Gói thầu: Gói thầu số 1: Sưu tầm tài liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách “Địa chí Quảng Yên”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264930-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sưu tầm tài liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách “Địa chí Quảng Yên”
Số hiệu KHLCNT 20211264810
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đảng (nguồn kinh phí không tự chủ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 15:00:00 đến ngày 2021-12-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.565.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng quyển sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.791.420.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 12
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách in, xuất bản
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in công nghệ offset
- Đặc điểm thiết bị Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vào bìa keo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gấp
- Đặc điểm thiết bị Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dao
- Đặc điểm thiết bị 1 mặt hoặc 3 mặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sưu tầm tài liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách “Địa chí Quảng Yên”
Sưu tầm tư liệu, nghiên cứu biên soạn nội dung, thiết kế, chế bản, in ấn và hoàn thiện cuốn sách “Địa chí Quảng Yên”
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Đảng (nguồn kinh phí không tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư phát triển Hà Nội Địa chỉ: Số 7G, Hẻm 8/1/48 Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng , địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Thị ủy Quảng Yên; Địa chỉ: Số 42, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vị trí địa lý Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
2 Địa chất - khoáng sản Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
3 Địa hình- Địa mạo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
4 Khí hậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
5 Mạng lưới thuỷ văn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
6 Đặc điểm thổ nhưỡng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
7 Sinh vật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
8 Tài nguyên biển Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
9 Môi trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 1: Địa Lý Tự Nhiên
10 Địa lý hành chính Quảng Yên từ thời tiền sử đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 2: Địa Lý Hành Chính
11 Đơn vị hành chính của thị xã Quảng Yên từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 2: Địa Lý Hành Chính
12 Tên các làng xã, phường trên địa bàn Quảng Yên từ đầu thế kỷ XX đến nay (2020) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.    Biên soạn / Chương 2: Địa Lý Hành Chính
13 Dân số và quá tình tăng trưởng dân số Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 3: Dân Số Và Lao Động
14 Cơ cấu dân số Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 3: Dân Số Và Lao Động
15 Quy mô dân số Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 3: Dân Số Và Lao Động
16 Nguồn nhân lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 3: Dân Số Và Lao Động
17 Vùng đất Quảng Yên thời tiền sử Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 4: Thị Xã Quảng Yên Thời Tiền Sử, Dựng Nước Và Đấu Tranh Giành Độc Lập Dân Tộc
18 Quảng Yên trong thời kỳ Hùng Vương - An Dương Vương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 4: Thị Xã Quảng Yên Thời Tiền Sử, Dựng Nước Và Đấu Tranh Giành Độc Lập Dân Tộc
19 Vùng đất Quảng Yên từ khởi nghĩa Hai Bà Trưng đến chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) Hệ số tiền công theo ngày 0,34) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 4: Thị Xã Quảng Yên Thời Tiền Sử, Dựng Nước Và Đấu Tranh Giành Độc Lập Dân Tộc
20 Quảng Yên buổi đầu độc lập (Ngô, Đinh, Tiền Lê) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
21 Quảng Yên thời nhà Lý, Trần (1009 - 1400) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
22 Quảng Yên thời nhà Hồ và kháng chiến chống giặc Minh (1400 - 1428) ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
23 Quảng Yên thời Lê Sơ (1428 - 1527) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
24 Quảng Yên thời nhà Mạc (1527 - 1593) ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
25 Quảng Yên thời Lê - Trịnh và Tây Sơn (1593 - 1802) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
26 Quảng Yên thời nhà Nguyễn (1802 - 1858) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 5:Quảng Yên Thời Kỳ Phong Kiến Đến Trước Khi Thực Dân Pháp Xâm Lược (938 - 1858)
27 Quảng Yên chống thực dân Pháp xâm lược (1858 – 1884) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 6: Quảng Yên Thời Kỳ Chống Thực Dân Pháp Xâm Lược Đến Đến Cách Mạng Tháng Tám 1945 (1858 - 1945)
28 Quảng Yên dưới ách thống trị của thực dân Pháp và các phong trào yêu nước chống thực dân Pháp (1884 - 1930) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 6: Quảng Yên Thời Kỳ Chống Thực Dân Pháp Xâm Lược Đến Đến Cách Mạng Tháng Tám 1945 (1858 - 1945)
29 Quảng Yên trong thời kỳ vận động Cách mạng tháng Tám Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 6: Quảng Yên Thời Kỳ Chống Thực Dân Pháp Xâm Lược Đến Đến Cách Mạng Tháng Tám 1945 (1858 - 1945)
30 Quảng Yên bảo vệ thành quả Cách mạng tháng Tám, chuẩn bị kháng chiến chống Pháp (9/1945 - 12/1946) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 7: Quảng Yên Trong Thời Kỳ Kháng Chiến Chống Thực Dân Pháp Xâm Lược (1945 - 1954)
31 Quảng Yên kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 7: Quảng Yên Trong Thời Kỳ Kháng Chiến Chống Thực Dân Pháp Xâm Lược (1945 - 1954)
32 Quảng Yên khắc phục hậu quả chiến tranh, ổn định tình hình chính trị, xã hội, khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 8: Quảng Yên Trong Thời Kỳ Xây Dựng Chủ Nghĩa Xã Hội Và Kháng Chiến Chống Mỹ, Cứu Nước (1954 - 1975)
33 Quảng Yên kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965 - 1975) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 45 A.Biên soạn / Chương 8: Quảng Yên Trong Thời Kỳ Xây Dựng Chủ Nghĩa Xã Hội Và Kháng Chiến Chống Mỹ, Cứu Nước (1954 - 1975)
34 Quảng Yên khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ Tổ quốc những năm 1975 – 1985 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 9: Quảng Yên Tham Gia Xây Dựng Và Bảo Vệ Tổ Quốc, Thực Hiện Công Cuộc Đổi Mới (1975 - 2020)
35 Quảng Yên thực hiện công cuộc đổi mới (1986 - 2020) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 9: Quảng Yên Tham Gia Xây Dựng Và Bảo Vệ Tổ Quốc, Thực Hiện Công Cuộc Đổi Mới (1975 - 2020)
36 Đảng bộ thị xã Quảng Yên qua các thời kỳ lịch sử Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 10: Đảng Bộ Thị Xã Quảng Yên
37 Các kỳ Đại hội Đảng bộ thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 10: Đảng Bộ Thị Xã Quảng Yên
38 Đảng bộ thị xã Quảng Yên hiện nay Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 10: Đảng Bộ Thị Xã Quảng Yên
39 Bộ máy hành chính ở Quảng Yên trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 11: Bộ Máy Chính Quyền Thị Xã Quảng Yên
40 Bộ máy hành chính ở Quảng Yên từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 50 A.Biên soạn / Chương 11: Bộ Máy Chính Quyền Thị Xã Quảng Yên
41 Mặt trận Tổ quốc thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
42 Liên đoàn Lao động thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
43 Hội Nông dân thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
44 Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
45 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
46 Hội Cựu chiến binh thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 12: Mặt Trận Tổ Quốc Và Các Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội Thị Xã Quảng Yên
47 Khái quát chung về nông nghiệp của thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 13: Nông Nghiệp, Ngư Nghiệp
48 Hệ thống thủy lợi trên địa bàn thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 13: Nông Nghiệp, Ngư Nghiệp
49 Trồng trọt trên địa bàn thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 13: Nông Nghiệp, Ngư Nghiệp
50 Chăn nuôi trên địa bàn thị xã Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 13: Nông Nghiệp, Ngư Nghiệp
51 Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 13: Nông Nghiệp, Ngư Nghiệp
52 Công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 14:Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp
53 Thủ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 14:Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp
54 Hệ thống chợ làng, xã Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 15:Kinh Tế Dịch Vụ
55 Thương nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 15:Kinh Tế Dịch Vụ
56 Du lịch Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 15:Kinh Tế Dịch Vụ
57 Tài chính - Tín dụng - Ngân Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 16:Các Ngành Kinh Tế Khác
58 Điện lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 16:Các Ngành Kinh Tế Khác
59 Bưu chính viễn thông Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 16:Các Ngành Kinh Tế Khác
60 Giao thông vận tải Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 16:Các Ngành Kinh Tế Khác
61 Di chỉ khảo cổ học Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 17: Di Chỉ Khảo Cổ Học, Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa
62 Hệ thống đình Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 17: Di Chỉ Khảo Cổ Học, Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa
63 Hệ thống chùa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 17: Di Chỉ Khảo Cổ Học, Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa
64 Hệ thống đền, nghè, miếu, văn chỉ, nhà thờ họ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 17: Di Chỉ Khảo Cổ Học, Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa
65 Nhà thờ Công giáo ( Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 17: Di Chỉ Khảo Cổ Học, Di Tích Lịch Sử - Văn Hóa
66 Ẩm thực Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 18: Văn Hóa Vật Chất
67 Trang phục Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 18: Văn Hóa Vật Chất
68 Nhà ở Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 18: Văn Hóa Vật Chất
69 Phong tục Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 19: Phong Tục Tập Quán, Tín Ngưỡng, Tôn Giáo, Lễ Hội, Trò Chơi Dân Gian
70 Tín ngưỡng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 19: Phong Tục Tập Quán, Tín Ngưỡng, Tôn Giáo, Lễ Hội, Trò Chơi Dân Gian
71 Tôn giáo Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 19: Phong Tục Tập Quán, Tín Ngưỡng, Tôn Giáo, Lễ Hội, Trò Chơi Dân Gian
72 Lễ hội truyền thống và các trò chơi dân gian Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 19: Phong Tục Tập Quán, Tín Ngưỡng, Tôn Giáo, Lễ Hội, Trò Chơi Dân Gian
73 Văn học dân gian Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 20: Văn Học - Nghệ Thuật
74 Văn học viết Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 20: Văn Học - Nghệ Thuật
75 Các loại hình nghệ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 20: Văn Học - Nghệ Thuật
76 Giáo dục Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 21: Giáo Dục, Y Tế, Thể Dục Thể Thao, Thông Tin Và Chính Sách Xã Hội
77 Y tế Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 21: Giáo Dục, Y Tế, Thể Dục Thể Thao, Thông Tin Và Chính Sách Xã Hội
78 Thể dục thể thao Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 21: Giáo Dục, Y Tế, Thể Dục Thể Thao, Thông Tin Và Chính Sách Xã Hội
79 Hoạt động thông tin, truyền thanh, truyền hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 21: Giáo Dục, Y Tế, Thể Dục Thể Thao, Thông Tin Và Chính Sách Xã Hội
80 Chính sách xã hội Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 21: Giáo Dục, Y Tế, Thể Dục Thể Thao, Thông Tin Và Chính Sách Xã Hội
81 Nhân vật lịch sử và danh nhân thời phong kiến Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 22: Nhân Vật Lịch Sử - Văn Hóa Tiêu Biểu Trên Địa Bàn Thị Xã Điện Bàn
82 Nhân vật lịch sử, danh nhân thời cận và hiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 22: Nhân Vật Lịch Sử - Văn Hóa Tiêu Biểu Trên Địa Bàn Thị Xã Điện Bàn
83 Phường Cộng Hòa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
84 Phường Đông Mai Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
85 Phường Hà An Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
86 Phường Minh Thành Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
87 Phường Nam Hòa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
88 Phường Phong Cốc Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
89 Phường Phong Hải Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
90 Phường Quảng Yên Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
91 Phường Tân An Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
92 Phường Yên Giang Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
93 Phường Yên Hải Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
94 Xã Cẩm La Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
95 Xã Hiệp Hòa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
96 Xã Hoàng Tân Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
97 Xã Liên Hòa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
98 Xã Liên Vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
99 Xã Sông Khoai Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
100 Xã Tiền An Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
101 Xã Tiền Phong Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 40 A.Biên soạn / Chương 23: Các Xã, Phường
102 Phụ lục viết Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 30 A.Biên soạn / Phụ Lục
103 Bản đồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 30 A.Biên soạn / Phụ Lục
104 Các loại ảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ngày công 30 A.Biên soạn / Phụ Lục
105 Tiền phô tô, in ấn tài liệu, bản thảo,văn phòng phẩm…. Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trọn gói 1 A.Biên soạn
106 Công tác sưu tầm xử lý tư liệu: 5 người x 20 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 100 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 1. Sưu tầm tài liệu tại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
107 Phụ cấp lưu trú: 5 người x 20 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 100 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 1. Sưu tầm tài liệu tại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
108 Thuê phòng nghỉ: 5 người x 19 đêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 95 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 1. Sưu tầm tài liệu tại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
109 Tiền công cho đối tượng cung cấp thông tin Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 1. Sưu tầm tài liệu tại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
110 Công tác sưu tầm xử lý tư liệu: 5 người x 20 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 100 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 2. Sưu tầm tài liệu trên địa bàn thị xã Quảng Yên
111 Phụ cấp lưu trú: 5 người x 20 ngày Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 100 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 2. Sưu tầm tài liệu trên địa bàn thị xã Quảng Yên
112 Thuê phòng nghỉ: 5 người x 19 đêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 95 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 2. Sưu tầm tài liệu trên địa bàn thị xã Quảng Yên
113 Tiền công cho đối tượng cung cấp thông tin Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 150 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát / 2. Sưu tầm tài liệu trên địa bàn thị xã Quảng Yên
114 Thù lao chi trả sao chép tài liệu tại cơ quan lưu trữ của trung ương và địa phương Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Tài liệu 3.350 B. Hội thảo và sưu tầm / I. Công tác sưu tầm tư liệu, điều tra, điền dã, khảo sát
115 Chủ trì: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 1. Hội thảo lần 1 (Phần 1,2,3,4)
116 Thư ký: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 1. Hội thảo lần 1 (Phần 1,2,3,4)
117 Đại biểu tham dự: 60 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 1. Hội thảo lần 1 (Phần 1,2,3,4)
118 Nước uống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 124 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 1. Hội thảo lần 1 (Phần 1,2,3,4)
119 Chủ trì: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 2 (Phần 5,6,7)
120 Thư ký: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 2 (Phần 5,6,7)
121 Đại biểu tham dự: 60 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 2 (Phần 5,6,7)
122 Nước uống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 124 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 2. Hội thảo lần 2 (Phần 5,6,7)
123 Chủ trì: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 3. Hội Thảo Lần 3
124 Thư ký: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 3. Hội Thảo Lần 3
125 Đại biểu tham dự: 60 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 3. Hội Thảo Lần 3
126 Nước uống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 124 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 3. Hội Thảo Lần 3
127 Chủ trì: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 4
128 Thư ký: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 4
129 Đại biểu tham dự: 60 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 4
130 Nước uống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 124 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 4. Hội thảo lần 4
131 Chủ trì: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 5. Hội thảo chung: 1 ngày (2 buổi)
132 Thư ký: 1 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 2 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 5. Hội thảo chung: 1 ngày (2 buổi)
133 Đại biểu tham dự: 60 người x 2 buổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 120 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 5. Hội thảo chung: 1 ngày (2 buổi)
134 Nước uống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Người 124 B. Hội thảo và sưu tầm / II. Hội thảo / 5. Hội thảo chung: 1 ngày (2 buổi)
135 Kinh phí cấp phép (Nhà xuất bản) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trang 1.000 C. Thiết kế, In ấn
136 Đọc kiểm tra, thẩm định nội dung Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trang 1.000 C. Thiết kế, In ấn
137 Nhuận bút ảnh sử dụng trong cuốn sách Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Ảnh 500 C. Thiết kế, In ấn
138 - Thiết kế bìa và dàn trang, chế bản hình ảnh, phụ bản, trang ảnh cuốn sách;- Chế bản bản đồ hành chính, các loại bản đồ khác… hoàn thiện ma-két Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Trọn gói 1 C. Thiết kế, In ấn
139 In ấn: Khổ sách 21*29cm. Số trang ruột khoảng 800-1000 trang, in 4 màu toàn bộ Cút sê mát 80 sang trọng. Bìa cứng in 4 màu trên giấy Cút sê 250, cán mờ, gáy trong, khâu gáy, có bìa bọc ngoài. Chi phí gia công và đóng quyển, đóng thùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V Cuốn 1.000 C. Thiết kế, In ấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5653E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.565.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn, thiết kế, chế bản, in ấn, đóng quyển sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.791.420.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa1512
2 Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất 8 Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học96
3 Cán bộ phụ trách chế bản và thiết kế 4 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ, công nghệ thông tin75
4 Cán bộ phụ trách in, xuất bản 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong chuyên ngành: In ấn, xuất bản75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in công nghệ offset Máy in 5 màu + tráng phủ,Khổ in lớnThay kẽm bán tự độngSử dụng tốt2
2 Máy vào bìa keo nhiệt Độ dài đóng sách330mm (A4)Độ dày đóng Sách 58mm1
3 Máy gấp Khổ giấy lớn nhất : 650 x 940 mmKhổ tay sách thành phẩm tối thiểu : 130 x 190 mm2
4 Máy dao 1 mặt hoặc 3 mặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->