Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:25:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng nhận đã hoàn thành các khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≤ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành phục vụ máy ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình. Nhà đa năng trường tiểu học xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã đối ứng và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Thôn Cao Duệ, xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0220.3.530.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Ngọc Minh/ Chức vụ: Chủ tịch. + Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.530.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương + Địa chỉ: 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương + Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Gia Lộc; + Địa chỉ: Đường Nguyễn Chế Nghĩa, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (Loại 2) | 0,26 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 260 | m2 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 71,453 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,7854 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 3,134 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 7,4215 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,1075 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,5538 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,5538 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 11,631 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông 25x25 | 172 | 1 mối nối | |
| 12 | Ép âm | 0,2365 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc | 1,075 | m3 | |
| 14 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) | 2 | công | |
| 15 | Cọc dẫn đóng âm | 1 | cái | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 33,8 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,338 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,338 | 100m3/1km | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9498 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 15,8241 | 1m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 4,212 | 1m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 4,9202 | 1m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7331 | 100m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8564 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3146 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,3977 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,4171 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,4171 | 100m3/1km | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3225 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1994 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,0347 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 19,096 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,304 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3033 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,1061 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1824 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5103 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 40,1025 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1988 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5386 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,9145 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7856 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 0,7224 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8659 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2425 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9725 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,0926 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1983 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 1,3839 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 28,4245 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1033 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4285 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 2,0046 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,9763 | m3 | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 22,2431 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1097 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4119 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,412 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3814 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1693 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1817 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3005 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7361 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8191 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 177,4099 | m3 | |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,1926 | m3 | |
| 67 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,5883 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,5666 | m3 | |
| 69 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | 35,7892 | m2 | |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7895 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 487,561 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 347,7413 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 652,6126 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 321,5403 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,7411 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,5132 | m2 | |
| 77 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,05 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,2102 | m2 | |
| 79 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 72,4224 | m2 | |
| 80 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | 47,493 | m2 | |
| 81 | Trát trần trong (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 59,8288 | m2 | |
| 82 | Trát trần ngoài (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 44,04 | m2 | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 237,936 | m | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 261,486 | m | |
| 85 | Biển tên bằng chữ Inox màu bạc | 1 | bộ | |
| 86 | Quả cầu D800 | 2 | quả | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.140,1736 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (Tính vận chuyển lên cao) | 669,2816 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 300,9167 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 103,8688 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 663,9291 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 445,8533 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 868,7584 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | 381,3691 | m2 | |
| 95 | Nhân công kẻ lõm tường | 3 | công | |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 55,125 | m2 | |
| 97 | Ngâm nước chống thấm sê nô mái | 55,125 | kg | |
| 98 | Ca bơm nước chống thấm | 0,5 | ca | |
| 99 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 21,024 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 19,5 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 0,2612 | tấn | |
| 102 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 4,0627 | 100m2 | |
| 103 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 8,9859 | tấn | |
| 104 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | 6,87 | m3 | |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150m2 | 31,098 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40 | 273,3922 | m2 | |
| 107 | Lát nền gạch Coto-tiết diện gạch 500x500mm | 223,3222 | m2 | |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 11,67 | m2 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,6863 | m3 | |
| 110 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,025 | m2 | |
| 111 | Láng granitô tam cấp | 64,025 | m2 | |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 142,66 | m | |
| 113 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,5989 | m2 | |
| 114 | Láng granitô cầu thang | 18,5989 | m2 | |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 31,7 | m | |
| 116 | Lát đá xẻ | 13,9232 | m2 | |
| 117 | Lan can Inox bậc dốc | 48,8 | kg | |
| 118 | Ốp chân tường thẻ bồn hoa | 41,916 | m2 | |
| 119 | Đất màu bồn hoa | 1,989 | m3 | |
| 120 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 54,072 | m2 | |
| 121 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán 6,38 ly | 27,36 | m2 | |
| 122 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán 6,38 ly | 83,1 | m2 | |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,334 | tấn | |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3528 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 112,58 | m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,8774 | 1m2 | |
| 127 | Tay vịn lan can Inox | 287,46 | kg | |
| 128 | Hệ trần nhôm Lay-In 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | 298,8088 | m2 | |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 6,7613 | tấn | |
| 130 | Bulong M16x600x8.8 (Tham khảo giá thị trường) | 36 | cái | |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 6,7613 | tấn | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 3,5424 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5424 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,9831 | 1m2 | |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | 3,4285 | 100m2 | |
| 136 | Tôn úp nóc | 50,6 | m | |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,3836 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,19 | 100m2 | |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,9823 | 100m2 | |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 21 | 1m3 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,182 | 1m3 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,2623 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1192 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,1192 | 100m3/1km | |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 4,7674 | m3 | |
| 146 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,0435 | m3 | |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,445 | m2 | |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,64 | m2 | |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6012 | m3 | |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1802 | tấn | |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1631 | 100m2 | |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 80 | 1 cấu kiện | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 1,01 | 100m | |
| 154 | Quai nhê, vít nở | 64 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 40 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,6 | m3 | |
| 160 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 106 | m2 | |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt đèn led 600x600 48W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300; 36W | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200 48W | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 160W | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 600 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 70 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | 7 | cái | |
| 25 | Quả cắm sứ | 3 | quả | |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | 4 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 150 | m | |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 70 | m | |
| 29 | Bật đỡ dây d10 | 250 | cái | |
| 30 | Sơn chống rỉ | 2 | kg | |
| 31 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | 30 | kg | |
| 32 | Cát vàng xây dựng | 0,1 | m3 | |
| 33 | Đo tiếp địa | 3 | điểm | |
| 34 | Đào đất | 16 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,16 | 100m3 | |
| 36 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 37 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | 4 | Bình | |
| 38 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | 4 | Bình | |
| C | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 32 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn vệ sinh lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao để đưa công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng nhận đã hoàn thành các khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Bản kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) ≤0,8m3 | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≤ 150 tấn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành phục vụ máy ≥ 5T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 13 | Máy khoan | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh bằng các bản chụp hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo.- Trường hợp nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản gốc hợp đồng thuê máy hoặc cam kết của 2 bên và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu các máy móc, thiết bị cho thuê bằng các bản chụp được chứng thực các hóa đơn GTGT hoặc đăng ký, đăng kiểm xe, máy kèm theo).- Trong trường hợp là nhà thầu Liên danh thì tổng thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi