Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:54:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung, 1 người có chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kiến trúc, hoặc mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa gỗ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cưa bàn trượt, cưa lộng … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy dán cạnh gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dán cạnh gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy soi ly | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 ly, 12 ly |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt Cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt 4 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị
Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 0694210678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Yêu cầu chương V | 111,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tầng 5 | Yêu cầu chương V | 78,244 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi, vòi Lavabo | Yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện cũ, hộp chữa cháy.... | Yêu cầu chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu chương V | 111,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Yêu cầu chương V | 19,9452 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu chương V | 60,8026 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nẹp cửa toàn bộ mặt tiền nhà nghĩ dưỡng (50%) | Yêu cầu chương V | 805,33 | m |
| 11 | Lát đá nền nhà bằng đá Granit đen, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 18,264 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 99,396 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng có đật cấp, Tấm thạch cao | Yêu cầu chương V | 133,68 | m2 |
| 14 | Họa tiết PU Hàn Quốc trang trí trần thạch cao | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa gỗ sảnh ngoài tầng 2 | Yêu cầu chương V | 62,3 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa gỗ sảnh ngoài tầng 5 | Yêu cầu chương V | 78,244 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Yêu cầu chương V | 133,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 153,6252 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 tương đương dây Cadivi | Yêu cầu chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 tương đương dây Cadivi | Yêu cầu chương V | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương Sino | Yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ Đèn LED Tuýp Bán Nguyệt 1.2M 40W | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 3 màu D110/9w | Yêu cầu chương V | 90 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 40x60cm, sơn tỉnh điện | Yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 31 | Lắp dụng khóa chốt inox cho cửa đi tương đương Việt Tiệp 04194 | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung gỗ phòng ăn tầng 2) | Yêu cầu chương V | 172,2026 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt tương đương AC-504VAN-2 hãng Linax | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương U-440V hãng Linax | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi khung gỗ MDF chống ẩm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương tương đương LFV-21SP Linax | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Gia công và đóng nẹp cửa bằng nhựa | Yêu cầu chương V | 805,33 | m |
| 38 | Sơn nẹp nhựa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 85,365 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Yêu cầu chương V | 60 | 1 bộ |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa Panô gỗ) | Yêu cầu chương V | 151,272 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sữa chữa, vệ sinh, tra dầu mở | Yêu cầu chương V | 151,272 | 1m2 |
| 42 | Lắp chốt ngang, dọc, lề cửa đi, cửa sổ, ke góc + vít bị hư hỏng (bằng 50% số cửa hư hỏng) | Yêu cầu chương V | 136 | bộ |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần đi đổ | Yêu cầu chương V | 1 | phòng |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp | Yêu cầu chương V | 1 | phòng |
| 45 | Bổ sung cửa kính phòng ăn tầng 1 | Yêu cầu chương V | 2,31 | m2 |
| 46 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 0,909 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chương V | 0,0909 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu chương V | 1,1817 | 10 tấn/1km |
| B | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ quầy bar kết hợp tủ rượu phong cách cổ điển cánh pano ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. | Yêu cầu chương V | 8,7048 | m2 |
| 2 | Led trang trí tủ quầy bar | Yêu cầu chương V | 6 | m |
| 3 | Bộ nguồn cấp led trang trí tủ quầy bar | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Quầy bar mặt trước ốp lam trang trí kết hợp tụ kệ ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. | Yêu cầu chương V | 3,26 | m |
| 5 | Led trang trí quầy bar | Yêu cầu chương V | 4 | m |
| 6 | Bộ nguồn cấp | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm. | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 8 | Vách ngăn trang trí ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine (trang trí bằng chi tiết vải nhung) | Yêu cầu chương V | 6,9375 | m2 |
| 9 | Đèn trang trí gắn vách tân cổ điển | Yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thi công ốp nỉ nhung trang trí | Yêu cầu chương V | 5,1 | m2 |
| 11 | Led trang trí vách ngăn | Yêu cầu chương V | 10 | m |
| 12 | Bộ nguồn cấp Led trang trí vách ngăn | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ vách ngăn phong cách cổ điển ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 14 | Khung sắt gia công mỹ nghệ KT 1,29*0,4 | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tủ trang trí bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 8,451 | m2 |
| 16 | Chỉ viền trang trí giật cấp trang trí vách ốp bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 4,65 | m |
| 17 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 18 | Chỉ viền trang trí giật cấp trang trí vách ốp bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 3,634 | m |
| 19 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | Yêu cầu chương V | 11,988 | m2 |
| 20 | Phần ốp chi tiết trang trí CNC ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 9 mm phủ Melamine, các đường cắt được xả, sơn hoàn thiện theo thiết kế | Yêu cầu chương V | 2,748 | m2 |
| 21 | Ốp kính thủy hình thoi lên bề bằng ván gỗ MDF (bề mặt kính được mài cạnh, có độ thẫm mỹ cao) | Yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Ốp lam kết hợp tấm PVC vào tường có nâng hong bằng thanh lam PVC màu vân gỗ trên hệ khung xương | Yêu cầu chương V | 10,41 | m2 |
| 23 | Ốp ván vào tường có nâng hong bằng PVC màu vân gỗ | Yêu cầu chương V | 19,44 | m2 |
| 24 | Ốp lam vào trụ có nâng hong bằng thanh lam PVC màu vân gỗ | Yêu cầu chương V | 13,5648 | m2 |
| 25 | Thanh lam ốp trần bản ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ | Yêu cầu chương V | 13,816 | m2 |
| 26 | Sàn nhựa hèm khoá tương đương Aroma bao gồm sảnh chờ và phòng ăn | Yêu cầu chương V | 77 | m2 |
| 27 | Len chân tường | Yêu cầu chương V | 26 | m |
| 28 | Nẹp kết thúc | Yêu cầu chương V | 45 | m |
| 29 | Bàn ăn bằng gỗ tự nhiên, mặt mâm đá xoay cao cấp | Yêu cầu chương V | 6 | chiếc |
| 30 | Ghế bàn ăn | Yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 31 | Bộ bàn phòng chờ Bàn hình chữ nhật bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt bàn sử dụng kính mài vát cạnh dày 10mmKT: 0,948*0,648 | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Ghế bàn phòng chờ bằng gỗ sồi nệm nỉ KT: 0,586*0,552*0,590 | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 33 | Bộ ghế dài sofa (phòng chờ) | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Ghế đơn phòng chờ | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Bàn sofa phòng chờ, chân sắt mặt đá | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bàn đón sảnh phòng ăn hình bán nguyệt | Yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 37 | Chậu lan hồ điệp, chất liệu silicon | Yêu cầu chương V | 2 | Chậu |
| 38 | Bình hoa sảnh đón bằng chất liệu silicon dẽo cao cấp | Yêu cầu chương V | 1 | Bình |
| 39 | Đèn trầnĐèn mâm pha lê hình trònXuất xứ: nhập khẩu 100%Đặc điểm: - Thân đèn được làm bằng hợp kim- Đèn dùng pha lê hình cầu để trang trí- Đèn dùng bóng led SMDỨng dụng: Phòng khách, Sảnh, Phòng ăn, phòng ngủ......Bảo hành: 12 tháng | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 40 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều lạnh - Non Inverter- Công suất lạnh: 28.000 Btu/h- Công suất tiêu thụ 2,600 - 2,650 W- Công suất hút ẩm 4.2 L/h- Chức năng khử ẩm, khử mùi- Điều chỉnh hướng gió- Lưu thông không khí 16.2 - 15.0 m³/min- Loại Gas R22 | Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 41 | Quạt hút âm trần - Công Suất Định Mức: 16.5- Trọng Lượng: 2.7-Lưu lượng gió (CMH): 200Độ ồn (DB): 34 | Yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 42 | Rèm vải hai lớp | Yêu cầu chương V | 64,148 | m2 |
| 43 | LOA FULL RANGE :Power : 450W/ RMS; Loa Bass 1x12 FW75V1 HIWELL –PRC (Voice coil 75mm); Loa tress 1x 450 DE44 37P (Voice coil 44mm; Impevance: 8ohm; Frequency range: 58 Hz- 18KHz; Sensitivity: 106dB; Weight : 20kg; Dimensions : 62 x 36 x 37 | Yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 44 | SUB Thiết kế củ Bass: 50cm (voice Coil 125mm in/out Ferrite); Công suất : 1500W RMS/3000W Program; Trở kháng : 8 ohm; Dải tần số : 30 Hz- 1600 Hz; Độ nhạy : 96,8dB; Trọng lượng : 61kg; Kích thước (cao, rộng, sâu) : 55 x 70 x 77 | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | MAIN Nguồn cấp AC in 220V / 50Hz-60Hz; 8Ω Stereo Power RMS 800W x 4; 4Ω Stereo Power RMS1200W x 4; Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20 kHz; Trọng lượng : 29 kg | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | VANG SỐ | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | MICRO Dải tần số sóng mang của máy thu: UHF 640 ~ 690MHz; Đáp ứng tần số: 500Hz ~ 18KHz; Khoảng cách sử dụng hiệu quả: 100 Feet; Khoảng tần số: 25KHz; Băng thông: 20Mhz; Độ ổn định của sóng mang: ± 5PPm≤10KHz; Độ nhạy: -105dB (12dB S / N AD); Tổng tần số méo | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | CHIA NGUỒN ĐIỆN Nguồn điện: 200V-240V, Sử dụng rơle 30A, đầu ra tối đa duy nhất 30A, Đường dây công suất cao, đáp ứng việc sử dụng hệ thống điện công suất lớn, Điều khiển chip, thiết kế mạch SMT bảng đôi, ổn định và đáng tin cậy, Ổ cắm đa năng, phù hợp với tất cả các loại phích cắm. 8 cổng cắm điện nguồn được bật theo thứ tự 1 đến 8 và khi tắt ngược lại theo thứ tự 8 trò về 1 giúp các thiết bị được bật lần lượt, ngoài ra còn có hỗ trợ led chiếu sáng khi dùng ban đêm; Màn hình LCD hiển thị điện thế (V) và Dòng tải (A) của hệ thống | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | Main công suất K10S:Power Supply (factory configured): AC in 220V/50Hz-60Hz; 8Ω Stereo RMS Power: 1500W + 1500W; 4Ω Stereo RMS Power: 2500W + 2500W; 8Ω Bridged Mono Power: 3800W; Frequency Response: 35Hz-20kHz; S/N: > 95 Db; Damping Factor (35Hz-200Hz at 8Ω): ≥ 600; Input Impedance (balanced/unbalanced): 20kΩ/10kΩ; Class: H / 2-tier; Controls AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs Phase +; Input Connectors: Female XLR and Male XLR; Output Connectors: 2 speakon connectors and 2 pair binding posts; Input Sensitivity: 0.775V / 1.0V / 1.44V; LED Indicators (per channel) Clip/Limit, Signal, Protect, Active; Cooling: Font - to - back / 4 DC fans; Dimensions: 483mm x 98mm x 500mm: Gross weight/ Net weigth: 17.5kg/ 15.5kg | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | ĐẦU KỸ THUẬT SỐ | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | MÀN HÌNH CẢM ỨNG 21.5 INCH: | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | TỦ máy 10U: Cao 63cm (tính cả bánh xe), rộng 55cm, sâu 70cm | Yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Dây loa 2x2,5: Sommer - Cable - Speaker 100% lõi đồng | Yêu cầu chương V | 60 | m |
| 54 | Hệ thống chuẩn hình ảnh âm thanh cao cấp, bao gồm: Nẹp nhựa, bộ rack kết nối âm thanh, giá treo, đế định vị. Vật liệu phụ: băng keo, đinh vít, dây gút… | Yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Màn hình led P2.5 full indoor full HDQuy cách: Sử dụng modun p2.5 full Kích thước modun: 320 x160mmĐộ phân giải modull : 128×64 dotsIC Driver: icnMàu sắc điểm ảnh: 1R1G1BMắt led Kinglight (Tim đồng): SMD2121 whiteTổng số điểm ảnh /m2: 160,000 pixel/m2.Khoảng cách nhìn tốt nhất: 2 - 3mCông suất tối đa/m2: 800WCông suất trung bình: 350WTrọng lượng/1m2: 41KGTần số quét: 1/8 scanĐộ sáng: 6500cdTỉ lệ bóng chết: 1/10000Tuổi thọ trung bình: 50000hNhiệt độ môi trường hoạt động; từ -20 đến +50 độMầu sắc: 16.7 triệu màuGóc nhìn tốt nhất : 140 độĐiện áp: input 220v ± 5%Trọng lượng module: 0.41kgChứng nhận: CCC, CE, RoHS | Yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 56 | Hệ thống điều khiển, bộ xử lý hình ảnh Model M2X, Hãng SX: BX ONBONGiao diện màn hình DVI, màn hình đa hình đồng bộ Giao diện đầu ra DVI, màn hình LCD ngoài Mạng × 4 Đầu ra cổng mạng 4 Gigabit, được gửi trực tiếp đến màn hình lớn LED thông qua cáp mạng; Tải tối đa là 2,62 triệu pixel, width≤3840, height≤2500; Độ phân giải đầu vào 1920 * 1080 @ 60Hz, hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Nguồn 5V chuyên dụng cho màn hình led 5V 60A 300W Chính hãng: MEQĐiện áp đầu vào: 90-132V AC / 198-264V AC; Tần số đầu vào: 50-60Hz; Công suất đầu ra: 5A-300W; Vỏ nhôm dày + Quạt giúp nguồn tản nhiệt tốt; Nhiệt độ làm việc: -10 ~ + 50 độ C; Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ + 85 độ C; Kích thước: 250 * 120 * 60mm; 250 * 120 * 60mm; Chứng chỉ: CE, ISO, CCC, BIS SGS | Yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 58 | Card thu Thẻ đơn 256 × 384 pixel; 12 nhóm 75 cổng trên bo mạch, 24 nhóm đầu ra tín hiệu RGB Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX, trình phát Y / YQ và thiết bị gửi OVP Cáp mạng loại 5 ≤140M, cáp mạng loại 6 ≤170M Cáp quang: bộ thu phát một chế độ ≤20KM, bộ thu phát đa chế độ ≤5 | Yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hệ thống khung sườn, sắt hộp sắt 2*4 kết hợp 3*3 | Yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 60 | Dây điện 2x2,5 (đấu nối bo nguồn) | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 61 | Cầu dao 60A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Dây cáp mạng | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 63 | Đầu cáp mạng | Yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 64 | Rắc nguồn | Yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 65 | Cáp tín hiệu | Yêu cầu chương V | 20 | Sợi |
| 66 | Nhân công lắp đặt, Setup và chuyển gia công nghệ | Yêu cầu chương V | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung, 1 người có chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 2 | Đại học kiến trúc, hoặc mỹ thuật | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa gỗ các loại | cưa bàn trượt, cưa lộng … | 3 |
| 2 | Máy dán cạnh gỗ | dán cạnh gỗ | 1 |
| 3 | Máy soi ly | 6 ly, 12 ly | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi