Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt biến tần bơm nước biển hệ thống FGD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt biến tần bơm nước biển hệ thống FGD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 12:10:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,638,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến tần 1700 kW/ 6,6 kV (trọn bộ) | 1 | Bộ | Biến tần 1700 kW/ 6,6 kV (trọn bộ) Model: ACS2000-066-A03A-J4-010 Có máy biến áp cách ly tích hợp chung tủ biến tần Điện áp nguồn: 3 pha 6.6kV10% Tần số nguồn: 50Hz5% Dòng định mức: 193 A Dải tần số đầu ra: 0 Hz-120Hz Công suất định mức: 1700 (kW) Hệ số công suất: ≥ 0.95 Nhiệt độ môi trường khi đầy tải max: ≤40ᵒC Độ ẩm làm việc: 5 đến 95% không đọng sương Chế độ làm mát: Không khí Cấp bảo vệ: IP21/IP42 Chế độ truy cập menu: bằng màn hình Công nghệ biến tần: Biến tần nguồn áp Chỉnh lưu biến tần: Điện áp chỉnh lưu 1850V hoặc 1930V. Chỉnh lưu tối thiểu 24 xung. Chất lượng sóng hài đầu ra: độ méo song hài 600 (m) Điều khiển mô men: Thời gian tăng tốc mô men | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 2 | Tủ Bypass ABB SafePlus (kiểu Compact) | 1 | Bộ | Tủ Bypass ABB SafePlus (kiểu Compact) Bao gồm máy cắt 630A, 7.2 kV, dòng cắt 20kA/3s và Manual bypass Điện áp định mức: 6-12 kV Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp, Pha – đất và pha – pha : 28 kV Điện áp chịu đựng xung sét định mức, Pha – đất và Pha – pha : 95 kV Chịu dòng điện ngắn mạch định mức (3s): 20 kA Có chỉ thị điện áp kiểu điện dung Nhiệt độ môi trường và độ ẩm cực đại: 40 oC và 95% Tuổi thọ làm việc của thiết bị: ≥ 30 năm Độ rò rỉ khí SF6: ≤ 0,1 % /năm Cấp độ bảo vệ của tủ (cho khoang chứa thiết bị) IP 67 + Thanh cái – RMU Dòng điện định mức: 630 A Vật liệu: đồng, với tiết diện phù hợp. Cách điện: SF6 + Cầu dao phụ tải Có 3 cực. Cách điện: SF6 Dòng điện ngắn mạch định mức (3s): ≥ 20 kA Dòng cắt định mức tải tác dụng: 630 A Dòng cắt định mức tải điện cảm: 16 A Dòng cắt định mức tải điện dung: 31.5 A Số lần thao tác ở tải định mức 630A: 100 lần Số lần đóng cắt cơ khí (ON/OFF): 1000 lần + Ngăn máy cắt Có 3 cực. Cách điện: Vacuum Dòng điện ngắn mạch định mức (3s): 20 kA Dòng cắt định mức 630 A Số lần thao tác ở tải định mức 630A:1000 lần Số lần đóng cắt cơ khí (ON/OFF): 2000 lần Máy cắt được trang bị bộ truyền động tác động nhanh thao tác bằng tay, việc cắt máy cắt có thể thực hiện bằng nút ấn trên mặt phía trước của máy cắt hay tác động cuộn cắt của máy cắt từ rơle bảo vệ. Máy cắt được trang bị mô tơ, cuộn đóng, cuộn cắt để phục vụ thao tác từ xa. Rơle bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chạm đất(50/51, 50/51N và 49). | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 3 | Cáp nguồn | 260 | m | Cáp nguồn Nối vào tủ biến tần, từ tủ biến tần ra động cơ (Bơm: 1700kW, 193A), lõi đồng, 3x120 mm2 có bọc giáp, cho 1 bơm Loại cáp 3 lõi, lớp cách điện XLPE. Cấp điện áp: 6 (7,2) kV Tiết diện cáp: 3 x 120 mm2 Dòng điện định mức (trong không khí): 352 A Ruột dẫn bằng đồng. Có giáp bảo vệ Tiêu chuẩn IEC 60502 Nhà sản xuất: Cadivi | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x35 + 1x10 mm2 (cấp nguồn cho biến tần) | 75 | m | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x35 + 1x10 mm2 (cấp nguồn cho biến tần) Hãng SX: Cadivi | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 5 | Cáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm2) | 400 | m | Cáp điều khiển có chống nhiễu (16x1,5 mm | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 6 | Cáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2) | 400 | m | Cáp điều khiển có chống nhiễu (8x1,5 mm2) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 7 | Điều hoà cây 100.000 BTU + Phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Điều hoà cây 100.000 BTU + Phụ kiện lắp đặt Nhà sản xuất: Daikin Công suất lạnh (BTU): 100.000 Công suất lạnh(kW): 29.3 Điện năng tiêu thụ (KW): 11.2 Điện nguồn: 380-415 V, 50Hz, 3 pha, 4 dây Độ ồn dàn lạnh (H/M/L) (dBA): 61/57/52 Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Dày): 1870x1170x510 (mm) Khối lượng dàn lạnh (Kg): 143 Độ ồn dàn nóng (380V/415V) (dBA): 61/62 Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 1680x930x765 Khối lượng dàn nóng (Kg): 206 | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt 120mm2 - 3 M | 6 | bộ | Đầu cáp co nhiệt 120mm2 - 3 M | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn Ф50 | 200 | m | Ống nhựa gân xoắn Ф50 | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn Ф25 | 200 | m | Ống nhựa gân xoắn Ф25 | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 11 | Analog Input IO Module - AI810 (8 channels) | 1 | cái | Analog Input IO Module - AI810 (8 channels) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 12 | Analog Output IO Module - AI810 (8 channels) | 1 | cái | Analog Output IO Module - AI810 (8 channels) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 13 | Digital input IO Module-DI818 (32 channels) | 2 | cái | Digital input IO Module-DI818 (32 channels) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 14 | Digital output IO Module-DI818 (32 channels) | 1 | cái | Digital output IO Module-DI818 (32 channels) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 15 | Terminal block for new IO Modules | 1 | cái | Terminal block for new IO Modules | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 16 | Thang cáp, máng cáp 800x200x1.5mm (bao gồm nắp máng cáp) | 70 | m | Thang cáp, máng cáp 800x200x1.5mm (bao gồm nắp máng cáp) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 17 | Hệ khung kết cấu thép đỡ, lắp thang máng cáp (bao gồm móng bê tông, cột, dầm dọc, dầm ngang) | 24 | m | Hệ khung kết cấu thép đỡ, lắp thang máng cáp (bao gồm móng bê tông, cột, dầm dọc, dầm ngang) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật), Bản vẽ chi tiết đính kèm E- HSMT | |
| 18 | Ống gió tản nhiệt 410x1533 | 10 | m | Ống gió tản nhiệt 410x1533 | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 19 | Ống gió tản nhiệt 410x764 | 20 | m | Ống gió tản nhiệt 410x764 | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 20 | Kẹp bích tản nhiệt TDF | 10 | kg | Kẹp bích tản nhiệt TDF | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 21 | Xây dựng nhà để biến tần | 1 | Nhà | Kích thước: 6*12*4.6 mét Nhà đúc bê tông mái bằng, bề mặt vách trát xi măng, sơn bả 1 lớp lót 2 lớp phủ (loại sơn cách nhiệt), cửa chính loại cửa cuốn điện ngang 4 mét x cao 3,1m, cửa sổ khung nhôm kính 2m x cao 1,5m. | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật), Bản vẽ chi tiết đính kèm E- HSMT | |
| 22 | Vật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít cáp, …) | 1 | Trọn gói | Vật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít cáp, …) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 23 | Lắp đặt tủ biến tần vào nhà biến tần | 1 | bộ | Lắp đặt tủ biến tần vào nhà biến tần | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 24 | Đấu nối nguồn phụ cho biến tần | 1 | cái | Đấu nối nguồn phụ cho biến tần | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 25 | Lắp đặt điều hòa làm mát | 1 | cái | Lắp đặt điều hòa làm mát | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 26 | Lắp đặt cáp động lực | 260 | m | Lắp đặt cáp động lực | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 27 | Lắp đầu cáp 6.6kV- 3M | 6 | bộ | Lắp đầu cáp 6.6kV- 3M | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 28 | Lắp đặt khung kết cấu thép đỡ thang máng cáp | 24 | m | Lắp đặt khung kết cấu thép đỡ thang máng cáp | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 29 | Lắp đặt thang máng cáp | 70 | m | Lắp đặt thang máng cáp | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 30 | Lắp đặt cáp điều khiển | 800 | m | Lắp đặt cáp điều khiển | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió | 30 | m | Lắp đặt ống thông gió | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 32 | Cài đặt các thông số vận hành, kết nối điều khiển với hệ thống điều khiển logic, thiết lập giao diện điều khiển, lập trình giao diện điều khiển, cài đặt phần mềm và các thông số biến tần | 1 | Hệ thống | Cài đặt các thông số vận hành, kết nối điều khiển với hệ thống điều khiển logic, thiết lập giao diện điều khiển, lập trình giao diện điều khiển, cài đặt phần mềm và các thông số biến tần | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 33 | Thí nghiệm kiểm tra thiết bị, đo kiểm tra các thông số kỹ thuật. Hiệu chỉnh các thông số kỹ thật phù hợp với yêu cầu vận hành của động cơ bơm FGD. Kiểm tra lắp đặt và kiểm tra vận hành. Vận hành tin cậy thiết bị 15 ngày Lập báo cáo đánh giá kết quả thử nghiệm và kết quả của cả dự án | 1 | Dự án | Thí nghiệm kiểm tra thiết bị, đo kiểm tra các thông số kỹ thuật. Hiệu chỉnh các thông số kỹ thật phù hợp với yêu cầu vận hành của động cơ bơm FGD. Kiểm tra lắp đặt và kiểm tra vận hành. Vận hành tin cậy thiết bị 15 ngày Lập báo cáo đánh giá kết quả thử nghiệm và kết quả của cả dự án | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi