Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 14:17:00 đến ngày 2020-08-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu thu bức xạ nhiệt minicore có độ phân giải và độ nhạy cao | 1 | Cái | Loại đầu thu: không làm lạnh VOx Microbolometer - Phổ làm việc: 8 – 14μm - Kích thước điểm ảnh: ≤ 17μm - Độ nhạy nhiệt NETD = 0,05°C ở Fnumber = 1. - Tín hiệu ra: + Video tương tự: NTSC hoặc PAL + Video số: 8 hoặc 14 bit - Thiết lập cấu hình điều khiển: SDK và GUI - Chuẩn giao tiếp tín hiệu: RS232 - Thời gian tạo ảnh: ≤ 5s - Dải nhiệt độ làm việc: Từ -10°C đến 70°C. Khả năng chịu sốc nhiệt độ (5°C/phút): Có - Đồng bộ: Adapter nguồn nuôi, cáp chuyên dụng truyền dẫn tín hiệu. | ||
| 2 | Mạch in nhiều lớp | 4 | Cái | Số lớp: ≥ 5; - Độ dày lớp phủ: ≤ 10μm; - Đường vi mạch: ≤ 0,25mm; - Kích thước lỗ Via: 0,6mm. | ||
| 3 | IC chuyên dụng | 3 | Cái | IC 74ATmega2560-16AU (hoặc tương đương). Thông số kỹ thuật: - Điện áp nuôn: 2,7-5,5V - Điện áp ra IC: 5V; - Đóng gói: TQFP 64 - Kiểu chân: SMD | ||
| 4 | IC đo thời gian TDC-GP1 | 1 | Cái | Tương đương TDC-GP1; - Điện áp làm việc: 5V; - Kiểu đóng gói: 44-TQFP; - Kiểu chân: SMD. | ||
| 5 | Điện trở RES SMD 0805 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 100Ω; Sai số: ±5% | ||
| 6 | Điện trở RC0805 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 200Ω; Sai số: ±5% | ||
| 7 | Điện trở RC0805 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 300Ω; Sai số: ±5% | ||
| 8 | Điện trở RC1206 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 500Ω; Sai số: ±5% | ||
| 9 | Điện trở RC0805 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 500Ω; Sai số: ±5% | ||
| 10 | Điện trở RC1206 | 9 | Cái | Kiểu chân: SMD - Giá trị: 1KΩ; Sai số: ±5% | ||
| 11 | Tụ điện CAP CER X7R | 8 | Cái | Giá trị: 0.022uF;Sai số: ±10% - Kiểu chân: SMD | ||
| 12 | Tụ điện CAP CER X7R 0805 | 12 | Cái | Giá trị: 10uF; Sai số: ±10% - Kiểu chân: SMD | ||
| 13 | Tụ điện CAP TANT 0805 | 12 | Cái | Giá trị: 100uF; Sai số: ±20% - Điện áp: 2,5V | ||
| 14 | Tụ điện CE | 9 | Cái | Giá trị: 470uF; Sai số: ±10% | ||
| 15 | Pin Lithium Ion | 13 | Cái | Kích thước chuẩn: Loại 18650. Điện áp: 3÷9VDC; - Dung lượng ≥2500mAh; | ||
| 16 | Sạc pin | 1 | Cái | Khả năng sạc: 1000 lần; - Sạc pin: 4,2VDC/750Ma; | ||
| 17 | Giắc M80-46112XX | 3 | Cái | Số chân: 12. Số dãy: 2 dãy - Kiểu chân: Mạ vàng hoặc Titan | ||
| 18 | Cổng kết nối | 3 | Cái | Kiểu chân: HDMI | ||
| 19 | Dây kết nối | 3 | Cái | Dài: 1.8 m. Loại: HDMI | ||
| 20 | Thủy tinh quang học để gia công cụm thị kính | 5 | Kg | Dải bước sóng truyền qua: 350nm ÷ 2,5µm - Hệ số phản xạ trong: ≤ 5% - Chiết suất: 1,4 ÷ 2,0 | ||
| 21 | Thấu kính bằng vật liệu Ge | 2 | Cái | Đường kính thông quang: ≥55 mm. Dung sai đường kính: ±0,1 mm; - Chất lượng bề mặt: 60-40; - Độ truyền qua dải 8-12µm: 97% | ||
| 22 | Thấu kính bằng vật liệu ZnSe | 1 | Cái | Dung sai đường kính: ±0,1 mm. Chất lượng bề mặt: 60-40; - Độ chính xác bề mặt: λ/20 (10,6 µm) - Độ truyền qua dải 8-12µm: 97% | ||
| 23 | Thủy tinh Germani đường kính đến 65mm | 0,5 | Kg | Chiết suất: n0 ≈ 4,014; - Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 46%. Độ tinh khiết: ≥ 99,999%. - Tỷ khối: 5,323 g/cm3 | ||
| 24 | Thủy tinh Germani đường kính đến 40mm | 1,4 | Kg | Chiết suất: n0 ≈ 4,014; - Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 46%. Độ tinh khiết: ≥ 99,999%. - Tỷ khối: 5,323 g/cm3 | ||
| 25 | Thủy tinh tinh thể ZnSe | 0,8 | Kg | Chiết suất: n0 ≈ 2,4028 (10,6µm); - Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 68,9%. Hệ số ν0=192,5 - Tỷ khối: 5,27 g/cm3 | ||
| 26 | Bột kim cương nhân tạo để mài thô và mài tinh thấu kính ảnh nhiệt | 150 | g | Kích thước hạt: 3÷5 µm; - Nồng độ hạt có kích thước 3,5÷4,5 là: ≥ 81% | ||
| 27 | Bột kim cương nhân tạo để đánh bóng thấu kính ảnh nhiệt (dạng nước) | 6 | Lọ 100ml | Dung dịch có nồng độ bột kim cương là: 1% + Kích thước hạt: 0÷1 µm | ||
| 28 | Hợp kim nhôm DT16 đường kính Φ100 để chế tạo thân kính ngắm | 10 | Kg | Mác nhôm: Từ 60xx trở lên - Độ cứng tuyệt đối: 60HRC | ||
| 29 | Hợp kim nhôm đường kính Φ60, Φ50, Φ40 (DT16) | 6 | Kg | Mác nhôm: Từ 60xx trở lên - Độ cứng tuyệt đối: 60HRC | ||
| 30 | Hợp kim nhôm khối để chế tạo bộ gá kính ngắm | 8 | Kg | Mác nhôm: Từ 60xx trở lên - Độ cứng tuyệt đối: 60HRC | ||
| 31 | Hợp kim đồng | 4 | Kg | Độ tinh khiết 96% | ||
| 32 | Thép hợp kim để chế tạo bộ gá chỉnh | 12 | Kg | Nguyên liệu: JIS G 4105 (SCM440); SAE4140; - Độ cứng bề mặt: HV 850; - Độ dày của crom: 20µm±10% | ||
| 33 | Keo gắn kín quang học | 1,2 | Kg | Độ lưu hóa khi: + Dính bề mặt: 0,59 + Ở dạng bột: 0,98 | ||
| 34 | Mỡ phòng bụi | 0,4 | Kg | Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn. Màu vàng | ||
| 35 | Mỡ chân không | 4 | Lọ 50g | Khả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr | ||
| 36 | Vòng cao su, gioăng làm kín | 20 | Kg | Làm kín tốt - Chịu lực tốt | ||
| 37 | Keo Silicon của Mỹ | 2 | Hộp | Dạng keo trung tính - Thời gian tạm khô ở 23°C: 6 phút. Độ co giãn 350% | ||
| 38 | Hạt hút ẩm Silicagel | 2 | Kg | Khả năng hấp thụ độ ẩm ở 100% là từ 27 đến 40%. | ||
| 39 | Mỡ ren | 1 | Kg | Mỡ có khả năng làm bôi trơi ren và các chi tiết cơ khí - Khả năng chịu nhiệt: -10 ÷ 500°C | ||
| 40 | Nhựa chét kín | 1,5 | Kg | Màu nâu; - Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; - Áp suất làm việc lớn nhất: 10000 psi; | ||
| 41 | Axetol HP | 1,5 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 42 | Cồn quang học tuyệt đối | 1 | Lít | Nồng độ Ethanol: 99,5% | ||
| 43 | Ete tinh khiết | 2 | Lít | Độ tinh khiết: 95% | ||
| 44 | Dung dịch Clo, Butanol | 0,5 | Lít | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 45 | Bột đánh bóng quang học | 2 | Kg | Kích thước hạt: 220 ÷ 320 grit; | ||
| 46 | Bột mài quang học | 3 | Kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; | ||
| 47 | Bông sạch quang học | 2 | Kg | Sợi bông xơ tự nhiên: 100%; | ||
| 48 | Vải bảo quản quang học | 8 | M2 | Khổ 80 cm; - Vải sợi bông. | ||
| 49 | Sơn lót, sơn màu | 6 | Kg | Độ bám dính tốt - Màu bền, đẹp | ||
| 50 | Bột rà | 1 | Kg | Độ cứng Mohs: 9,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi