Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:02:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,850,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.720 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động (1) ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động; (2) ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ 35kV(790m) Thanh Cù-Ngọc Thanh 1- Kim Động và TBA Thanh Cù -Ngọc Thanh 1-Kim Động; ĐZ 35 kV (920m) Bơm Động Xá B-Kim Động và TBA Bơm Động xá B-Kim Động; ĐZ 35kV Phán Thủy-Song Mai-Kim Động và TBA Phán Thuỷ-Song Mai-Kim Động | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-1.5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Làm bệ máy biến áp TBA Bơm Động Xá MBA T1 (kích thước 1600x1300x500)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bệ |
| 4 | Làm bệ máy biến áp TBA Bơm Động Xá MBA T2(kích thước 1600x1300x500)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bệ |
| 5 | Làm bệ máy biến áp TBA Phán Thủy (kích thước 1600x1300x500)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bệ |
| 6 | Làm bệ máy biến áp TBA Thanh Cù 1 (kích thước 1600x1300x500)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bệ |
| 7 | Làm nền trạm Bơm Động Xá (bê tông dày 15cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | nền |
| 8 | Làm nền trạm Phán Thủy (bê tông dày 15cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | nền |
| 9 | Làm nền trạm Thanh Cù 1 (bê tông dày 15cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | nền |
| 10 | Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2200x800x300mm) - 4 ghế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 lót móng tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,99 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ + vữa M75 tường bao, trụ tường và trụ cổng (tường cao 1.8m, trụ tường và trụ cổng cao 1,8m, kích thước 0,4x0,4m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,424 | m3 |
| 14 | Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA (trát 2 mặt dày 0.025) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,342 | m3 |
| 15 | Quét vôi tường 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 493,68 | m2 |
| 16 | Quét ve tường 2 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 493,68 | m2 |
| 17 | Cát đen san nền TBA Bơm Động Xá B(dày 30cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,092 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đúc móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | gói |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,992 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,99 | m3 |
| 21 | Phá tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,424 | m3 |
| D | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 10 (PC.I-10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT 12 (PC.I-12-190-7.2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT 14 (PC.I-14-190-11) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) - polymer | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà X1-3Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà X1L-3Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2-6CN+1Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà XII-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X-SI | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà X-TG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác SI (trạm mặt đất) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa R1C-A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tiếp địa R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa TBA R-TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | HT |
| 18 | Cổng trạm TBA bơm Động Xá B | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổng trạm TBA Thanh Cù 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cổng trạm TBA Phán Thủy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp AC-50/8- XLPE4.3/ HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | m |
| 22 | Đầu cốt AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66 | cái |
| 23 | Đầu cốt AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây cáp bọc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 25 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 26 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 27 | Sứ đứng 35kV loại Line post - ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 126 | quả |
| 28 | Ty sứ 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 126 | cái |
| 29 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | chuỗi |
| 30 | Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122 | cái |
| 32 | Dây AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 314,262 | m |
| 33 | Dây AC50/8 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,6 | m |
| 34 | Dây AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.429,334 | m |
| 35 | Dây AC70/11 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68,4 | m |
| 36 | Biển an toàn (tôn, sơn phản quang) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | biển |
| 37 | Biển tên cột (tôn, sơn phản quang) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | biển |
| 38 | Khóa cổng cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Ống HDPE 40/30 luồn dây MP35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 40 | Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69,36 | m |
| 42 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | m |
| 43 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 44 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 45 | Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | kg |
| 46 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 47 | Vận chuyển nội tuyến vật liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | gói |
| 48 | Vận chuyển đường dài vật liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | gói |
| 49 | Tháo máy MBA 100 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 100kVA, phụ kiện vào trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 50 | Tháo máy MBA 250 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 250kVA, phụ kiện vào trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 51 | Tháo máy MBA 320 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 320kVA, phụ kiện vào trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 52 | Tháo máy MBA 560 kVA, phụ kiện ra và đưa máy 560kVA, phụ kiện vào trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 53 | Tháo, lắp tủ 0,4kV tại trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | tủ |
| 54 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù tại TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | tủ |
| 55 | Tháo, lắp lại tủ điện KH tại TBA Phán Thủy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tủ |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột K9.6 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 2 | Cột K11.8 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 3 | Cột LT 14 | Vật tư thu hồi | 1 | cột |
| 4 | CSV 35kV | Vật tư thu hồi | 3 | Bộ |
| 5 | CS sừng (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 1,5 | kg |
| 6 | SI 35kV | Vật tư thu hồi | 4 | Bộ |
| 7 | Xà X1-3Đ (07 bộ) | Vật tư thu hồi | 140 | kg |
| 8 | Xà X2-4Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 30 | kg |
| 9 | Xà X2-6Đ (07 bộ) | Vật tư thu hồi | 273 | kg |
| 10 | Xà XII-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 35 | kg |
| 11 | Xà X-SI+CSV (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 64 | kg |
| 12 | Xà X-SI (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 64 | kg |
| 13 | Xà X-CSV (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 14 | Xà X- TG (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 52 | kg |
| 15 | Ghế TT SI (mặt đất) (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 60 | kg |
| 16 | Cổng TBA (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 90 | kg |
| 17 | Cáp AL/XLPE 4x120 (68m) | Vật tư thu hồi | 110,704 | kg |
| 18 | Dây AC50 (0,31km) | Vật tư thu hồi | 60,0795 | kg |
| 19 | Dây AC70 (2,38km) | Vật tư thu hồi | 657,3492 | kg |
| 20 | Thanh đồng phi 8 - 54m | Vật tư thu hồi | 96,5814 | kg |
| 21 | Sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 99 | quả |
| 22 | Ty sứ (99 cái) | Vật tư thu hồi | 148,5 | kg |
| F | Hạng mục: ĐZ 0,4V Sau TBA Mai Động 1-Mai Động và ĐZ 0,4kV TBA Mai Động 7-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 1 xã Mai Động) | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M150 hoàn trả mặt bằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,848 | m3 |
| H | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 805,8 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 747,66 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 987,258 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68,952 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | m |
| 11 | Dây AsV120/19mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.506,132 | m |
| 12 | Dây AsV120/19mm2 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,2 | m |
| 13 | Dây AsV95/16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.088,96 | m |
| 14 | Dây AsV95/16mm2 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | m |
| 15 | Dây AsV70/11mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 528,972 | m |
| 16 | Dây AsV70/11mm2 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,6 | m |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 198 | cái |
| 18 | Mã ốp phi 20 (Cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 186 | cái |
| 19 | X2L-2KX-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 20 | X2L-2KX-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 21 | X2-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 22 | X2L-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 23 | X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 24 | X2KD-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 25 | X2LKD-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 26 | X2LKN-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 27 | X2KN-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 28 | X2LKN-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 29 | X1-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Sứ A30 +ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 272 | quả |
| 31 | Dây đai Inox 0,7*20mm (Sus 430) không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 135,45 | kg |
| 32 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.137 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện nano 10Y | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | cuộn |
| 34 | Bịt đầu cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 272 | cái |
| 35 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 504 | cái |
| 36 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 117 | cái |
| 37 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 273 | cái |
| 38 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 468 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 40 | Tiếp địa lặp lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| 41 | Hộp chia điện trọn bộ 200A (bao gồm phụ kiện treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 166 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 47 | Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 176,5 | m |
| 48 | Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | đầu |
| 49 | Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | đầu |
| 50 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | kg |
| 51 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | biển |
| 52 | Biển an toàn (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | biển |
| 53 | Dây AC50 buộc cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,8163 | kg |
| 54 | Vận chuyển nội tuyến vật liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công trình |
| 55 | Vận chuyển đường dài vật liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công trình |
| 56 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | hộp |
| 57 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52 | hộp |
| 58 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | hộp |
| 59 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | hộp |
| 60 | Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x120 hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,414 | km |
| I | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 2 | Cột TC7,5 | Vật tư thu hồi | 17 | cột |
| 3 | Cột H8,5 | Vật tư thu hồi | 31 | cột |
| 4 | Tháo hạ Xà X2-8S (15 bộ) | Vật tư thu hồi | 120 | kg |
| 5 | Tháo hạ Xà X1L-4S (2 bộ) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 6 | Tháo hạ Xà X1-4S (36 bộ) | Vật tư thu hồi | 144 | kg |
| 7 | Tháo hạ Xà X2-4S (14 bộ) | Vật tư thu hồi | 56 | kg |
| 8 | Tháo hạ Xà X1-2S (7 bộ) | Vật tư thu hồi | 17,5 | kg |
| 9 | Dây AV120 (1,48km) | Vật tư thu hồi | 677,9071 | kg |
| 10 | Dây AV95 (2,05km) | Vật tư thu hồi | 776,6016 | kg |
| 11 | Dây AV70 (2,24km) | Vật tư thu hồi | 629,3525 | kg |
| 12 | Dây AV50 (1,91km) | Vật tư thu hồi | 393,372 | kg |
| 13 | Dây AL/XLPE 4x120 (0,07km) | Vật tư thu hồi | 110,0528 | kg |
| 14 | Dây AL/XLPE 4x70 (0,26km) | Vật tư thu hồi | 256,1391 | kg |
| 15 | Dây AL/XLPE 4x50 (0,92km) | Vật tư thu hồi | 666,1319 | kg |
| 16 | Dây AL/XLPE 2x50 (0,26km) | Vật tư thu hồi | 94,068 | kg |
| 17 | Cu/XLPE/PVC 4x150 (16m) | Vật tư thu hồi | 96,112 | kg |
| 18 | Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 (54m) | Vật tư thu hồi | 16,7292 | kg |
| 19 | Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 (20m) | Vật tư thu hồi | 4,772 | kg |
| 20 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (6m) | Vật tư thu hồi | 4,392 | kg |
| 21 | Ghíp | Vật tư thu hồi | 382 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.720 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m | 2 |
| 4 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 3 |
| 5 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 6 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi