Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:44:00 đến ngày 2021-12-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,829,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9488884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.880.739.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.761.479.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bãi Sậy (đoạn từ QL.38 đến bờ sông Cửu An) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Doãn Xuân Cương – Chủ tịch UBND xã Bãi Sậy; địa chỉ: Xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Huyện Ân Thi - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN XÃ BÃI SẬY (ĐOẠN TỪ QL.38 ĐẾN BỜ SÔNG CỬU AN) | |||
| 1 | Đào bùn+ hữu cơ trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (NC*1,15, M*1,05) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5091 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,9 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (NC*1,15, M*1,05) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1576 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,94 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5308 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,27 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6478 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu- Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5281 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5281 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,02 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9308 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre D(6~8) cm, chiều dài 3m gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,92 | 100m |
| 13 | Phên nứa gia cố chân taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466,1 | m |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5239 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,748 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6364 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2,94cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6086 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3858 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,2845 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,0617 | 100m2 |
| 21 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2308 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M250, đá 2x4 đỏ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,18 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,036 | m3 |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Tưới lớp dính bám gờ giảm tốc bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày gờ giảm tốc đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Đào móng rãnh và tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7318 | 100m3 |
| 30 | Đào móng rãnh, tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 343,294 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8712 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,806 | 1m3 |
| 33 | Đào móng cống hộp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,974 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng tường chắn, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8471 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre D (6~8), L=2,5m gia cố cống và tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,775 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, cống và tường chắn bằng đá dăm cấp phối loại I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,61 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8691 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8044 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu tường cánh cống, gia cố mái mương M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,27 | m3 |
| 41 | Xây tường chắn, thân cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 544,42 | m3 |
| 42 | Trát tường chắn, thân cống bằng vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.373,45 | m2 |
| 43 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2275 | tấn |
| 44 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3967 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3292 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,69 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4744 | tấn |
| 50 | Bê tông bản dẫn đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m3 |
| 51 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,4472 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,9202 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,46 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2121 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3989 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,918 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,92 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.578 | cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5159 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000 bằng cần cẩu, đốt cống dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000 bằng cần cẩu, đốt cống dài 1,0m, tải trọng tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đoạn ống |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT BxH = 2000x2000, đốt cống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn (NC/1,2, M/1,2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn cống |
| 64 | Nối rãnh KT: BxH=0,4x0,6m bằng phương pháp xảm (ĐM*1,6/4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.511 | mối nối |
| 65 | Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 66 | Nối cống hộp BTCT đơn BxH: 2000x2000 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 67 | Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(2,0x2,0)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy + Máy vít nâng hạ đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van cửa phai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 69 | Làm khe lún tường chắn và chèn giữa bản giảm tải và cống bằng 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,34 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | 100m |
| 71 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,97 | m2 |
| 72 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, (Đất tận dụng, không yêu cầu độ chặt). (NC*0,9, M*0,9) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre D(6~8), L=3m gia cố bờ vây thi công cống bằng thủ công (Cọc tre 3,0m đóng ngập đất 1,0m, NC*1,0/3,0 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | 100m |
| 74 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252 | m |
| 75 | Giằng dọc bờ vây bằng cây tre D(6~8) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 76 | Dây thép D=4mm giằng ngang gia cố bờ vây thi công cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,59 | kg |
| 77 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 100m3 |
| 78 | Nhổ cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I (NC vận dụng bằng 0,6 công đóng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100m |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.057 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.521 | 1 cấu kiện |
| 81 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,796 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9488884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.880.739.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.761.479.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi