Gói thầu: Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:38:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,608,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3979346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.847.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 01XL: - Xây lắp nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh. Nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản cam kết nộp chứng chỉ, bằng cấp; + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tùng Ảnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 6,1784 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 68,6489 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 29,6575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 96,5028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,3811 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 3,8122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,0725 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,2449 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 36,3018 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 30,6133 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,6695 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 25,5384 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,5215 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 70,76 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,2403 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,5997 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,6246 | 100m3 |
| B | *PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,4269 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 15,2249 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,8648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3095 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,6452 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 29,5617 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8425 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3079 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,9752 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,3859 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 70,6092 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 7,7309 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,1608 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,2944 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1161 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 71,2069 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 76,1375 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,7908 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,1409 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 39,7117 | m3 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 1 | T.gói |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8997 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,0446 | m2 |
| C | PHẦN SƠN, TRÁT | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.054,203 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 230,173 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 370,303 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 69,9336 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 340,452 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 838,59 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.284,376 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.619,2786 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.673,4816 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 230,173 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 494,7974 | m2 |
| 12 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò sika | Mô tả KT theo chương V | 31,0022 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,0022 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 155,756 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,84 | m |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 81,4 | m |
| 17 | Thi công lắp dựng mái ngói tráng men (bao gồm hệ vì kèo khung thép) | Mô tả KT theo chương V | 201,876 | m2 |
| 18 | Máng tôn INox 304 chu vi U400 | Mô tả KT theo chương V | 81,4 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 51,33 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 19,625 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay+ 1 vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 62,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12,742 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 11,065 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách - cửa kính cường lực 10mm (bao gồm mài cạnh, khoét lỗ kính lắp phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 19,488 | m2 |
| 25 | Tay nắm Inox Ø34 dài 600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bản lề sàn 105kg (VVP - FC 34 - Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Khóa sàn VVP | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Kẹp chữ L | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12*12 bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt (đã sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 63,43 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm(bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 14,094 | md |
| 32 | Tay vịn gỗ lim tròn D60 | Mô tả KT theo chương V | 15,66 | md |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 179,4147 | m2 |
| 34 | Bàn rửa nhà vệ sinh bao gồm cả vật phụ và nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 3,3667 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,6862 | 100m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 250x200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 150*200 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả KT theo chương V | 87 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn E1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn E( 1x10)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| E | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bẳng tiêu lệnh 600*400*0.4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 15,12 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại 40x4mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 5 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=10 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đệm chỉ lá | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt nẹp Inox | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Đinh vít lắp nẹp inox | Mô tả KT theo chương V | 240 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút ren trong D25 1/2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tê ren trong D25 1/2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép nối inox fi15 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Rắc co fi 50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co fi 32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PPR 50/32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa fi 50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa fi 32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa fi 25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Van 1 chiều fi 32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Phao điều chiển bơm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ bơm fi 32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Măng sông 110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông 90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông 76 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Măng sông 60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Măng sông 42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu 110/76 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Côn thu 90/76 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Phiễu thu Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Máy bơm Hanil Hanil PH 1588W hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khoan giếng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Ht |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ gương soi, giá khăn, hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,344 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,1147 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,9123 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,0968 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,45 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ngâm nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 30,5468 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.989673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3979346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.847.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi