Gói thầu: Sửa chữa cải tạo phòng làm việc, hàng rào cổng ngõ công trình trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo phòng làm việc, hàng rào cổng ngõ công trình trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:43:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo phòng làm việc, hàng rào cổng ngõ công trình trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng Sửa chữa cải tạo phòng làm việc, hàng rào cổng ngõ Công trình: Trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, …. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Sđt: 0236 3834773, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Số điện thoại: 0236.3834773/0236.3834774; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Số điện thoại: 0236.3834773; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Sdt: 0236 3838983 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng điện Inox | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,807 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,476 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,476 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km tiếp theo) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,476 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19cm), chiều dày | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,584 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,08 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Đá thanh nguyên khối KT:18x22x100cm màu xanh rêu | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,45 | m |
| 18 | Đổ đất mùn trồng cây, đắp nền móng công trình | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá Marble Cream Nouva vàng nhạt vào tường | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,907 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá Marble Cream Marfil vàng đậm vào tường | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 21 | Công tác ốp chỉ 10cm đá Marble vàng nhạt vào trụ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 561,68 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,532 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 624,212 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,335 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,335 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,264 | m2 |
| 28 | Tháo, lắp, vệ sinh rỉ và sơn lại chông sắt hàng rào đoạn R2-R3, R4-R1 : | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng điện Inox | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | GCLD hộp đèn trang trí cổng chính bằng mica mờ dày 8ly, bóng đèn led | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | VÁCH NGĂN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Vách ngăn thạch cao vĩnh tường hệ V-Wall 75/76 tấm 12,5 ly 2 mặt) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,03 | m2 |
| 2 | SXLĐ cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,36ly | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,48 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT:120X600mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,872 | m2 |
| 6 | Nhân công vận chuyển khung vách lên cao | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6E | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1, 2 lổ | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | CẢI TAO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 7 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19cm), chiều dày | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch nền bê tông xử lý chống thấm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh 2 lớp | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt:Gạch lát granit 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kt:300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 8 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 9 | SXLĐ cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,36ly | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Co, lơi, Y nhựa PVC D90 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Co, lơi, Y nhựa PVC D60, D60x34 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Co, tê nhựa PVC D34 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Co, tê nhựa PVC D27 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Co nhựa PPR D25 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Co gai trong nhựa PPR D25 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ thoát chống hôi Lavabo | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp (Bao gồm thiết bị máy nước nóng gián tiếp 20 lít) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tác vận chuyển phế thải bằng thủ công | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi