗ trợ chụp ảnh cho camera vào ban đêm, nhà thầu phải cung cấp chứng thư của hãng cho các thiết bị đó để cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 22 Ngô Quyền, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822294 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757, fax: 0256. 3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757, fax: 0256. 3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera chụp biển số ATI-1096 Plus | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Camera chụp tốc độ iDS-TCH315-VH/25/H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy dò radar nhiều làn đường DS-VH10L-T3/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tích hợp radar bắn tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Đèn LED hỗ trợ chụp ảnh cho camera vào ban đêm DS-VH2000A-T3/L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Chân đế đa hướng chuyên dụng cho camera giao thông DS-1278ZJ-HWB/HG/60-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình IP 256 kênh 4U 4K Super VANTECH VP-N25696H24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ nguồn AC xoay chiều cho camera PTZ 24V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Ổ cứng SSD Samsung 870 QVO 8TB 2.5 inch SATA III (MZ-77Q8T0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Switch Buffalo BS-POE-G2116M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Android Tivi OLED Sony 4K 55 inch XR-55A90J VN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá treo tivi xoay đa năng nhập khẩu NB SP5 (50'' - 100'') | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Server HPE DL385 Gen10 32 Core EPYC 7452 256GB 24x 480GB MU SSD 800W PSU P408i-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy tính trạm Dell Precision 5820 Tower – 70154200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Màn hình máy tính DELL LCD 19 inches P1917S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua thêm LICENSE sử dụng phần mềm trên cơ sở Phần mềm bản quyền giám sát giao thông đã có (Mỗi LICENSE sử dụng cho 01 Camera) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | LICENSE |
| 17 | Bộ lưu điện UPS Riello SDL 10000 A5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi cáp quang 4 kênh 1080P Vantech VPF-04B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| B | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Camera chuyên dụng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 2 | Gia công cần vươn cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 3 | Bulông M22x50 (2êcu+1 đệm) nối tay vươn với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D90, chiều dài cần đèn (4,0m đến 6.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 5 | Vật liệu phụ như: các đầu rack, cáp kết nối tín hiệu, băng keo, ổ cắm điện, .... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng Cat.6 S-FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,5 | 10 m |
| 8 | Kéo ống ruột gà nano, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 100m |
| 9 | Tủ điện KT: 200x250 để lắp đặt Aptomat, swicth,... cho từng trụ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tủ điện KT: 300x400 để lắp đặt Aptomat, swith, công tắc, ổ cắm ,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A chống giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Hệ biển báo tam giác + đèn tín hiệu để an toàn trong thi công gồm: Biển công trường đang thi công, đi chậm, đường hẹp,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Nhân công tham gia báo hiệu cho các phương tiện để thi công an toàn 24/24 và quét dọn vệ sinh đoạn đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ quản lý của hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi