Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:50:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,483,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong nhà thầu liên doanh phải có: - Có hợp đồng thi công công trình cách âm Studio, hội trường, nội thất- Có hợp đồng thi công chống mối- Công trình sửa chữa xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo thi công phòng chống mối côn trùng gây hại công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trộn bê tông, vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khoan, đục lỗ trên bề mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
+ Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường
+ Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh
+ Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh .
+ Điện thoại: 0239 3604 418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Đại diện: Ông: Dương Đăng Hoàng + Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Xóm Hòa Bình - Xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0913613529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐẶT MÁY & TRƯỜNG QUAY S2 | |||
| 1 | Sắp xếp thiết bị trong phòng trước và sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7875 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5122 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,497 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,0025 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,186 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,237 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 308,628 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,277 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,5032 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m2 |
| 25 | Đục lớp láng GRANITO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,081 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8014 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8014 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4964 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4964 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4964 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão 2 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4315 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,186 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6553 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,081 | m2 |
| 43 | Lát gạch TEZARO 400*400, XM PCB40, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - GRANIT KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,1 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7336 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,537 | m2 |
| 49 | Khò nóng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,924 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600*600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5122 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,1885 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050,3682 | m2 |
| 53 | Tay vịn cầu thang INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | md |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 55 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,951 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lùa thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,485 | m2 |
| 59 | Vách cố định thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0115 | m2 |
| 60 | Cửa kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 61 | Gia công thanh gia cường cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 63 | Hoa sắt thép hộp 14*14*1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 64 | Vách ngăn COMPACT HPL chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 79 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 80 | Tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONNAT âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 99 | Trung tâm bao cháy Đài Loan 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đặt đầu báo cháy khói quang học Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Đèn báo cháy Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ bảo vệ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tổ hợp chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Nguồn ác quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống ( vít nở băng dính….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Van điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | TIÊU VÀ CÁCH ÂM STUDIO S1 | |||
| 1 | Trần gỗ tiêu âm bao gồm các lớp sau : Khung treo trần bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4 và phụ kiện; Bông thủy thinh đặt trong túi vải dày 5cm; Gỗ verneer dày 9cm, loại gỗ chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước, đục lỗ tiêu D8 A25 theo thiết kế; Sơ PU 07 cao cấp , sơn 5 nước màu sắc theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1936 | m2 |
| 2 | Tiêu âm tường :- Hệ khung xương chịu lực sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4 - Lớp cao su non- Lớp vật liệu tiêu âm KF - Nẹp gỗ chống ẩm kích thước : 40 x 25- Phần dưới chân tường ốp gỗ veneer dày 12mm : (loại gỗ MDF chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – bề mặt phủ veneer cao cấp dày 3mm), soi rãnh theo bản vẽ 3D, khoan lỗ D8 khoảng cỏch A25 theo bản vẽ, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xướcỐp gỗ veneer dày 18mm : ( Cốt gỗ MDF 15mm chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – 3mm veneer), khoan lỗ D8 tạo hình khoảng cách A25 theo bản vẽ.- nan gỗ tạo hình dày 18 mm phủ veneer dày 3mm, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xước theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m2 |
| 3 | Hệ cửa nhựa lõi thép : Hệ cửa nhựa lõi thép mở quay ra : xung quanh có hệ gioăng cao su , 02 lớp kính 8mm, ở giữa bơm khí trơ + phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Khung xương thép hộp hộp mạ kẽm 40x80x1.4 chia ô 500x500x200 bề mặt sân khấu ốp mica trắng sữa hoặc sàn nhựa công nghiệp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,572 | m2 |
| 5 | Thảm trải sàn hoa văn Indonesia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5808 | m2 |
| 6 | Đèn Dowlight Panasonic 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 7 | Dây điện TP 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Công tắc Panasonic + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| C | THI CÔNG TIÊU VÀ CÁCH ÂM STUDIO S2 | |||
| 1 | Tường tiêu âm: - Hệ khung xương chịu lực sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4 - Lớp cao su non - Lớp vật liệu tiêu âm KF - Nẹp gỗ chống ẩm kích thước: 40 x 25 - Phần tường phẳng ốp gỗ veneer dày 18mm : (loại gỗ MDF chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – bề mặt phủ veneer cao cấp dày 3mm), soi rãnh theo bản vẽ 3D, khoan lỗ D8 khoảng cách A25 theo bản vẽ, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,5 | m2 |
| 2 | Nan gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,296 | m2 |
| 3 | Cột sân khấu: Tạo hình trang trí hai bên cột sân khấu, tạo hình cổ trần sử dụng chất liệu gỗ hoặc compossit, gia cố chịu lực bằng hệ khung sắt hộp, tạo hình cho cột và tạo màu sắc theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 4 | Cửa Studio – 02 cửa ra vào: hệ cửa khung và cánh bằng sắt hộp, xung quanh cánh có hệ gioăng cao su, hệ cửa cách âm tiêu chuẩn bề mặt ngoài phủ Mica màu + phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Khung xương thép hộp hộp mạ kẽm 40x80x1.4 chia ô 500x500x200 bề mặt sân khấu ốp mica trắng sữa hoặc sàn nhựa công nghiệp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,424 | m2 |
| 6 | Thảm trải sàn hoa văn Indonesia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2088 | m2 |
| 7 | Đèn tuýp Led 1,2m, 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chiếc |
| 8 | Dây điện TP 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Công tắc Panasonic + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đèn Led dây Sam sung 2835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Dây điện TP 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Thi công tháo dỡ vật liệu cách âm của 2 trường quay cũ S1 và S2 bao gồm cả vận chuyển và xử lý phế thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4134 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong nhà thầu liên doanh phải có: - Có hợp đồng thi công công trình cách âm Studio, hội trường, nội thất- Có hợp đồng thi công chống mối- Công trình sửa chữa xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng | 2 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có giấy chứng nhận đào tạo thi công phòng chống mối côn trùng gây hại công trình xây dựng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình dân dụng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn bê tông | - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Trộn bê tông, vữa xi măng | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Khoan, đục lỗ trên bề mặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | - Cắt, uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi