Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264671-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động
Số hiệu KHLCNT 20211264649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:02:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,850,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.720 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động
(1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động
B Phần thiết bị
1CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
C Phần xây dựng
1Móng MT-1.5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Làm bệ máy biến áp TBA Bơm Động Xá MBA T1 (kích thước 1600x1300x500)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bệ
4Làm bệ máy biến áp TBA Bơm Động Xá MBA T2(kích thước 1600x1300x500)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bệ
5Làm bệ máy biến áp TBA Phán Thủy (kích thước 1600x1300x500)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bệ
6Làm bệ máy biến áp TBA Thanh Cù 1 (kích thước 1600x1300x500)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bệ
7Làm nền trạm Bơm Động Xá (bê tông dày 15cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1nền
8Làm nền trạm Phán Thủy (bê tông dày 15cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1nền
9Làm nền trạm Thanh Cù 1 (bê tông dày 15cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1nền
10Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2200x800x300mm) - 4 ghếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,112m3
11Bê tông M100 lót móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,12m3
12Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,99m3
13Xây gạch chỉ + vữa M75 tường bao, trụ tường và trụ cổng (tường cao 1.8m, trụ tường và trụ cổng cao 1,8m, kích thước 0,4x0,4m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,424m3
14Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA (trát 2 mặt dày 0.025)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,342m3
15Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V493,68m2
16Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V493,68m2
17Cát đen san nền TBA Bơm Động Xá B(dày 30cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,092m3
18Vận chuyển vật liệu đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1gói
19Phá dỡ kết cấu gạch đáCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,992m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,99m3
21Phá tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,424m3
D Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT 10 (PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Cột BTLT 12 (PC.I-12-190-7.2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
3Cột BTLT 14 (PC.I-14-190-11)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
4Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) - polymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
5Xà X1-3Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
6Xà X2-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
7Xà X2L-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Xà X1L-3Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Xà X2-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Xà X-SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
12Xà X-TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
13Xà đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Ghế thao tác SI (trạm mặt đất)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15Tiếp địa R1C-ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
16Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Tiếp địa TBA R-TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4HT
18Cổng trạm TBA bơm Động Xá BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
19Cổng trạm TBA Thanh Cù 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20Cổng trạm TBA Phán ThủyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21Cáp AC-50/8- XLPE4.3/ HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114m
22Đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66cái
23Đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
24Dây buộc cổ sứ định hình cho dây cáp bọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27cái
25Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
26Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
27Sứ đứng 35kV loại Line post - ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V126quả
28Ty sứ 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V126cái
29Chuỗi néo đơn Polymer 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6chuỗi
30Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122cái
32Dây AC50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V314,262m
33Dây AC50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33,6m
34Dây AC70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.429,334m
35Dây AC70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68,4m
36Biển an toàn (tôn, sơn phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19biển
37Biển tên cột (tôn, sơn phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11biển
38Khóa cổng cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
39Ống HDPE 40/30 luồn dây MP35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
40Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
41Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69,36m
42Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2m
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
44Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
45Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1kg
46Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
47Vận chuyển nội tuyến vật liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1gói
48Vận chuyển đường dài vật liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1gói
49Tháo máy MBA 100 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 100kVA, phụ kiện vào trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
50Tháo máy MBA 250 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 250kVA, phụ kiện vào trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
51Tháo máy MBA 320 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 320kVA, phụ kiện vào trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
52Tháo máy MBA 560 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 560kVA, phụ kiện vào trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
53Tháo, lắp tủ 0,4kV tại trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4tủ
54Tháo, lắp lại tủ tụ bù tại TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2tủ
55Tháo, lắp lại tủ điện KH tại TBA Phán ThủyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tủ
E Phần vật tư thu hồi
1Cột K9.6Vật tư thu hồi2cột
2Cột K11.8Vật tư thu hồi2cột
3Cột LT 14Vật tư thu hồi1cột
4CSV 35kVVật tư thu hồi3Bộ
5CS sừng (01 bộ)Vật tư thu hồi1,5kg
6SI 35kVVật tư thu hồi4Bộ
7Xà X1-3Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi140kg
8Xà X2-4Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi30kg
9Xà X2-6Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi273kg
10Xà XII-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi35kg
11Xà X-SI+CSV (02 bộ)Vật tư thu hồi64kg
12Xà X-SI (02 bộ)Vật tư thu hồi64kg
13Xà X-CSV (01 bộ)Vật tư thu hồi8kg
14Xà X- TG (04 bộ)Vật tư thu hồi52kg
15Ghế TT SI (mặt đất) (04 bộ)Vật tư thu hồi60kg
16Cổng TBA (03 bộ)Vật tư thu hồi90kg
17Cáp AL/XLPE 4x120 (68m)Vật tư thu hồi110,704kg
18Dây AC50 (0,31km)Vật tư thu hồi60,0795kg
19Dây AC70 (2,38km)Vật tư thu hồi657,3492kg
20Thanh đồng phi 8 - 54mVật tư thu hồi96,5814kg
21Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi99quả
22Ty sứ (99 cái)Vật tư thu hồi148,5kg
F Hạng mục: ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 1 xã Mai Động)
G Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Phá dỡ bê tông M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,848m3
4Đổ bê tông M150 hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,848m3
H Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V805,8m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V747,66m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V987,258m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68,952m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7m
11Dây AsV120/19mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.506,132m
12Dây AsV120/19mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,2m
13Dây AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.088,96m
14Dây AsV95/16mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56m
15Dây AsV70/11mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V528,972m
16Dây AsV70/11mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,6m
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V198cái
18Mã ốp phi 20 (Cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V186cái
19X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
20X2L-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
21X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
22X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
23X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
24X2KD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25X2LKD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
26X2LKN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
27X2KN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
28X2LKN-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
29X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
30Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V272quả
31Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 430) không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V135,45kg
32Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.137cái
33Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cuộn
34Bịt đầu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V272cái
35Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V504cái
36Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V117cái
37Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V273cái
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V468cái
39Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
40Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21bộ
41Hộp chia điện trọn bộ 200A (bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45bộ
42Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V180cái
43Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39cái
44Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V166cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
47Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V176,5m
48Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70đầu
49Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
50Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45kg
51Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45biển
52Biển an toàn (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45biển
53Dây AC50 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40,8163kg
54Vận chuyển nội tuyến vật liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
55Vận chuyển đường dài vật liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
56Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22hộp
57Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52hộp
58Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V89hộp
59Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14hộp
60Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x120 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,414km
I Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Vật tư thu hồi2cột
2Cột TC7,5Vật tư thu hồi17cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi31cột
4Tháo hạ Xà X2-8S (15 bộ)Vật tư thu hồi120kg
5Tháo hạ Xà X1L-4S (2 bộ)Vật tư thu hồi8kg
6Tháo hạ Xà X1-4S (36 bộ)Vật tư thu hồi144kg
7Tháo hạ Xà X2-4S (14 bộ)Vật tư thu hồi56kg
8Tháo hạ Xà X1-2S (7 bộ)Vật tư thu hồi17,5kg
9Dây AV120 (1,48km)Vật tư thu hồi677,9071kg
10Dây AV95 (2,05km)Vật tư thu hồi776,6016kg
11Dây AV70 (2,24km)Vật tư thu hồi629,3525kg
12Dây AV50 (1,91km)Vật tư thu hồi393,372kg
13Dây AL/XLPE 4x120 (0,07km)Vật tư thu hồi110,0528kg
14Dây AL/XLPE 4x70 (0,26km)Vật tư thu hồi256,1391kg
15Dây AL/XLPE 4x50 (0,92km)Vật tư thu hồi666,1319kg
16Dây AL/XLPE 2x50 (0,26km)Vật tư thu hồi94,068kg
17Cu/XLPE/PVC 4x150 (16m)Vật tư thu hồi96,112kg
18Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 (54m)Vật tư thu hồi16,7292kg
19Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 (20m)Vật tư thu hồi4,772kg
20Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (6m)Vật tư thu hồi4,392kg
21GhípVật tư thu hồi382cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.720 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->