Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 13:16:00 đến ngày 2021-12-27 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.173.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lưc;.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành công việc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện/Điện tự động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cấp, thoát nước (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật môi trường/điện tử/bảo hộ lao động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này..- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kinh tế xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà trưng bày và giới thiệu sản phẩm Trường Cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc (giai đoạn 1) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nếu nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 và Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (từ tháng 4/2021 đến nay). - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 04A, chương IV, E-HSMT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). 9) Tất cả tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, phải được Chứng thực bản dịch của Công ty dịch thuật (có chức năng dịch thuật) hoặc Chứng thực bản dịch của Phòng Tư Pháp thuộc UBND cấp Quận, Huyện (công chứng nhà nước) hoặc Chứng thực bản dịch của công chứng viên – thuộc Văn phòng công chứng tư nhân. 10) Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc.
Địa chỉ: đường Hồ Tông Thốc, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh nghệ An; Điện thoại: 02383.511.245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc. Địa chỉ: đường Hồ Tông Thốc, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh nghệ An; Điện thoại: 02383.511.245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Trường cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh nghệ An Điện thoại: 02383.511.245. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh. Điện thoại: 0238 3 844 636 Fax: 0238 3 844 974 - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRƯNG BÀY VÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu Chương V | 11,9494 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 2,0986 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 22,4168 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,9022 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 25,9837 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 1,1472 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 51,289 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0969 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,2032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,0746 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 6,505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu Chương V | 1,9724 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 21,5556 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,3974 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo yêu cầu Chương V | 2,7162 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 7,4474 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 1,4562 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 15,5459 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 15,5459 | 10m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo yêu cầu Chương V | 38,6991 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 2,1962 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 13,6336 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,3685 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,9684 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 1,7934 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 2,8782 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 23,8262 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,5662 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 2,5375 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 1,4562 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 5,4323 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 64,3869 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 6,8443 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn V | Theo yêu cầu Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn V đá 1x2 mác 250# | Theo yêu cầu Chương V | 0,6372 | m3 |
| 39 | Cốt thép sàn chữ V | Theo yêu cầu Chương V | 0,0672 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,8866 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0162 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,1033 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 2,0857 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2072 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,0279 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 96,5675 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 13,1789 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 17,612 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.6mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,247 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5511 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bảo (TT 1m2 =04 cái) | Theo yêu cầu Chương V | 220,44 | cái |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V | 380 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 380 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 336,7096 | m2 |
| 58 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu Chương V | 9,5976 | m2 |
| 59 | Lát gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V | 52,0168 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,152 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,3684 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 282,3526 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 824,6512 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 309,2239 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 108,4829 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 225,3633 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 152,24 | m |
| 68 | Chống thấm bằng VL 2 thành phần có gia cường lưới thủy tinh | Theo yêu cầu Chương V | 74,9747 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 74,9747 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ Hạ Long hoặc tương đương 60x240mm vào tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 200,5556 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ Hạ Long hoặc tương đương 60x240mm vào tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 91,017 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 254,4538 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 254,4538 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.187,8955 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, thanh đứng bằng gỗ 30x50 và các phụ kiện khác(Đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu Chương V | 7,667 | md |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi D80 | Theo yêu cầu Chương V | 6,302 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 52,0096 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V | 319,4146 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) - Vách kính cố định | Theo yêu cầu Chương V | 14,84 | m2 |
| 80 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm; đã lắp đặt) - Vách kính cố định | Theo yêu cầu Chương V | 14,579 | m2 |
| 81 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 11,52 | m2 |
| 82 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính cường lực dày 10mm; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 3,096 | m2 |
| 83 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V | 18,351 | m2 |
| 84 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V | 102,342 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ 13x2.6x1.2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V | 27,42 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,7075 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9339 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 54,2901 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thẻ Hạ Long hoặc tương đương 60x240mm vào tường, cột trụ trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 48,2021 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 6,088 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,7484 | m3 |
| 92 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 44,9193 | m2 |
| 93 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 15,114 | m2 |
| 94 | Khung thép đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2123 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4156 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 0,4156 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 0,4156 | m2 |
| 99 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,4999 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.1mm lan can tầng mái | Theo yêu cầu Chương V | 1,0578 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V | 81,624 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 123 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 4,5965 | 100m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,7956 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 1,0296 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,138 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,3182 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,4657 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 45,925 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 45,925 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V | 45,925 | m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0419 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,5612 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cấu kiện |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 4,191 | m2 |
| 122 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m |
| 123 | Cút nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đèn Led không có chóa phản quang 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Đèn Dowlight ốp trần D15016W | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Đèn Led cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Đèn Led ốp trần D280 18W | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mm 48W | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 129 | Tủ điện tầng 700x400x200mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 134 | Công tắc đảo chiều 10A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 37 | cái |
| 136 | MCCB 3P 100A 25KA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCCB 3P 80A 25KA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P 25A 10KA | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 139 | MCB 2P 16A 6KA | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 141 | Dây dân Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 560 | m |
| 142 | Dây dân Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 1.020 | m |
| 143 | Dây dân Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 144 | Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 280 | m |
| 145 | Dây dân Cu/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 146 | Ống ghen điện cứng PVC D25 | Theo yêu cầu Chương V | 680 | m |
| 147 | Ống ghen điện cứng PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V | 280 | m |
| 148 | Ống gas D9.5, dầy 0.8 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 150 | Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gas | Theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 151 | Ống PVC Class 1 D34 | Theo yêu cầu Chương V | 0,76 | 100m |
| 152 | Ống bảo ôn dầy 10mm D34 | Theo yêu cầu Chương V | 0,76 | 100m |
| 153 | Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gas | Theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7m | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 156 | Kéo rải dây dẫn sét xuống đất - Loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 157 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cọc |
| 159 | Cọc đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V | 90 | cái |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 18,225 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 18,225 | m3 |
| 162 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồngD16 dài 2.4m | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 163 | Cáp đồng trần M35 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 6,075 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 6,075 | m3 |
| 166 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 167 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 175 | Vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 176 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 178 | Van phao điện D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 181 | Máy bơm điện 850W | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cerefin 1 chiều D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 183 | Hệ đỡ bồn nước mái | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hệ |
| 184 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 185 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 100m |
| 186 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 100m |
| 187 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 188 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 189 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 190 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 194 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 195 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút 135 độ uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 197 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 198 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 199 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 200 | Côn thu uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 201 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 202 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 203 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 204 | Phều thu nước Inox | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 206 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 207 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m |
| 208 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 209 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 45 | cái |
| 211 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 212 | Măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 213 | Ống nước nóng PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 100m |
| 214 | Măng sông ống nước nóng PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 215 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 216 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 217 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 218 | T PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 219 | T PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 220 | T PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 221 | T PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 222 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 223 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 224 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 225 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 226 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 227 | Rắc co ống lạnh PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 228 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 229 | Rắc co ống nóng PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,3975 | 100m3 |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 4,4163 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 6,4586 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 6,4586 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,6656 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,854 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 76,36 | m2 |
| 239 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 25,5 | m2 |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 3,5659 | m3 |
| 241 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,2777 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 89 | cấu kiện |
| 244 | Tháo dỡ nền lát gạch Terazzo | Theo yêu cầu Chương V | 7,0272 | m2 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V | 0,7027 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,7027 | m3 |
| 247 | Lát gạch gạch Terazzo vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,0272 | m2 |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 1.013,1289 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 3,1363 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 25,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V | 135,996 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V | 58,3232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V | 32,0223 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo yêu cầu Chương V | 93,408 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V | 169,6368 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5874 | 100m3 |
| 10 | Nhân công trám lại phần hàng rào phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V | 10 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 24,151 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 24,151 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …); - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (scan từ liên 1). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.173.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lưc;.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đã hoàn thành công việc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống điện/Điện tự động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cấp, thoát nước (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật môi trường/điện tử/bảo hộ lao động (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này..- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kinh tế xây dựng (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi