Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú Cường, xã Phú Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264707-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú Cường, xã Phú Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20211262856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:13:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,193,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự với quy mô, tính chất của gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.035.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.070.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú Cường, xã Phú Thịnh
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú Cường, xã Phú Thịnh
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thịnh, Địa chỉ: Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Kim Động; địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng - An Thành - Địa chỉ: Số 59 đường Triệu Quang Phục, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thịnh, Địa chỉ: Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thịnh, Địa chỉ: Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Thịnh; địa chỉ: Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ phận tài chính kế toán của UBND xã Phú Thịnh; địa chỉ: Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXM9,59410m
2Phá dỡ mặt đường BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph132,523m3
3Đào vét bùn, hữu cơ đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3.5,9318100m3
4Đào đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất I68,9431m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II10,5834100m3
6Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II264,5851m3
7Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9013,4231100m3
8Vận chuyển đất hữa cơ+bùn+đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu.16,3322100m3
9Vận chuyển đất hữa cơ+bùn+đánh cấp đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T16,3322100m3/1km
10Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu.1,3252100m3
11Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T.1,3252100m3/1km
12Đắp cát tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,9708100m3
13Đắp cát tôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,2427100m3
14Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9810,8311100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II8,6051100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I4,835100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m232,3308100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m235,8436100m2
19Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm52,009100m2
20Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5.52cm16,1654100m2
21Ván khuôn bê tông mặt đường0,5538100m2
22Cát vàng tạo phẳng dày 3cm1,514m3
23Mặt đường BTXM M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn)10,094m3
24Gia cố lề BTXM M200, đá 2x453,267m3
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x41,782m3
2Sản xuất, lắp đặt BTCT M200, đá 1x2, KT 0,12x0,12x1,12527cái
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89, dày 2 ly sơn trắng đỏ, L = 2,9m, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)7cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II4,9008100m3
2Đào móng tường chắn bằng thủ công- Cấp đất II122,52041m3
3Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6832100m3
4Đóng cọc tre D(6-8)cm gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I76,5328100m
5Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x46,491m3
6Thi công lớp đá 2x4 đệm móng tường chắn13,587m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7536,599m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCVM75, XM PCB30108,225m2
9Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XMCV M100134,698m3
10Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XCVM M100131,953m3
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN600,17100m
12Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước1,53m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường rãnh cũ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,344m3
2Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II7,1736100m3
3Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II179,34081m3
4Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,463100m3
5Thi công lớp đá 2x4 đệm móng cống, rãnh.81,081m3
6Ván khuôn móng cống, rãnh đổ tại chỗ.3,0791100m2
7Bê tông móng cống, rãnh M200, đá 2x4 đổ tại chỗ108,17m3
8Lắp dựng cốt thép móng rãnh, ĐK ≤10mm0,3369tấn
9Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M7513,186m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCVM75, PCB30143,374m2
11Ván khuôn xà mũ rãnh, cống, hố thu0,4012100m2
12Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố thu M200, đá 1x23,78m3
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,2226tấn
14Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,0728100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 đổ tại chỗ1,31m3
16Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,1151tấn
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, D≤18mm đổ tại chỗ0,0689tấn
18Cốt thép rãnh đúc sẵn D ≤10mm19,1375tấn
19Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn42,9343100m2
20Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2227,96m3
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵn9,8751100m2
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10mm9,3132tấn
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18mm5,846tấn
24Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn102,924m3
25Lắp đặt thân rãnh KT: (400x700)1.112cấu kiện
26Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu2.2891cấu kiện
27Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg26cấu kiện
28Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M1251.096mối nối
29Cung cấp, lắp đặt cống hộp đôi 2,5mx2,5m, tải trọng HL93, đoạn ống dài 1,2m.6đoạn cống
30Nối cống hộp đôi 2,5mx2,5m bằng phương pháp xảm vữa XMCV M1255mối nối
31Đóng cọc tre D(6-8)cm gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I59,1424100m
32Đắp đất bờ vây thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,35100m3
33Bơm nước hiện có phục vụ thi công cống bằng máy bơm 200m3/h0,1313ca
34Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,35100m3
E HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BTĐS+TRUNG CHUYỂN NỘI TUYẾN
1Trung chuyển nội tuyến cấu kiện BT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km82,72110 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển.2.2241 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường.2.2241 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển.1.1771 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường.1.1771 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự với quy mô, tính chất của gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.035.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.070.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ giám sát thi công 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
2 Máy cắt uốn cắt thép Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
3 Máy đào Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
4 Máy hàn điện Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
5 Máy trộn vữa Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
7 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
8 Máy thủy bình Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
9 Máy bơm nước Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
10 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
12 Máy đầm cóc Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
13 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
14 Máy dải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
15 Máy phun nhựa đường Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV Thiết bị máy móc thi công còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->