Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263438-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211260460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:50:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,483,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong nhà thầu liên doanh phải có: - Có hợp đồng thi công công trình cách âm Studio, hội trường, nội thất- Có hợp đồng thi công chống mối- Công trình sửa chữa xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo thi công phòng chống mối côn trùng gây hại công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Khoan, đục lỗ trên bề mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
Cải tạo, sửa chữa Nhà đặt máy và Trường quay S1, S2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn XD và TM T&T - Đơn vị thẩm định, thẩm tra dự toán, thiết kế: Sở xây dựng Hà Tĩnh, phòng QLHĐ xây dựng và Trung tâm kiểm định chất lượng - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh - Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng G98


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Đại diện: Ông: Dương Đăng Hoàng + Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Xóm Hòa Bình - Xã Đồng Môn – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Tĩnh + Đại diện: Ông: Nguyễn Viết Trường + Chức vụ: Giám đốc Đài Phát thanh và truyền hình Hà Tĩnh + Địa chỉ: Số 22 Phan Đình Phùng – TP Hà Tĩnh . + Điện thoại: 0239 3604 418
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐẶT MÁY & TRƯỜNG QUAY S2
1Sắp xếp thiết bị trong phòng trước và sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12công
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,183100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,59m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V108,7875m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,5122m2
7Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V25,497m2
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Tháo dỡ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6công
13Tháo dỡ đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,399m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V938,0025m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V220,186m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,237m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ308,628m2
19Phá lớp vữa ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,277m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,5032m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V618,8m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V636,2m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V144,6m2
25Đục lớp láng GRANITOMô tả kỹ thuật theo chương V106,081m2
26Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8014m3
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8014m3
29Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,4964m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,4964m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4964m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,996100m2
33Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,183100m2
35Ke chống bão 2 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V672cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4315m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100kg
39Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,186m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,6553m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,081m2
43Lát gạch TEZARO 400*400, XM PCB40, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
44Lát nền, sàn - GRANIT KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V564,1m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7336m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,537m2
49Khò nóng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V170,924m2
50Thi công trần bằng tấm nhôm 600*600 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5122m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,1885m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.050,3682m2
53Tay vịn cầu thang INOCMô tả kỹ thuật theo chương V34,22md
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
55Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,951m2
56Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
57Cửa sổ lùa thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,71m2
58Cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,485m2
59Vách cố định thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V98,0115m2
60Cửa kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
61Gia công thanh gia cường cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
63Hoa sắt thép hộp 14*14*1,2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
64Vách ngăn COMPACT HPL chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,51m2
65Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
68Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt đèn ống dài 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
71Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
72Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
79Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
80Tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONNAT âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
88Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
99Trung tâm bao cháy Đài Loan 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đặt đầu báo cháy khói quang học Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
101Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Đèn báo cháy Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt tủ bảo vệ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt tổ hợp chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Nguồn ác quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V405m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Phụ kiện lắp đặt hệ thống ( vít nở băng dính….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Siphong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Siphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Nắp lưới chống côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Van điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B TIÊU VÀ CÁCH ÂM STUDIO S1
1Trần gỗ tiêu âm bao gồm các lớp sau : Khung treo trần bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4 và phụ kiện; Bông thủy thinh đặt trong túi vải dày 5cm; Gỗ verneer dày 9cm, loại gỗ chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước, đục lỗ tiêu D8 A25 theo thiết kế; Sơ PU 07 cao cấp , sơn 5 nước màu sắc theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1936m2
2Tiêu âm tường :- Hệ khung xương chịu lực sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4 - Lớp cao su non- Lớp vật liệu tiêu âm KF - Nẹp gỗ chống ẩm kích thước : 40 x 25- Phần dưới chân tường ốp gỗ veneer dày 12mm : (loại gỗ MDF chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – bề mặt phủ veneer cao cấp dày 3mm), soi rãnh theo bản vẽ 3D, khoan lỗ D8 khoảng cỏch A25 theo bản vẽ, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xướcỐp gỗ veneer dày 18mm : ( Cốt gỗ MDF 15mm chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – 3mm veneer), khoan lỗ D8 tạo hình khoảng cách A25 theo bản vẽ.- nan gỗ tạo hình dày 18 mm phủ veneer dày 3mm, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xước theo bản vẽ thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V240,24m2
3Hệ cửa nhựa lõi thép : Hệ cửa nhựa lõi thép mở quay ra : xung quanh có hệ gioăng cao su , 02 lớp kính 8mm, ở giữa bơm khí trơ + phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Khung xương thép hộp hộp mạ kẽm 40x80x1.4 chia ô 500x500x200 bề mặt sân khấu ốp mica trắng sữa hoặc sàn nhựa công nghiệp.Mô tả kỹ thuật theo chương V40,572m2
5Thảm trải sàn hoa văn IndonesiaMô tả kỹ thuật theo chương V99,5808m2
6Đèn Dowlight Panasonic 9WMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
7Dây điện TP 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Công tắc Panasonic + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
C THI CÔNG TIÊU VÀ CÁCH ÂM STUDIO S2
1Tường tiêu âm:
- Hệ khung xương chịu lực sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4
- Lớp cao su non
- Lớp vật liệu tiêu âm KF
- Nẹp gỗ chống ẩm kích thước: 40 x 25
- Phần tường phẳng ốp gỗ veneer dày 18mm : (loại gỗ MDF chống ẩm, chống mối mọt, chịu nước – bề mặt phủ veneer cao cấp dày 3mm), soi rãnh theo bản vẽ 3D, khoan lỗ D8 khoảng cách A25 theo bản vẽ, sơn PU 07 cao cấp 5 lớp chống trầy xước.
Mô tả kỹ thuật theo chương V341,5m2
2Nan gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V58,296m2
3Cột sân khấu: Tạo hình trang trí hai bên cột sân khấu, tạo hình cổ trần sử dụng chất liệu gỗ hoặc compossit, gia cố chịu lực bằng hệ khung sắt hộp, tạo hình cho cột và tạo màu sắc theo bản vẽ thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m2
4Cửa Studio – 02 cửa ra vào: hệ cửa khung và cánh bằng sắt hộp, xung quanh cánh có hệ gioăng cao su, hệ cửa cách âm tiêu chuẩn bề mặt ngoài phủ Mica màu + phụ kiện lắp đặt đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
5Khung xương thép hộp hộp mạ kẽm 40x80x1.4 chia ô 500x500x200 bề mặt sân khấu ốp mica trắng sữa hoặc sàn nhựa công nghiệp.Mô tả kỹ thuật theo chương V102,424m2
6Thảm trải sàn hoa văn IndonesiaMô tả kỹ thuật theo chương V327,2088m2
7Đèn tuýp Led 1,2m, 25WMô tả kỹ thuật theo chương V14Chiếc
8Dây điện TP 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Công tắc Panasonic + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Đèn Led dây Sam sung 2835Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Dây điện TP 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Thi công tháo dỡ vật liệu cách âm của 2 trường quay cũ S1 và S2 bao gồm cả vận chuyển và xử lý phế thải.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
D PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240ScMô tả kỹ thuật theo chương V280,4134m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong nhà thầu liên doanh phải có: - Có hợp đồng thi công công trình cách âm Studio, hội trường, nội thất- Có hợp đồng thi công chống mối- Công trình sửa chữa xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng22
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng22
3 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo thi công phòng chống mối côn trùng gây hại công trình xây dựng22
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về xây dựng công trình dân dụng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn bê tông - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông1
2 Máy trộn bê tông - Trộn bê tông, vữa xi măng1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - Khoan, đục lỗ trên bề mặt bê tông1
4 Máy cắt, uốn cốt thép - Cắt, uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->