Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264084-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20211263815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:54:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung, 1 người có chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học kiến trúc, hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cưa gỗ các loại
- Đặc điểm thiết bị cưa bàn trượt, cưa lộng …
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy dán cạnh gỗ
- Đặc điểm thiết bị dán cạnh gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy soi ly
- Đặc điểm thiết bị 6 ly, 12 ly
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
Cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
4 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 0694210678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ trần tầng 2Yêu cầu chương V111,4m2
2Tháo dỡ trần tầng 5Yêu cầu chương V78,244m2
3Tháo dỡ bệ xíYêu cầu chương V1bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu chương V2bộ
5Tháo dỡ gương soi, vòi LavaboYêu cầu chương V6bộ
6Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện cũ, hộp chữa cháy....Yêu cầu chương V2công
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chương V111,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Yêu cầu chương V19,9452m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu chương V60,8026m2
10Tháo dỡ nẹp cửa toàn bộ mặt tiền nhà nghĩ dưỡng (50%)Yêu cầu chương V805,33m
11Lát đá nền nhà bằng đá Granit đen, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V18,264m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V99,396m2
13Thi công trần phẳng có đật cấp, Tấm thạch cao Yêu cầu chương V133,68m2
14Họa tiết PU Hàn Quốc trang trí trần thạch caoYêu cầu chương V1bộ
15Thi công trần bằng tấm nhựa gỗ sảnh ngoài tầng 2Yêu cầu chương V62,3m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa gỗ sảnh ngoài tầng 5Yêu cầu chương V78,244m2
17Bả bằng bột bả vào trầnYêu cầu chương V133,68m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V153,6252m2
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 tương đương dây CadiviYêu cầu chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 tương đương dây CadiviYêu cầu chương V190m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu chương V280m
23Lắp đặt ổ cắm ba tương đương SinoYêu cầu chương V7cái
24Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu chương V4cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngYêu cầu chương V2máy
27Lắp đặt quạt ốp trầnYêu cầu chương V4cái
28Lắp đặt bộ Đèn LED Tuýp Bán Nguyệt 1.2M 40WYêu cầu chương V2bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trần 3 màu D110/9wYêu cầu chương V90bộ
30Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 40x60cm, sơn tỉnh điệnYêu cầu chương V21 tủ
31Lắp dụng khóa chốt inox cho cửa đi tương đương Việt Tiệp 04194Yêu cầu chương V1bộ
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung gỗ phòng ăn tầng 2)Yêu cầu chương V172,2026m2
33Lắp đặt xí bệt tương đương AC-504VAN-2 hãng LinaxYêu cầu chương V1bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương U-440V hãng LinaxYêu cầu chương V2bộ
35Lắp đặt gương soi khung gỗ MDF chống ẩmYêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương tương đương LFV-21SP LinaxYêu cầu chương V4bộ
37Gia công và đóng nẹp cửa bằng nhựaYêu cầu chương V805,33m
38Sơn nẹp nhựa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chương V85,365m2
39Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmYêu cầu chương V601 bộ
40Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa Panô gỗ)Yêu cầu chương V151,272m2
41Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sữa chữa, vệ sinh, tra dầu mởYêu cầu chương V151,2721m2
42Lắp chốt ngang, dọc, lề cửa đi, cửa sổ, ke góc + vít bị hư hỏng (bằng 50% số cửa hư hỏng)Yêu cầu chương V136bộ
43Bốc xếp, vận chuyển xà bần đi đổYêu cầu chương V1phòng
44Vệ sinh công nghiệpYêu cầu chương V1phòng
45Bổ sung cửa kính phòng ăn tầng 1Yêu cầu chương V2,31m2
46Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu chương V0,909tấn
47Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chương V0,090910 tấn/1km
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu chương V1,181710 tấn/1km
B THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Tủ quầy bar kết hợp tủ rượu phong cách cổ điển cánh pano ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm.Yêu cầu chương V8,7048m2
2Led trang trí tủ quầy barYêu cầu chương V6m
3Bộ nguồn cấp led trang trí tủ quầy barYêu cầu chương V1Bộ
4Quầy bar mặt trước ốp lam trang trí kết hợp tụ kệ ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm.Yêu cầu chương V3,26m
5Led trang trí quầy barYêu cầu chương V4m
6Bộ nguồn cấpYêu cầu chương V1Bộ
7Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine; Lề inox 304 chống gĩ, giảm chấn đóng êm.Yêu cầu chương V2Cái
8Vách ngăn trang trí ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ Melamine (trang trí bằng chi tiết vải nhung)Yêu cầu chương V6,9375m2
9Đèn trang trí gắn vách tân cổ điểnYêu cầu chương V2Bộ
10Thi công ốp nỉ nhung trang tríYêu cầu chương V5,1m2
11Led trang trí vách ngănYêu cầu chương V10m
12Bộ nguồn cấp Led trang trí vách ngănYêu cầu chương V1Bộ
13Tủ vách ngăn phong cách cổ điển ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm kết hợp 9mm phủ MelamineYêu cầu chương V2Cái
14Khung sắt gia công mỹ nghệ KT 1,29*0,4Yêu cầu chương V2Cái
15Tủ trang trí bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineYêu cầu chương V8,451m2
16Chỉ viền trang trí giật cấp trang trí vách ốp bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineYêu cầu chương V4,65m
17Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineYêu cầu chương V6,48m2
18Chỉ viền trang trí giật cấp trang trí vách ốp bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineYêu cầu chương V3,634m
19Ốp ván vào tường có nâng hong bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ MelamineYêu cầu chương V11,988m2
20Phần ốp chi tiết trang trí CNC ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 9 mm phủ Melamine, các đường cắt được xả, sơn hoàn thiện theo thiết kếYêu cầu chương V2,748m2
21Ốp kính thủy hình thoi lên bề bằng ván gỗ MDF (bề mặt kính được mài cạnh, có độ thẫm mỹ cao)Yêu cầu chương V3,24m2
22Ốp lam kết hợp tấm PVC vào tường có nâng hong bằng thanh lam PVC màu vân gỗ trên hệ khung xươngYêu cầu chương V10,41m2
23Ốp ván vào tường có nâng hong bằng PVC màu vân gỗYêu cầu chương V19,44m2
24Ốp lam vào trụ có nâng hong bằng thanh lam PVC màu vân gỗYêu cầu chương V13,5648m2
25Thanh lam ốp trần bản ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độYêu cầu chương V13,816m2
26Sàn nhựa hèm khoá tương đương Aroma bao gồm sảnh chờ và phòng ănYêu cầu chương V77m2
27Len chân tườngYêu cầu chương V26m
28Nẹp kết thúcYêu cầu chương V45m
29Bàn ăn bằng gỗ tự nhiên, mặt mâm đá xoay cao cấpYêu cầu chương V6chiếc
30Ghế bàn ănYêu cầu chương V40cái
31Bộ bàn phòng chờ Bàn hình chữ nhật bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine, mặt bàn sử dụng kính mài vát cạnh dày 10mmKT: 0,948*0,648Yêu cầu chương V2cái
32Ghế bàn phòng chờ bằng gỗ sồi nệm nỉ KT: 0,586*0,552*0,590Yêu cầu chương V10cái
33Bộ ghế dài sofa (phòng chờ)Yêu cầu chương V1bộ
34Ghế đơn phòng chờYêu cầu chương V2cái
35Bàn sofa phòng chờ, chân sắt mặt đáYêu cầu chương V1bộ
36Bàn đón sảnh phòng ăn hình bán nguyệtYêu cầu chương V1Cái
37Chậu lan hồ điệp, chất liệu siliconYêu cầu chương V2Chậu
38Bình hoa sảnh đón bằng chất liệu silicon dẽo cao cấpYêu cầu chương V1Bình
39Đèn trầnĐèn mâm pha lê hình trònXuất xứ: nhập khẩu 100%Đặc điểm: - Thân đèn được làm bằng hợp kim- Đèn dùng pha lê hình cầu để trang trí- Đèn dùng bóng led SMDỨng dụng: Phòng khách, Sảnh, Phòng ăn, phòng ngủ......Bảo hành: 12 thángYêu cầu chương V1bộ
40Điều hòa tủ đứng 1 chiều lạnh - Non Inverter- Công suất lạnh: 28.000 Btu/h- Công suất tiêu thụ 2,600 - 2,650 W- Công suất hút ẩm 4.2 L/h- Chức năng khử ẩm, khử mùi- Điều chỉnh hướng gió- Lưu thông không khí 16.2 - 15.0 m³/min- Loại Gas R22Yêu cầu chương V2bộ
41Quạt hút âm trần - Công Suất Định Mức: 16.5- Trọng Lượng: 2.7-Lưu lượng gió (CMH): 200Độ ồn (DB): 34Yêu cầu chương V4Cái
42Rèm vải hai lớpYêu cầu chương V64,148m2
43LOA FULL RANGE :Power : 450W/ RMS; Loa Bass 1x12 FW75V1 HIWELL –PRC (Voice coil 75mm); Loa tress 1x 450 DE44 37P (Voice coil 44mm; Impevance: 8ohm; Frequency range: 58 Hz- 18KHz; Sensitivity: 106dB; Weight : 20kg; Dimensions : 62 x 36 x 37Yêu cầu chương V4Chiếc
44SUB Thiết kế củ Bass: 50cm (voice Coil 125mm in/out Ferrite); Công suất : 1500W RMS/3000W Program; Trở kháng : 8 ohm; Dải tần số : 30 Hz- 1600 Hz; Độ nhạy : 96,8dB; Trọng lượng : 61kg; Kích thước (cao, rộng, sâu) : 55 x 70 x 77Yêu cầu chương V1Chiếc
45MAIN Nguồn cấp AC in 220V / 50Hz-60Hz; 8Ω Stereo Power RMS 800W x 4; 4Ω Stereo Power RMS1200W x 4; Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20 kHz; Trọng lượng : 29 kgYêu cầu chương V1Chiếc
46VANG SỐYêu cầu chương V1Chiếc
47MICRO Dải tần số sóng mang của máy thu: UHF 640 ~ 690MHz; Đáp ứng tần số: 500Hz ~ 18KHz; Khoảng cách sử dụng hiệu quả: 100 Feet; Khoảng tần số: 25KHz; Băng thông: 20Mhz; Độ ổn định của sóng mang: ± 5PPm≤10KHz; Độ nhạy: -105dB (12dB S / N AD); Tổng tần số méo Yêu cầu chương V1Chiếc
48CHIA NGUỒN ĐIỆN Nguồn điện: 200V-240V, Sử dụng rơle 30A, đầu ra tối đa duy nhất 30A, Đường dây công suất cao, đáp ứng việc sử dụng hệ thống điện công suất lớn, Điều khiển chip, thiết kế mạch SMT bảng đôi, ổn định và đáng tin cậy, Ổ cắm đa năng, phù hợp với tất cả các loại phích cắm. 8 cổng cắm điện nguồn được bật theo thứ tự 1 đến 8 và khi tắt ngược lại theo thứ tự 8 trò về 1 giúp các thiết bị được bật lần lượt, ngoài ra còn có hỗ trợ led chiếu sáng khi dùng ban đêm; Màn hình LCD hiển thị điện thế (V) và Dòng tải (A) của hệ thốngYêu cầu chương V1Chiếc
49Main công suất K10S:Power Supply (factory configured): AC in 220V/50Hz-60Hz; 8Ω Stereo RMS Power: 1500W + 1500W; 4Ω Stereo RMS Power: 2500W + 2500W; 8Ω Bridged Mono Power: 3800W; Frequency Response: 35Hz-20kHz; S/N: > 95 Db; Damping Factor (35Hz-200Hz at 8Ω): ≥ 600; Input Impedance (balanced/unbalanced): 20kΩ/10kΩ; Class: H / 2-tier; Controls AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs Phase +; Input Connectors: Female XLR and Male XLR; Output Connectors: 2 speakon connectors and 2 pair binding posts; Input Sensitivity: 0.775V / 1.0V / 1.44V; LED Indicators (per channel) Clip/Limit, Signal, Protect, Active; Cooling: Font - to - back / 4 DC fans; Dimensions: 483mm x 98mm x 500mm: Gross weight/ Net weigth: 17.5kg/ 15.5kgYêu cầu chương V1Chiếc
50ĐẦU KỸ THUẬT SỐYêu cầu chương V1Chiếc
51MÀN HÌNH CẢM ỨNG 21.5 INCH:Yêu cầu chương V1Chiếc
52TỦ máy 10U: Cao 63cm (tính cả bánh xe), rộng 55cm, sâu 70cmYêu cầu chương V1Chiếc
53Dây loa 2x2,5: Sommer - Cable - Speaker 100% lõi đồngYêu cầu chương V60m
54Hệ thống chuẩn hình ảnh âm thanh cao cấp, bao gồm: Nẹp nhựa, bộ rack kết nối âm thanh, giá treo, đế định vị. Vật liệu phụ: băng keo, đinh vít, dây gút…Yêu cầu chương V1bộ
55Màn hình led P2.5 full indoor full HDQuy cách: Sử dụng modun p2.5 full Kích thước modun: 320 x160mmĐộ phân giải modull : 128×64 dotsIC Driver: icnMàu sắc điểm ảnh: 1R1G1BMắt led Kinglight (Tim đồng): SMD2121 whiteTổng số điểm ảnh /m2: 160,000 pixel/m2.Khoảng cách nhìn tốt nhất: 2 - 3mCông suất tối đa/m2: 800WCông suất trung bình: 350WTrọng lượng/1m2: 41KGTần số quét: 1/8 scanĐộ sáng: 6500cdTỉ lệ bóng chết: 1/10000Tuổi thọ trung bình: 50000hNhiệt độ môi trường hoạt động; từ -20 đến +50 độMầu sắc: 16.7 triệu màuGóc nhìn tốt nhất : 140 độĐiện áp: input 220v ± 5%Trọng lượng module: 0.41kgChứng nhận: CCC, CE, RoHSYêu cầu chương V6m2
56Hệ thống điều khiển, bộ xử lý hình ảnh Model M2X, Hãng SX: BX ONBONGiao diện màn hình DVI, màn hình đa hình đồng bộ Giao diện đầu ra DVI, màn hình LCD ngoài Mạng × 4 Đầu ra cổng mạng 4 Gigabit, được gửi trực tiếp đến màn hình lớn LED thông qua cáp mạng; Tải tối đa là 2,62 triệu pixel, width≤3840, height≤2500; Độ phân giải đầu vào 1920 * 1080 @ 60Hz, hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnhYêu cầu chương V1Bộ
57Nguồn 5V chuyên dụng cho màn hình led 5V 60A 300W Chính hãng: MEQĐiện áp đầu vào: 90-132V AC / 198-264V AC; Tần số đầu vào: 50-60Hz; Công suất đầu ra: 5A-300W; Vỏ nhôm dày + Quạt giúp nguồn tản nhiệt tốt; Nhiệt độ làm việc: -10 ~ + 50 độ C; Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ + 85 độ C; Kích thước: 250 * 120 * 60mm; 250 * 120 * 60mm; Chứng chỉ: CE, ISO, CCC, BIS SGSYêu cầu chương V3Cái
58Card thu Thẻ đơn 256 × 384 pixel; 12 nhóm 75 cổng trên bo mạch, 24 nhóm đầu ra tín hiệu RGB Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX, trình phát Y / YQ và thiết bị gửi OVP Cáp mạng loại 5 ≤140M, cáp mạng loại 6 ≤170M Cáp quang: bộ thu phát một chế độ ≤20KM, bộ thu phát đa chế độ ≤5Yêu cầu chương V3Cái
59Hệ thống khung sườn, sắt hộp sắt 2*4 kết hợp 3*3Yêu cầu chương V6m2
60Dây điện 2x2,5 (đấu nối bo nguồn)Yêu cầu chương V50m
61Cầu dao 60AYêu cầu chương V1cái
62Dây cáp mạngYêu cầu chương V50m
63Đầu cáp mạngYêu cầu chương V44cái
64Rắc nguồnYêu cầu chương V5bộ
65Cáp tín hiệuYêu cầu chương V20Sợi
66Nhân công lắp đặt, Setup và chuyển gia công nghệYêu cầu chương V1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dung, 1 người có chứng chỉ bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình55
2 Kiến trúc sư 2 Đại học kiến trúc, hoặc mỹ thuật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cưa gỗ các loại cưa bàn trượt, cưa lộng …3
2 Máy dán cạnh gỗ dán cạnh gỗ1
3 Máy soi ly 6 ly, 12 ly1
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->