Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264836-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211264747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:44:00 đến ngày 2021-12-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,829,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9488884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.880.739.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.761.479.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bãi Sậy (đoạn từ QL.38 đến bờ sông Cửu An)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn ông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; địa chỉ: Thôn Thanh Cù, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Doãn Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ BÃI SẬY (ĐOẠN TỪ QL.38 ĐẾN BỜ SÔNG CỬU AN)
1Đào bùn+ hữu cơ trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (NC*1,15, M*1,05)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5091100m3
2Đánh cấp đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp101,91m3
3Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (NC*1,15, M*1,05)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1576100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp253,941m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5308100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp38,271m3
7Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,6478100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu- Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5281100m3
9Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I (Tạm tính 2Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,5281100m3
10Mua đất đắp lềChương V - Yêu cầu về xây lắp163,02m3
11Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9308100m3
12Đóng cọc tre D(6~8) cm, chiều dài 3m gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp55,92100m
13Phên nứa gia cố chân taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp466,1m
14Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,5239100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,748100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về xây lắp15,6364100m3
17Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2,94cmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,6086100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,3858100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,2845100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về xây lắp85,0617100m2
21Cát vàng tạo phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2308100m2
23Bê tông M250, đá 2x4 đỏ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp25,18m3
24Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,036m3
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
26Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
27Tưới lớp dính bám gờ giảm tốc bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
28Rải thảm gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày gờ giảm tốc đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
29Đào móng rãnh và tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp13,7318100m3
30Đào móng rãnh, tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp343,2941m3
31Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8712100m3
32Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8061m3
33Đào móng cống hộp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp29,9741m3
34Đắp đất hố móng tường chắn, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8471100m3
35Đóng cọc tre D (6~8), L=2,5m gia cố cống và tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp50,775100m
36Thi công lớp đá đệm móng rãnh, cống và tường chắn bằng đá dăm cấp phối loại IChương V - Yêu cầu về xây lắp141,61m3
37Ván khuôn bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8691100m2
38Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,49m3
39Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8044100m2
40Bê tông tường đầu tường cánh cống, gia cố mái mương M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,27m3
41Xây tường chắn, thân cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp544,42m3
42Trát tường chắn, thân cống bằng vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.373,45m2
43Cốt thép thân cống đổ tại chỗ ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2275tấn
44Cốt thép thân cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3967tấn
45Ván khuôn thân cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3292100m2
46Bê tông thân cống M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,69m3
47Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,154100m2
48Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
49Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4744tấn
50Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp27m3
51Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp27,4472tấn
52Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp46,9202100m2
53Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp233,46m3
54Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp15,2121tấn
55Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3989tấn
56Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp12,918100m2
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp129,92m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp4.578cấu kiện
59Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5159100m2
60Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,73m3
61Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000 bằng cần cẩu, đốt cống dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu về xây lắp41 đoạn ống
62Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000 bằng cần cẩu, đốt cống dài 1,0m, tải trọng tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu về xây lắp31 đoạn ống
63Cung cấp, lắp đặt cống BTCT BxH = 2000x2000, đốt cống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn (NC/1,2, M/1,2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp81 đoạn cống
64Nối rãnh KT: BxH=0,4x0,6m bằng phương pháp xảm (ĐM*1,6/4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.511mối nối
65Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu về xây lắp5mối nối
66Nối cống hộp BTCT đơn BxH: 2000x2000 bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp7mối nối
67Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(2,0x2,0)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy + Máy vít nâng hạ đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
68Lắp đặt van cửa phaiChương V - Yêu cầu về xây lắp1tấn
69Làm khe lún tường chắn và chèn giữa bản giảm tải và cống bằng 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp35,34m2
70Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,798100m
71Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,97m2
72Đắp đất bờ vây phục vụ thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, (Đất tận dụng, không yêu cầu độ chặt). (NC*0,9, M*0,9)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26100m3
73Đóng cọc tre D(6~8), L=3m gia cố bờ vây thi công cống bằng thủ công (Cọc tre 3,0m đóng ngập đất 1,0m, NC*1,0/3,0 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3100m
74Phên nứa gia cố bờ vây thi công cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp252m
75Giằng dọc bờ vây bằng cây tre D(6~8)Chương V - Yêu cầu về xây lắp63m
76Dây thép D=4mm giằng ngang gia cố bờ vây thi công cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,59kg
77Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26100m3
78Nhổ cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I (NC vận dụng bằng 0,6 công đóng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1100m
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp3.0571 cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp1.5211 cấu kiện
81Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về xây lắp90,79610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9488884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.880.739.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.761.479.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->