Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Cải tạo và trồng mới cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 Cải tạo và trồng mới cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế Tỉnh hỗ trợ (nguồn kinh phí hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2021) và vốn ngân sách Huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:12:00 đến ngày 2021-12-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo cây xanh hoa viên, công trình Hạ tầng kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản Scan bản gốc: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 02 công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cn bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 02 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 02 công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo bản chứng thực: Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 01 công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tại địa phương có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu và có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần trục, tải trọng làm việc cần trục từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực của xe và của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 2,5T đến 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 Cải tạo và trồng mới cây xanh Phát triển cây xanh đô thị loại IV năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế Tỉnh hỗ trợ (nguồn kinh phí hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2021) và vốn ngân sách Huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh;
Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: kho6ng a1p du5ng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nghĩa trang liệt sĩ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 100m3 |
| 2 | Đất trồng cây xanh | Theo Mục II Chương V HSMT | 78,4 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3m, ĐK gốc 10cm, đo sát gốc) | Theo Mục II Chương V HSMT | 100 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo Mục II Chương V HSMT | 100 | 1cây / 90 ngày |
| 5 | Thay Cần đèn ba Ø60mm x 2.5mm; Cao 2 mét, vươn xa 1,5mét | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay đèn LED bằng máy ở độ cao H | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 10 lốp |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M10, L= 350mm liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt Ø6 hàn gia cường, bulong kèm theo | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Cung cấp Thép ống D42, 1,4 ly, L=6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 168,2 | kg |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1682 | tấn |
| 12 | Lắp đèn Solar light IP 67 100 W | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Cung cấp đèn pha led 500w (trọn bộ) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| B | Đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (gạch+ bê tông dưới gạch dày 20cm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 105,184 | m3 |
| 2 | Đào đất trồng thảm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3871 | 100m3 |
| 4 | Đất trồng cây xanh | Theo Mục II Chương V HSMT | 151,922 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Sanh tháp (cao>=1m; đk gốc>=6cm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 54 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Mai vạn phúc col (cao>=60cm; đk tán>=50cm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 60 | cây |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng thái | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6327 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó (40 giỏ/m2) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6517 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bảy sắc cầu vồng (16 giỏ/m2) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo Mục II Chương V HSMT | 114 | 1cây / 90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Theo Mục II Chương V HSMT | 19,6932 | 100m2/ tháng |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,234 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,702 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 67,02 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Mục II Chương V HSMT | 67,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo cây xanh hoa viên, công trình Hạ tầng kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản Scan bản gốc: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 02 công trình đã tham gia thực hiện). | 3 | 3 |
| 2 | Cn bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 02 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 02 công trình đã tham gia thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo bản chứng thực: Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư 01 công trình đã tham gia thực hiện). | 1 | 1 |
| 4 | công nhân | 10 | Công nhân tại địa phương có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu và có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8 m3 | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục, tải trọng làm việc cần trục từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực của xe và của cần trục) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 2,5T đến 5T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi