Gói thầu: Trang bị hệ thống mạng, wifi và switch tại trụ sở cơ quan EVNNPT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264683-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Trang bị hệ thống mạng, wifi và switch tại trụ sở cơ quan EVNNPT
Số hiệu KHLCNT 20211264410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:24:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,031,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT trong đó có cung cấp thiết bị mạng hoặc thiết bị thu phát tín hiệu không dây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu về bảo hành phần cứng: - Địa điểm thực hiện: Tại Trụ sở Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia- Thời hạn bảo hành: + 01 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá (đối với cáp quang) + 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá đối với các thiết bị mua kèm gói bảo hảnh, quản trị 05 năm.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày làm việc. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau.2. Yêu cầu về bảo hành hỗ trợ phần mềm:- Địa điểm thực hiện: Tại Trụ sở Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia- Thời hạn bảo hành: 05 năm kể từ ngày nghiệm thu kích hoạt phần mềm- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày làm việc. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống mạng, wifi và switch tại trụ sở cơ quan EVNNPT
Trang bị hệ thống mạng, wifi và switch tại trụ sở cơ quan EVNNPT
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;số đt 024.2222.6666 - số fax 024.2220.4455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;số đt 024.2222.6666 - số fax 024.2220.4455


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm với thiết bị phần cứng và phần mềm.
E-CDNT 15.2
+Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2020 hoặc tương đương. + Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). + Có thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương xác nhận về sản phẩm chào thầu cho gói thầu này: Là hàng hóa của chính hãng sản xuất. + Trường hợp nhà thầu không đóng kèm thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;số đt 024.2222.6666 - số fax 024.2220.4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Lê Phú – Tổng giám đốc - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội số đt 024.2222.6666 - số fax 024.2220.4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban VTCNTT Số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội số đt 024.2222.6666 - số fax 024.2220.4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị phát sóng wifi (Access Point) loại 16ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị phát sóng wifi (Access Point) loại 220ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị phát sóng wifi (Access Point) loại 373ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Phần mềm bảo hành, quản trị, tập trung cho các thiết bị phát sóng wifi – đảm bảo thời gian sử dụng 05 năm99Bản quyềnChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Thiết bị chuyển mạch kết nối Access Point loại 1, kèm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật 5 năm2ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Thiết bị chuyển mạch kết nối Access Point loại 2, kèm dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật 5 năm2ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Thiết bị chuyển mạch loại 2, kèm dịch vụ bảo hành, quản trị, giám sát tập trung cho thiết bị (05 năm)1ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị chuyển mạch loại 1, kèm dịch vụ bảo hành, quản trị, giám sát tập trung cho thiết bị (05 năm)2ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp quang SFP 10Gb Multi mode tương thích với Switch10ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Thiết bị cân bằng tải, kèm dịch vụ bảo hành 5 năm.2ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Phần mềm cân bằng tải ứng dụng.1Bản quyềnChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp mạng CAT616Thùng (305m)Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu bấm mạng200ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Ống PVC D20500MétChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT trong đó có cung cấp thiết bị mạng hoặc thiết bị thu phát tín hiệu không dây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu về bảo hành phần cứng: - Địa điểm thực hiện: Tại Trụ sở Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia- Thời hạn bảo hành: + 01 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá (đối với cáp quang) + 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá đối với các thiết bị mua kèm gói bảo hảnh, quản trị 05 năm.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày làm việc. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau.2. Yêu cầu về bảo hành hỗ trợ phần mềm:- Địa điểm thực hiện: Tại Trụ sở Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia- Thời hạn bảo hành: 05 năm kể từ ngày nghiệm thu kích hoạt phần mềm- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày làm việc. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->