Gói thầu: Trang trí khánh tiết và hệ thống VR triển lãm gian hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Trang trí khánh tiết và hệ thống VR triển lãm gian hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264592 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Mục 15 Điểm II Phần A Biểu kèm theo Quyết định số 1310/QĐ-UBND ngày 29/06/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 13:52:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là492.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công triển lãm, gian hàng hội chợ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng,hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí chỉ huy cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản của xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí kỹ sư bảo hộ lao động cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề cơ khí hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch/du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Lưu ý: 01 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ in liên tục : 70 trang / phút (A4), 35 trang / phút (A3).- Tự động đảo mặt- Khổ giấy in: Standard: SRA3, A3, B4, SRA4, A4, B5, A5, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, Tab paper (A4, 8 1/2×11)Max. 330 mm × 487 mm, Min. 140 mm × 182 mm*1Multi-bypass (Option): SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B5S, 13×19, 12×18, 11×17, 8 1/2×11, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmBanner Printing Mode: Length 488 to 1,300 mm- Độ phân giải 1200 x 1200 DPI với xử lý 8 bit cho hình ảnh mượt mà, chân thực hơn- Định lượng giấy in tối thiểu trong khoảng từ: 62 gsm đến 350 gsm- Hệ thống xử lý kỹ thuật số Active-SEAD V cải tiến màn hình liên tục duy trì ổn định hình ảnh- Kích thước (W × D × H): 800 mm × 903 mm × 1,076 mm (Thân chính +lắp gốc)- Memory: 10GB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí khánh tiết và hệ thống VR triển lãm gian hàng Hội nghị trực tuyến Xúc tiến đầu tư tỉnh Hòa Bình năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Mục 15 Điểm II Phần A Biểu kèm theo Quyết định số 1310/QĐ-UBND ngày 29/06/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực triển lãm thương mại, tổ chức sự kiện - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực triển lãm thương mại, tổ chức sự kiện. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) - Báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; xác nhận không nợ thuế đến quý III/2021 - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hoà Bình địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop hội nghị | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 35 | |
| 2 | Biển dẫn đường | Theo chương V – E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 3 | Photobooth chụp ảnh chào mừng các đại biểu về dự trực tiếp | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 4 | Sàn sân khấu chụp hình | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 30 | |
| 5 | In Giấy mời + bì thư + túi đựng quà, tài liệu | Theo chương V – E-HSMT | Chiếc | 400 | |
| 6 | Hoa cài áo đại biểu | Theo chương V – E-HSMT | chiếc | 150 | |
| 7 | In thẻ Ban tổ chức, Thẻ Phóng viên Báo, Đài, Phục vụ | Theo chương V – E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 8 | Hoa tặng đại biểu, để bàn, bục phát biểu | Theo chương V – E-HSMT | Hội nghị | 1 | |
| 9 | Lễ tân | Theo chương V – E-HSMT | Người | 10 | |
| 10 | Nước uống phục vụ hội nghị | Theo chương V – E-HSMT | Người | 200 | |
| 11 | Thuê bàn, ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Theo chương V – E-HSMT | Hội nghị | 1 | |
| 12 | Kệ trưng bày sản phẩm OCOP nổi bật và những tài liệu ấn phẩm về Tỉnh Hoà Bình | Theo chương V – E-HSMT | Kệ | 10 | |
| 13 | Gian hàng quảng bá, sản phẩm OCOP nổi bật và những tài liệu ấn phẩm và giới thiệu cho các Nhà tài trợ chương trình | Theo chương V – E-HSMT | Gian | 5 | |
| 14 | Phí dịch vụ | Theo chương V – E-HSMT | Cuộc | 1 | |
| 15 | Băng rôn treo trên các tuyến đường | Theo chương V – E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 16 | Cờ phướn treo trên các tuyến đường | Theo chương V – E-HSMT | Chiếc | 30 | |
| 17 | Phí vận chuyển thiết bị | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 18 | Hệ thống ánh sáng chuyên nghiệp | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 19 | Hệ thống âm thanh chuyên dụng | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 20 | Màn hình LED chính | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 60 | |
| 21 | Hai màn LED hai bên | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 30 | |
| 22 | Backdrop deco trang trí hai bên màn hình LED chính | Theo chương V – E-HSMT | m2 | 30 | |
| 23 | Gói trang trí sân khấu theo thiết kế | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 24 | Gói trang trí bằng dây LED matrix | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 25 | Trang trí thảm hoa trước sân khấu | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 26 | Tai nghe dịch | Theo chương V – E-HSMT | Tai | 200 | |
| 27 | Cabin dịch cho phiên dịch | Theo chương V – E-HSMT | Cabin | 1 | |
| 28 | Phiên dịch song ngữ Anh - Việt | Theo chương V – E-HSMT | người | 2 | |
| 29 | Hệ thống bộ phát | Theo chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 30 | Phí thiết kế | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 31 | Hệ thống Vmix | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 32 | Khởi tạo VR từ thiết kế 3D của sảnh, phòng hội nghị, khu vực triển lãm. | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 33 | Tích hợp Menu, truy cập nhanh | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 34 | Tích hợp nội dung sảnh trung tâm | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 35 | Tích hợp nội dung phòng hội thảo | Theo chương V – E-HSMT | gói | 1 | |
| 36 | Standee điện tử | Theo chương V – E-HSMT | Chiếc | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là492.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công triển lãm, gian hàng hội chợ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng,hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí chỉ huy cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản của xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí kỹ sư bảo hộ lao động cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 3 | Công nhân hàn | 2 | Chứng chỉ nghề cơ khí hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương.-Đã tham gia triển khai cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc tương đương.-Đã tham gia vị trí thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ triển lãm, gian hàng. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hóa du lịch/du lịch. Đã tham gia vai trò cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Lưu ý: 01 năm kinh nghiệm được hiểu là đủ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in màu | - Tốc độ in liên tục : 70 trang / phút (A4), 35 trang / phút (A3).- Tự động đảo mặt- Khổ giấy in: Standard: SRA3, A3, B4, SRA4, A4, B5, A5, 13×19, 12×18, 11×17, 9×11, 8 1/2×14, 8 1/2×11, 5 1/2×8 1/2S, Tab paper (A4, 8 1/2×11)Max. 330 mm × 487 mm, Min. 140 mm × 182 mm*1Multi-bypass (Option): SRA3, SRA4, A3, B4, A4, B5, A5, B5S, 13×19, 12×18, 11×17, 8 1/2×11, PostcardMax. 330 mm × 487 mm, Min. 100 mm × 148 mmBanner Printing Mode: Length 488 to 1,300 mm- Độ phân giải 1200 x 1200 DPI với xử lý 8 bit cho hình ảnh mượt mà, chân thực hơn- Định lượng giấy in tối thiểu trong khoảng từ: 62 gsm đến 350 gsm- Hệ thống xử lý kỹ thuật số Active-SEAD V cải tiến màn hình liên tục duy trì ổn định hình ảnh- Kích thước (W × D × H): 800 mm × 903 mm × 1,076 mm (Thân chính +lắp gốc)- Memory: 10GB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi