Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:19:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,576,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0911020563E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thi công giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để thi công hạng mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18T - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T - 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Xe mix vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cọc khoan nhồi đập cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 1m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Xà Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Xà Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Ca nô (Xuồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Xe đúc hẫng cân bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 35-Kích căng kéo DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 36-Kích căng kéo DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 37-Búa đóng cọc tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 39-Giá lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 40-Giá Póoc tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Cổng trục (giá long môn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 42-Ô tô đầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Máy bơm nước các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 44-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 45-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7 - Km76 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844522 - Fax: 0238.843049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238.3594.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG ĐÀO - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chương V - Phần 2 | 419,773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 856,679 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp 1 | Chương V - Phần 2 | 27,74 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 0,769 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 47,048 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá cấp 4 | Chương V - Phần 2 | 2,677 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 5,952 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 62,621 | 100m3 |
| 9 | Đào thay đất, đất cấp 1 | Chương V - Phần 2 | 196,083 | 100m3 |
| 10 | Đào đường cũ | Chương V - Phần 2 | 10,174 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG ĐẮP - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng K90 | Chương V - Phần 2 | 7,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 2.608,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 938,692 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả cát K95 | Chương V - Phần 2 | 653,0053 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 273,403 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY LOẠI 1 | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 | 52.460,958 | m2 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM M100 dầy 25cm | Chương V - Phần 2 | 4.785,064 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 1.917,635 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V - Phần 2 | 4.275 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 812,25 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V - Phần 2 | 6,413 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 1.561,252 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 253,94 | m3 |
| 9 | Đào đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 28,83 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đất K90 | Chương V - Phần 2 | 16,579 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xi măng M200 | Chương V - Phần 2 | 863,359 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 565,766 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 26,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V - Phần 2 | 5,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá xô bồ chân khay | Chương V - Phần 2 | 620,255 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đúc sẵn M300 - Tấm âm dương | Chương V - Phần 2 | 999,296 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính ≤10mm - Tấm âm dương | Chương V - Phần 2 | 1,443 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm âm dương | Chương V - Phần 2 | 15.614 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông M300 - Dầm đỉnh kè | Chương V - Phần 2 | 28,336 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 - Dầm đỉnh kè | Chương V - Phần 2 | 7,084 | m3 |
| 9 | Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm đỉnh kè | Chương V - Phần 2 | 1,004 | tấn |
| 10 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm đỉnh kè | Chương V - Phần 2 | 1,717 | tấn |
| 11 | Bê tông M300 - Dầm chân kè | Chương V - Phần 2 | 28,016 | m3 |
| 12 | Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm chân kè | Chương V - Phần 2 | 0,99 | tấn |
| 13 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm chân kè | Chương V - Phần 2 | 1,752 | tấn |
| 14 | Bê tông M300 - Dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 87,485 | m3 |
| 15 | Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 3,616 | tấn |
| 16 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 6,189 | tấn |
| 17 | Bê tông M300 - Dầm dọc | Chương V - Phần 2 | 42,696 | m3 |
| 18 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm dọc | Chương V - Phần 2 | 1,875 | tấn |
| 19 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm dọc | Chương V - Phần 2 | 3,019 | tấn |
| 20 | Bê tông ống buy M300 | Chương V - Phần 2 | 267,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống buy | Chương V - Phần 2 | 412 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đúc sẵn M300 - Thanh chèn ống buy | Chương V - Phần 2 | 57,4 | m3 |
| 23 | Cốt thép đường kính ≤10mm - Thanh chèn ống buy | Chương V - Phần 2 | 0,515 | tấn |
| 24 | Cốt thép đường kính ≤18mm - Thanh chèn ống buy | Chương V - Phần 2 | 1,339 | tấn |
| 25 | Đá cấp phối 50-100kg - Thảm đá chống xói | Chương V - Phần 2 | 1.030 | m3 |
| 26 | Đá đệm móng, loại đá 2x4 - Thảm đá chống xói | Chương V - Phần 2 | 546,49 | m3 |
| 27 | Đá hộc thả ống buy cấp phối 6-100kg - Thảm đá chống xói | Chương V - Phần 2 | 725,12 | m3 |
| 28 | Đá cấp phối 4x6 chèn ống buy - Thảm đá chống xói | Chương V - Phần 2 | 45,32 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 30kN/m | Chương V - Phần 2 | 45,135 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M250 | Chương V - Phần 2 | 135,96 | m3 |
| 31 | Bê tông M300 - Bậc thang | Chương V - Phần 2 | 13,896 | m3 |
| 32 | Bê tông đệm - Bậc thang | Chương V - Phần 2 | 2,606 | m3 |
| F | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào đất yếu | Chương V - Phần 2 | 91.036,516 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V - Phần 2 | 4.292,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 2.817,95 | 100m |
| 4 | Đắp trả cát K90 | Chương V - Phần 2 | 11.349,5994 | m3 |
| 5 | Đệm cát hạt trung K90 | Chương V - Phần 2 | 11.862,5545 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 820,211 | 100m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại 200kN/m | Chương V - Phần 2 | 217,569 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại 400kN/m | Chương V - Phần 2 | 819,341 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bù lún kết cấu áo đường K≥0,95 | Chương V - Phần 2 | 184,513 | 100m3 |
| 10 | Đào kết cấu áo đường | Chương V - Phần 2 | 109,714 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề K95 | Chương V - Phần 2 | 2,969 | 100m3 |
| 12 | Giếng cát D400 | Chương V - Phần 2 | 48.659,565 | m |
| 13 | Mốc quan trắc lún | Chương V - Phần 2 | 98 | vị trí |
| 14 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Chương V - Phần 2 | 244 | cọc |
| 15 | Đào đất cấp 1 rãnh thoát nước | Chương V - Phần 2 | 4,554 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả rãnh thoát nước cố kết | Chương V - Phần 2 | 24,551 | 100m3 |
| 17 | Đào thi công gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 22,787 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG KC1 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 1.783,4685 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.783,4685 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 1.783,4685 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1.783,4685 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm | Chương V - Phần 2 | 406,2782 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Chương V - Phần 2 | 676,044 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG KC2 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 142,825 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 142,825 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 142,825 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 142,825 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Chương V - Phần 2 | 17,139 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 25,921 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG KC3 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 29,392 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 29,392 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 29,392 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 58,785 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19 | Chương V - Phần 2 | 453,098 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG KC3C - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 55,826 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 55,826 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 55,826 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 111,653 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa loại C19 | Chương V - Phần 2 | 519,174 | m3 |
| 6 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V - Phần 2 | 55,826 | 100m2 |
| K | MẶT ĐƯỜNG KC5 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 30,295 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 30,295 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 30,295 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 30,295 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 22cm | Chương V - Phần 2 | 6,665 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh | Chương V - Phần 2 | 4,061 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường láng nhựa | Chương V - Phần 2 | 10,603 | 100m2 |
| L | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè, đá tự nhiên | Chương V - Phần 2 | 6.389,1 | m2 |
| 2 | Vữa ximăng M100 - Lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 | 127,782 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 12,5Mpa - Lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 | 511,128 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu 1 lớp - Lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 | 6.389,1 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá tự nhiên, KT30x20x100cm | Chương V - Phần 2 | 2.061 | m |
| 6 | Vữa ximăng M100 - Bó vỉa đá | Chương V - Phần 2 | 12,366 | m3 |
| 7 | Bê tông 12,5Mpa móng - Bó vỉa đá | Chương V - Phần 2 | 61,83 | m3 |
| 8 | Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT 50x20x5cm | Chương V - Phần 2 | 2.061 | m |
| 9 | Vữa ximăng M100 - Tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 8,244 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 - Tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 41,22 | m3 |
| M | NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 81,134 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V - Phần 2 | 0,738 | 100m³ |
| 4 | Đào cấp | Chương V - Phần 2 | 2,844 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh | Chương V - Phần 2 | 0,477 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 344,092 | 100m³ |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V - Phần 2 | 10.281,359 | m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA - ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 46,44 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 46,44 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Chương V - Phần 2 | 13,932 | 100m³ |
| O | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG - ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - Phần 2 | 582,3108 | m³ |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 4,3673 | 100m³ |
| P | NỀN ĐƯỜNG - NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 196,899 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V - Phần 2 | 5,932 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 15,839 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh | Chương V - Phần 2 | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Chương V - Phần 2 | 71,531 | 100m3 |
| 7 | Đào thay đất | Chương V - Phần 2 | 25,401 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ | Chương V - Phần 2 | 0,295 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 565,441 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 158,948 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả cát K95 | Chương V - Phần 2 | 89,11 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 74,24 | 100m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 138,23 | 100m2 |
| 14 | Bê tông M200 - Gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 200,53 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm - Gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 1,027 | m3 |
| Q | XỬ LÝ NỀN - NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào đất yếu | Chương V - Phần 2 | 5.923,25 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V - Phần 2 | 732,602 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 1.589,531 | 100m |
| R | MẶT ĐƯỜNG KC1 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 332,453 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 332,453 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 332,453 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 332,453 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm | Chương V - Phần 2 | 75,798 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Chương V - Phần 2 | 126,515 | 100m3 |
| S | MẶT ĐƯỜNG KC2 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 60,204 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 60,204 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 60,204 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 60,204 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Chương V - Phần 2 | 7,225 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 6,817 | 100m3 |
| T | MẶT ĐƯỜNG KC3 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 45,502 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 45,502 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 45,502 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 45,502 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19 | Chương V - Phần 2 | 136,83 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 45,502 | 100m2 |
| U | MẶT ĐƯỜNG KC3D - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 9,734 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 17,521 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19 dày trung bình 3cm | Chương V - Phần 2 | 29,202 | m3 |
| V | MẶT ĐƯỜNG KC4 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 11,824 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 11,824 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới (bù vênh dày 6,5)cm | Chương V - Phần 2 | 11,824 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 11,824 | 100m2 |
| W | MẶT ĐƯỜNG KC5 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 9,926 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 9,926 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 9,926 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 9,926 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 22cm | Chương V - Phần 2 | 2,184 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh | Chương V - Phần 2 | 0,984 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường láng nhựa | Chương V - Phần 2 | 3,474 | 100m2 |
| X | RÃNH BxH=(1.0x1.3)m - NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 | 57,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, D | Chương V - Phần 2 | 0,967 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, D>10mm | Chương V - Phần 2 | 4,057 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 12,61 | m3 |
| 5 | Vữa ximăng chèn khe M100 | Chương V - Phần 2 | 3,172 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 97 | cái |
| 7 | Bê tông M200 - nắp đậy | Chương V - Phần 2 | 17,46 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,064 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,136 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện - nắp đậy | Chương V - Phần 2 | 97 | cái |
| 11 | Bê tông M200 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 6,5 | m3 |
| 12 | Bê tông M10 lót móng - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 3,9 | m3 |
| 13 | Vữa ximăng chèn khe M100 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 0,78 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 130 | cái |
| 15 | Bê tông M200 - tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 3,26 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M10 lót móng - tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 6,52 | m3 |
| 17 | Vữa ximăng chèn khe M100 - tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 | 1,304 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 - hố thu | Chương V - Phần 2 | 4,415 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,042 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,14 | tấn |
| 21 | Đá dăm đệm - hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,92 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 - nắp hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,56 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,036 | tấn |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,006 | tấn |
| 25 | Bê tông M200 - cửa thu nước | Chương V - Phần 2 | 0,868 | m3 |
| 26 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,007 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng M100 - cửa thu nước | Chương V - Phần 2 | 0,312 | m3 |
| Y | RÃNH BxH =(1.0x1.0)m CŨ - NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông M200 rãnh thoát nước | Chương V - Phần 2 | 1,584 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 0,092 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 0,102 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D16 | Chương V - Phần 2 | 396 | lỗ |
| 5 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 6 | Bê tông M200 - nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 2,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,121 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,018 | tấn |
| 9 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,052 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất C2 | Chương V - Phần 2 | 3,074 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 0,871 | 100m3 |
| Z | GIA CỐ MÁI TALUY - NÚT GIAO | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 509,815 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 203,926 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 - chân khay | Chương V - Phần 2 | 208,135 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm - chân khay | Chương V - Phần 2 | 32,021 | m3 |
| 5 | Đào đất - chân khay | Chương V - Phần 2 | 480,471 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 - chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,645 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 - lỗ thoát nước | Chương V - Phần 2 | 292 | m |
| 8 | Đá dăm đệm - lỗ thoát nước | Chương V - Phần 2 | 55,48 | m3 |
| AA | RÃNH HÌNH THANG - NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 5,691 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 6,244 | m3 |
| 3 | Vữa ximăng đệm M100 | Chương V - Phần 2 | 6,668 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 9,521 | m3 |
| AB | RÃNH B=0,6 - NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ - thân rãnh | Chương V - Phần 2 | 7,776 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,187 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,304 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 - đáy rãnh | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,24 | tấn |
| 6 | Cốt thép D>10mm - đáy rãnh | Chương V - Phần 2 | 0,483 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 5,28 | m3 |
| 8 | Vữa ximăng chèn khe M100 | Chương V - Phần 2 | 0,096 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 - nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 5,808 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,406 | tấn |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,324 | tấn |
| 12 | Bê tông M200 - hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,614 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,028 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm - hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,219 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đúc sẵn - nắp hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,17 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,012 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,009 | tấn |
| 18 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 107,176 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 0,5 | 100m3 |
| AC | ĐẢO GIAO THÔNG - NÚT GIAO | |||
| 1 | Lát gạch Block | Chương V - Phần 2 | 830,506 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm móng | Chương V - Phần 2 | 83,051 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn C20 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 13,674 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng C10 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 3,87 | m3 |
| AD | ĐÀO, ĐẮP VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 30,495 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V - Phần 2 | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V - Phần 2 | 6,065 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chương V - Phần 2 | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V - Phần 2 | 10,436 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ | Chương V - Phần 2 | 1,881 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 165,436 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 19,988 | 100m3 |
| AE | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH LOẠI 1 | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 40,796 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 75,047 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 75,047 | m3 |
| AF | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác M250 dày 20cm | Chương V - Phần 2 | 1.468,076 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 10,856 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu 1 lớp | Chương V - Phần 2 | 2.782,77 | m2 |
| AG | MƯƠNG BÊ TÔNG - DÂN SINH | |||
| 1 | Đào mương, đất C2 | Chương V - Phần 2 | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mương, rãnh M150 | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m3 |
| AH | RÃNH B=0,6M - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc | Chương V - Phần 2 | 26,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả thi công rãnh dọc | Chương V - Phần 2 | 28,91 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M250 đổ tại chỗ - rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 325,134 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 8,27 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh không chịu lực đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 12,116 | tấn |
| 6 | Bê tông M250 đúc sẵn - rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 1.077,584 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 24,946 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh không chịu lực đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 40,157 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 3.668 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm - rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 402,933 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng trát mối nối - rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 1.064,535 | m2 |
| 12 | Bê tông M250 đổ tại chỗ - rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 86,397 | m3 |
| 13 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 2,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh chịu lực đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 5,099 | tấn |
| 15 | Bê tông M250 đúc sẵn - rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 55,143 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 3,324 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh chịu lực đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 7,493 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 363 | cái |
| 19 | Đá dăm đệm - rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 35,16 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng trát mối nối - rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 76,555 | m2 |
| 21 | Bê tông M250 - nắp rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 446,492 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 36,833 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 19,618 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - nắp rãnh không chịu lực | Chương V - Phần 2 | 3.668 | cái |
| 25 | Bê tông M250 - nắp rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 46,379 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 3,835 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 2,166 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - nắp rãnh chịu lực | Chương V - Phần 2 | 363 | cái |
| 29 | Bê tông M250 - gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 269,859 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm - gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 106,278 | m3 |
| 31 | Bê tông xi măng M150 - rãnh hình thang | Chương V - Phần 2 | 877,439 | m3 |
| 32 | Vữa XM M150 - rãnh hình thang | Chương V - Phần 2 | 175,488 | m3 |
| 33 | Bê tông M200 đổ tại chỗ - rãnh chịu lực 0,7x0,7m | Chương V - Phần 2 | 18 | m3 |
| 34 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,386 | tấn |
| 35 | Cốt thépD | Chương V - Phần 2 | 0,898 | tấn |
| 36 | Bê tông M200 nắp rãnh - rãnh chịu lực 0,7x0,7m | Chương V - Phần 2 | 5,36 | m3 |
| 37 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,146 | tấn |
| 38 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,498 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nắp rãnh - rãnh chịu lực 0,7x0,7m | Chương V - Phần 2 | 40 | cái |
| AI | RÃNH BxH=(1.0x1.0)m - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 | 23,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,389 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Phần 2 | 1,631 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 5,07 | m3 |
| 5 | Vữa ximăng chèn khe M100 | Chương V - Phần 2 | 1,275 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chương V - Phần 2 | 39 | cái |
| 7 | Bê tông M200 đúc sẵn - nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 7,02 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,428 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,055 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 39 | cái |
| 11 | Bê tông M200 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 19,6 | m3 |
| 12 | Bê tông M10 lót móng - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 11,76 | m3 |
| 13 | Vữa ximăng chèn khe M100 - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 2,352 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông - bó vỉa | Chương V - Phần 2 | 392 | cái |
| 15 | Bê tông M200 - tấm rãnh | Chương V - Phần 2 | 14,9 | m3 |
| 16 | Bê tông M10 lót móng - tấm rãnh | Chương V - Phần 2 | 29,8 | m3 |
| 17 | Vữa ximăng chèn khe M100 - tấm rãnh | Chương V - Phần 2 | 5,96 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 - hố thu | Chương V - Phần 2 | 13,244 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,125 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,42 | tấn |
| 21 | Đá dăm đệm - hố thu | Chương V - Phần 2 | 2,76 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 - nắp hố thu | Chương V - Phần 2 | 1,68 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,109 | tấn |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp hố thu | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 26 | Bê tông M200 - cửa thu nước | Chương V - Phần 2 | 2,604 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,022 | tấn |
| 28 | Bê tông M10 lót móng - cửa thu nước | Chương V - Phần 2 | 0,936 | m3 |
| 29 | Lưới chắn rác bằng gang - cửa thu nước | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| AJ | RÃNH BxH =(1.0x1.0)m CŨ -RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 22,592 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,216 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,305 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh tận dụng lại | Chương V - Phần 2 | 353 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chương V - Phần 2 | 290 | cái |
| 6 | Vữa ximăng M100 | Chương V - Phần 2 | 1,412 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 -nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 10,71 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,587 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,088 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp rãnh | Chương V - Phần 2 | 63 | cái |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông D16 | Chương V - Phần 2 | 4.236 | lỗ |
| AK | CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M200 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 99,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 10,541 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 1.071,232 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V - Phần 2 | 284 | đốt |
| 5 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 264 | mốinối |
| 6 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 2,873 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 109,11 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 34,725 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 206,615 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 78,686 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 58,48 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 46,66 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 58,89 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 - hố ga, hố thu | Chương V - Phần 2 | 41,747 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,339 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm - hố ga, hố thu | Chương V - Phần 2 | 3,701 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 4,301 | m3 |
| 18 | Gạch - mương xây | Chương V - Phần 2 | 6,157 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xây | Chương V - Phần 2 | 1,056 | m2 |
| 20 | Bê tông M100 lót móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 3,169 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 38,534 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 7,66 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 22,803 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 8,242 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 6,971 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 103,355 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1,793 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát đệm | Chương V - Phần 2 | 0,902 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V - Phần 2 | 75,026 | 100m |
| 30 | Đào cải mương | Chương V - Phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 0,199 | 100m3 |
| AL | CỐNG TRÒN BTCT D=1,5M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M200 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 227,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 21,148 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 1.766,455 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 317 | đốt |
| 5 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 300 | mốinối |
| 6 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 1,869 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 258,85 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 56,56 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 266,544 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 137,866 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 102,597 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 151,413 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 89,964 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 - hố ga, hố thu | Chương V - Phần 2 | 13,12 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm - hố ga, hố thu | Chương V - Phần 2 | 0,93 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 4,301 | m3 |
| 17 | Gạch - mương xây | Chương V - Phần 2 | 6,157 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xây | Chương V - Phần 2 | 1,056 | m2 |
| 19 | Bê tông M100 lót móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 3,169 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 59,353 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 20,04 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 38,278 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 14,392 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 8,617 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 124,855 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 13,79 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 5,637 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát đệm | Chương V - Phần 2 | 3,255 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 116,963 | 100m |
| 30 | Đào cải mương | Chương V - Phần 2 | 0,078 | 100m3 |
| AM | CỐNG TRÒN BTCT D=2,0M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M200 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 27,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,013 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 110,214 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 15 | đốt |
| 5 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 14 | mốinối |
| 6 | Bê tông M150 - móng cống | Chương V - Phần 2 | 8,935 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 2,326 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 24,86 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 17,66 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 8,52 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 15,87 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 9,06 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 9,43 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 3,77 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 0,772 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,281 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 1,189 | 100m3 |
| AN | CỐNG HỘP BTCT BxH=1x1m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 492,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 5,124 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 71,245 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 1,975 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 2.031,84 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 498 | đốt |
| 7 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 460 | mối nối |
| 8 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 3,45 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 - móng cống | Chương V - Phần 2 | 139,378 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 69,689 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 146,916 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 5,431 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 16,858 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 59,861 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 472,914 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 185,34 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 103,193 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 30,29 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 127,847 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 - hố ga | Chương V - Phần 2 | 6,311 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,1 | tấn |
| 22 | Đá dăm đệm - hố ga | Chương V - Phần 2 | 1,133 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 12,635 | m3 |
| 24 | Gạch - mương xây | Chương V - Phần 2 | 16,162 | m3 |
| 25 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xây | Chương V - Phần 2 | 83,321 | m2 |
| 26 | Bê tông M100 lót móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 9,726 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 41,357 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 6,653 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 36,693 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 12,863 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 14,742 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 2,251 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 23,646 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 3,385 | m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 6,642 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát đệm | Chương V - Phần 2 | 6,764 | 100m3 |
| 37 | Cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 127,831 | 100m |
| 38 | Đào đất kênh mương, đất C2 - mương đất | Chương V - Phần 2 | 1,059 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất kênh mương K90 - mương đất | Chương V - Phần 2 | 1,395 | 100m3 |
| 40 | Bê tông M200 - mương bê tông | Chương V - Phần 2 | 18,509 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm - mương bê tông | Chương V - Phần 2 | 3,67 | m3 |
| AO | CỐNG HỘP BTCT BxH=1,5x1,5m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 235,713 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,272 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 35,919 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 1,255 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 815,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 141 | đốt |
| 7 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 128 | mốinối |
| 8 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 7,793 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 56,403 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 28,743 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 93,258 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 2,547 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 11,491 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 34,881 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 242,967 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 117,18 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 40,265 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 42,96 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 78,1251 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 7,54 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 - hố ga | Chương V - Phần 2 | 6,403 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,143 | tấn |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,095 | tấn |
| 24 | Đá dăm đệm - hố ga | Chương V - Phần 2 | 0,504 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 0,707 | m3 |
| 26 | Gạch - mương xây | Chương V - Phần 2 | 0,448 | m3 |
| 27 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xây | Chương V - Phần 2 | 0,165 | m2 |
| 28 | Bê tông M100 lót móng - mương xây | Chương V - Phần 2 | 0,55 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 43,075 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 6,67 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 23,629 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 7,507 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 8,577 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 13,014 | m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 4,082 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 2 | 100m3 |
| 37 | Cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 181,233 | 100m |
| 38 | Bê tông M200 - lề gia cố | Chương V - Phần 2 | 2,553 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm - lề gia cố | Chương V - Phần 2 | 1,702 | m3 |
| 40 | Đào đất kênh mương | Chương V - Phần 2 | 0,404 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất kênh mương K90 | Chương V - Phần 2 | 0,714 | 100m3 |
| AP | CỐNG HỘP BTCT BxH=2,0x2,0m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 135,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,096 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 17,068 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 0,315 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum - thân cống | Chương V - Phần 2 | 420 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 56 | đốt |
| 7 | Mối nối ống cống | Chương V - Phần 2 | 25 | mốinối |
| 8 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 26,892 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 13,446 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 44,55 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,192 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 5,512 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 101,416 | m3 |
| 14 | Bê tông M250 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 114,854 | m3 |
| 15 | Bê tông M250 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 52,208 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 24,715 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 15,87 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm - đầu cống | Chương V - Phần 2 | 43,754 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 26,245 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm - gia cố taluy | Chương V - Phần 2 | 4,13 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 5,035 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 1,443 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 9,292 | 100m3 |
| 24 | Bê tông M200 - Gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 0,368 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm - gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 0,246 | m3 |
| 26 | Đào đất kênh mương - mương đất | Chương V - Phần 2 | 0,247 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K90 - mương đất | Chương V - Phần 2 | 0,131 | 100m3 |
| 28 | Bê tông M200 mương - mương bê tông | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm - mương bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,64 | m3 |
| AQ | CỐNG HỘP BTCT BxH=2x(1,5x1,5)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đắp đất mang cống K95 | Chương V - Phần 2 | 3,252 | 100m³ |
| 2 | Bê tông tường M300 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 26,108 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M300 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 20,745 | m³ |
| 4 | Bê tông bản nắp M300 - thân cống | Chương V - Phần 2 | 19,647 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 10,97 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 176,8 | m² |
| 7 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 9,418 | m³ |
| 8 | Đá dăm đệm - móng cống | Chương V - Phần 2 | 14,128 | m³ |
| 9 | Mối nối mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,084 | tấn |
| 10 | Bê tông M300 - hố thu nước | Chương V - Phần 2 | 1,616 | m³ |
| 11 | Cốt thép đường kính D>10mm - hố thu nước | Chương V - Phần 2 | 0,204 | tấn |
| 12 | Bê tông tường M300 - tường cánh, sân cống | Chương V - Phần 2 | 7,95 | m³ |
| 13 | Bê tông móng M300 - tường cánh, sân cống | Chương V - Phần 2 | 4,119 | m³ |
| 14 | Cốt thép đường kính D≤18mm - tường cánh, sân cống | Chương V - Phần 2 | 0,514 | tấn |
| 15 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 5,129 | m³ |
| 16 | Bê tông sân cống M150 | Chương V - Phần 2 | 13,5 | m³ |
| 17 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 30,396 | m³ |
| 18 | Cốt thép đường kính D≤18mm - sàn công tác | Chương V - Phần 2 | 0,189 | tấn |
| 19 | Bê tông M300 - sàn công tác | Chương V - Phần 2 | 6,88 | m³ |
| 20 | Thép hình - sàn công tác | Chương V - Phần 2 | 0,35 | tấn |
| 21 | Cánh phai | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| AR | CỐNG HỘP BTCT BxH=2,5x1,2m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M300 bản nắp cống hộp | Chương V - Phần 2 | 3,225 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 thành cống hộp | Chương V - Phần 2 | 3,73 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 bản đáy cống hộp | Chương V - Phần 2 | 3,225 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn M300 | Chương V - Phần 2 | 0,21 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,75 | tấn |
| 6 | Cốt thép D>18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 1,084 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 1,376 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Phần 2 | 1,376 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 30,616 | m2 |
| 10 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,047 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V - Phần 2 | 8,4 | m |
| 12 | Thép chờ D25 - L=1m | Chương V - Phần 2 | 0,033 | tấn |
| 13 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Phần 2 | 16,5 | m |
| 14 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 3,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,112 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,49 | tấn |
| 17 | Đá dăm đệm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 1,584 | m3 |
| 18 | Bê tông M250 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 2,131 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,011 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,156 | tấn |
| 21 | Đá dăm đệm - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 0,24 | m3 |
| 22 | Tấm ngăn nước W200 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 2,9 | m |
| 23 | Bitum chèn khe - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 0,015 | m3 |
| 24 | Bê tông M250 - sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,981 | m3 |
| 25 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,004 | tấn |
| 26 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,22 | tấn |
| 27 | Đá dăm đệm - sân cống | Chương V - Phần 2 | 0,819 | m3 |
| 28 | Bê tông M100 lót móng - sân cống | Chương V - Phần 2 | 0,819 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 0,61 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 6,534 | m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,344 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 0,041 | 100m3 |
| 35 | Cọc tre L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 29,55 | 100m |
| AS | CỐNG HỘP BTCT BxH=(3,0x2,0)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M300 bản nắp cống hộp | Chương V - Phần 2 | 64,656 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 thành cống hộp | Chương V - Phần 2 | 19,37 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 bản đáy cống hộp | Chương V - Phần 2 | 25,355 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn M300 | Chương V - Phần 2 | 1 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,349 | tấn |
| 6 | Cốt thép D>18mm -thân cống | Chương V - Phần 2 | 5,215 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 3,33 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Phần 2 | 3,33 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 89,82 | m2 |
| 10 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,177 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V - Phần 2 | 23,6 | m |
| 12 | Thép chờ D25 - L=1m | Chương V - Phần 2 | 0,094 | tấn |
| 13 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V - Phần 2 | 47 | m |
| 14 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 3,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,49 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 1,584 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 10,737 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,028 | tấn |
| 19 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,022 | tấn |
| 20 | Đá dăm đệm - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 1,15 | m3 |
| 21 | Tấm ngăn nước W200 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 4,7 | m |
| 22 | Bitum chèn khe - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 0,061 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 - sân cống | Chương V - Phần 2 | 2,226 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,336 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm - sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,196 | m3 |
| 26 | Bê tông M100 lót móng - sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,196 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 3,234 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,293 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 1,608 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 16,99 | m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật oại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1,267 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 0,854 | 100m3 |
| 33 | Cọc tre L=3m | Chương V - Phần 2 | 47,672 | 100m |
| AT | CỐNG HỘP BTCT BxH=(2,0x1,0)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M250 đáy cống hộp | Chương V - Phần 2 | 13,125 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân cống hộp | Chương V - Phần 2 | 11,031 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 bản nắp cống | Chương V - Phần 2 | 13,125 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,389 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,966 | tấn |
| 6 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 5,13 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 5,13 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 115,5 | m2 |
| 9 | Cốt thép D>18mm mã kẽm - mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,37 | tấn |
| 10 | Tấm ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 14,4 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D28 | Chương V - Phần 2 | 50,304 | m |
| 12 | Bitum chèn khe - mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 - sân cống | Chương V - Phần 2 | 2,56 | m3 |
| 14 | Bê tông M100 lót móng - sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,044 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm - sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,044 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 2,498 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 6,912 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm - gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 2,765 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 - gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 2,608 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm - gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 1,304 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 1,676 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 0,293 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 1,981 | 100m3 |
| AU | CỐNG HỘP BTCT BxH=3x3m; 3x(3x1,5)m; 3x(2,5x2,5)m; 3x(3x3)m; 3x(4x4)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M300 đáy cống | Chương V - Phần 2 | 461,292 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 thân cống | Chương V - Phần 2 | 536,221 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 bản nắp cống | Chương V - Phần 2 | 461,292 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,82 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 50,254 | tấn |
| 6 | Cốt thép D>18mm - thân cống | Chương V - Phần 2 | 144,814 | tấn |
| 7 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 117,675 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 176,513 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 2.064,804 | m2 |
| 10 | Cốt thép D>18mm mã kẽm - mối nối | Chương V - Phần 2 | 1,145 | tấn |
| 11 | Tấm ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 164,18 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D28 | Chương V - Phần 2 | 281,08 | m |
| 13 | Bitum chèn khe - mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,878 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,279 | tấn |
| 15 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 27,551 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>18mm - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 0,096 | tấn |
| 17 | Bê tông M250 - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 283,31 | m3 |
| 18 | Bê tông M100 lót móng - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 75,583 | m3 |
| 19 | Bitum chèn khe - bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 1,864 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 11,021 | tấn |
| 21 | Bê tông M250 - sân cống | Chương V - Phần 2 | 163,937 | m3 |
| 22 | Bê tông M100 lót móng - sân cống | Chương V - Phần 2 | 78,734 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm - sân cống | Chương V - Phần 2 | 110,738 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,07 | tấn |
| 25 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 7,005 | tấn |
| 26 | Bê tông M250 - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 109,073 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum - tường cánh | Chương V - Phần 2 | 700,6 | m2 |
| 28 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 148,621 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm - gia cố mái taluy | Chương V - Phần 2 | 59,448 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 - gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 155,438 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm - gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 55,573 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 33,48 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 0,424 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 26,78 | 100m3 |
| AV | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông M200 - thân hào | Chương V - Phần 2 | 42,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,241 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 5,702 | tấn |
| 4 | Thép viền L80x80x6mm | Chương V - Phần 2 | 0,464 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 18,144 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,32 | m3 |
| 7 | Sơn phòng nước | Chương V - Phần 3 | 186,24 | m2 |
| 8 | Gạch xây bịt đầu | Chương V - Phần 2 | 1,25 | m3 |
| AW | GIA CỐ - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 309,306 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 167,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả bằng đá hộc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 3.330,756 | m3 |
| 4 | Chèn khe hố móng bằng bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 657,973 | m3 |
| 5 | Đá hộc lớp giữa loại 1- Đá tảng nguyên khối, D=0,49-0,72m, P=0,2-1,0T | Chương V - Phần 2 | 20.705,952 | m3 |
| 6 | Đá hộc lớp lõi loại 2- Đá tảng nguyên khối, D=0,16-0,3m, P=0,01-0,06T | Chương V - Phần 2 | 2.985,031 | m3 |
| AX | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Cốt thép 10| Chương V - Phần 2 | 725,494 | tấn | |
| 2 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 146,247 | tấn |
| 3 | Bê tông bản đáy 30MPa | Chương V - Phần 2 | 24.728 | m3 |
| 4 | Bê tông tường 30MPa | Chương V - Phần 2 | 8.481,808 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa | Chương V - Phần 2 | 1.168,856 | m3 |
| 6 | Bi tum chèn khe mối nối | Chương V - Phần 2 | 21,71 | m3 |
| AY | CỌC KHOAN NHỒI - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá trên cạn | Chương V - Phần 2 | 552 | m |
| 2 | Bê tông 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 551,595 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 22,103 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 73,223 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 12,007 | m3 |
| 6 | Ống siêu âm bằng thép D113.5/107.5mm | Chương V - Phần 2 | 7,176 | 100m |
| 7 | Ống siêu âm bằng thép D59.9/54.9mm | Chương V - Phần 2 | 16,56 | 100m |
| 8 | Tấm tôn bịt đáy ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 0,164 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Phần 2 | 130,065 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 69 | mặt cắt |
| AZ | KHỐI CHINESE ACCROPODE | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa khối chắn sóng | Chương V - Phần 2 | 21.677,727 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối ACCROPODE | Chương V - Phần 2 | 13.626 | khối |
| BA | LAN CAN, THÓAT NƯỚC - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Lan can inox 304 | Chương V - Phần 2 | 2.101,1 | m |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 18,83 | m3 |
| 3 | Tầng lọc, đá dăm 4x6 | Chương V - Phần 2 | 1,076 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 0,968 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 1.815,2 | m |
| 6 | Ống nhựa gân thành đôi HDPE D100/130 | Chương V - Phần 2 | 1.040,55 | m |
| 7 | Co nối nhựa cong 90độ D110 | Chương V - Phần 2 | 210 | cái |
| 8 | Nắp chắn rác D130/130 | Chương V - Phần 2 | 210 | cái |
| 9 | Thép D6 | Chương V - Phần 2 | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông miệng thoát nước | Chương V - Phần 2 | 1,034 | m3 |
| BB | MƯƠNG ĐẤT - MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất kênh mương | Chương V - Phần 2 | 3,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 4,599 | 100m3 |
| BC | MƯƠNG XÂY GẠCH - MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Gạch xây vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 51,06 | m3 |
| 2 | Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 224,48 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 - thân mương | Chương V - Phần 2 | 27,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm - thân mương | Chương V - Phần 2 | 18,4 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 đúc sẵn - thanh chống | Chương V - Phần 2 | 4,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,314 | tấn |
| 7 | Đào đất | Chương V - Phần 2 | 2,962 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 9,43 | 100m3 |
| BD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 9.264,584 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm | Chương V - Phần 2 | 630,251 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Chương V - Phần 2 | 353 | cái |
| 4 | Tạo gồ mặt đường bằng Cacbon asphalt, chiều dày 6cm | Chương V - Phần 2 | 213,2 | m2 |
| 5 | Biển báo tam giác A900 | Chương V - Phần 2 | 177 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác A700 | Chương V - Phần 2 | 57 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D900 | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 8 | Biển báo vuông KT 900x900mm | Chương V - Phần 2 | 19 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật 1350x675 (mm) | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật 2400x1500 (mm) | Chương V - Phần 2 | 39 | cái |
| 11 | Cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 3.556 | cọc |
| 12 | Cọc H | Chương V - Phần 2 | 203 | cọc |
| 13 | Cọc KM | Chương V - Phần 2 | 26 | cọc |
| 14 | Hộ lan mềm | Chương V - Phần 2 | 2.587,663 | m |
| 15 | Kết cấu thép - đảo mềm loại A | Chương V - Phần 2 | 0,319 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép 2 lớp - đảo mềm loại A | Chương V - Phần 2 | 29,852 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dảo mềm - đảo mềm loại A | Chương V - Phần 2 | 20 | đơn nguyên |
| BE | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| BF | CẦU LẠCH VẠN | |||
| BG | Dầm đúc hẩng Kết cấu chính | |||
| 1 | Bê tông 50 Mpa, khối K0 và trên đà giáo | Chương V - Phần 2 | 512,502 | m³ |
| 2 | Bê tông 50 Mpa đúc hẫng và khối hợp long | Chương V - Phần 2 | 1.194,804 | m³ |
| 3 | Bê tông 50 Mpa ụ neo | Chương V - Phần 2 | 40,235 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤10mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 9,197 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 156,042 | tấn |
| 6 | Cốt thépđường kính D>18mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 212,298 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính ≤18mm ụ neo | Chương V - Phần 2 | 15,155 | tấn |
| 8 | Cốt thép đường kính >18mm ụ neo | Chương V - Phần 2 | 18,689 | tấn |
| BH | Cáp DƯL | |||
| 1 | Cáp thép DƯL dầm cầu đúc hẫng | Chương V - Phần 2 | 72,274 | tấn |
| 2 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mm | Chương V - Phần 2 | 5.254,304 | m |
| 3 | Neo cáp dự ứng lực 12T15.2 | Chương V - Phần 2 | 224 | đầu |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 27,25 | m³ |
| BI | Thi công trụ tạm | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 1,403 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 1,674 | tấn |
| 3 | Bê tông 30 Mpa móng, mố, trụ tạm | Chương V - Phần 2 | 30,486 | m³ |
| 4 | Bê tông 10 Mpa | Chương V - Phần 2 | 3,08 | m³ |
| BJ | Cọc khoan nhồi D 1m trụ tạm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 212 | m |
| 2 | Bê tông 30 Mpa | Chương V - Phần 2 | 166,13 | m³ |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 3,218 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 8,195 | tấn |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,463 | m³ |
| 6 | Cóc nối thép loại 1 | Chương V - Phần 2 | 648 | bộ |
| 7 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 144 | bộ |
| 8 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 504 | bộ |
| 9 | Ống siêu âm, đường kính 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 4,348 | 100m |
| 10 | Ống siêu âm, đường kính 114,3mm | Chương V - Phần 2 | 2,138 | 100m |
| 11 | Ống nối, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 76 | cái |
| 12 | Ống nối, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 38 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 14 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Bơm vữa siêu âm | Chương V - Phần 2 | 2,97 | m³ |
| 16 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 12 | Mặt cắt |
| 18 | Thử tải đà giáo | Chương V - Phần 2 | 1 | T.Bộ |
| BK | DẦM SUPER-T (Kết cấu chính) | |||
| 1 | Bê tông 50 Mpa | Chương V - Phần 2 | 2.215,404 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 284,127 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 129,855 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 149,963 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D16/22mm | Chương V - Phần 2 | 173,32 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 3,36 | 100m |
| 7 | Bộ coupler nối D32, L=100mm | Chương V - Phần 2 | 2.240 | bộ |
| 8 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 29,792 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép đáy dầm | Chương V - Phần 2 | 4,706 | tấn |
| 10 | Lao lắp dầm | Chương V - Phần 2 | 70 | dầm |
| BL | Dầm ngang, tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 35 Mpa | Chương V - Phần 2 | 111,766 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 8,404 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 6,321 | tấn |
| 4 | Bê tông 25 Mpa tấm ván khuôn mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 57,511 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 2,785 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Chương V - Phần 2 | 2.520 | Tấm |
| BM | Gối cầu, Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn bản thép răng lược chuyển vị 100mm | Chương V - Phần 2 | 45,6 | m |
| 2 | Khe co giãn bản thép răng lược chuyển vị 150mm | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 3 | Vữa 40 Mpa chèn khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 9,313 | m³ |
| 4 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 4,36 | m³ |
| 5 | Cốt thépđường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,683 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Chương V - Phần 2 | 408 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V - Phần 2 | 848 | cái |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,404 | tấn |
| 9 | Tấm inox SUS304 | Chương V - Phần 2 | 310,86 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,715 | tấn |
| 11 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B1 | Chương V - Phần 2 | 40 | cái |
| 13 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B2 | Chương V - Phần 2 | 70 | cái |
| 14 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B3 | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 6,112 | tấn |
| 16 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 23,651 | m² |
| BN | Gờ lan can, DPC, chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông 30 Mpa | Chương V - Phần 2 | 442,069 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 106,737 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,422 | tấn |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 15,316 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 112 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,353 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu | Chương V - Phần 2 | 50,895 | tấn |
| BO | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35 Mpa | Chương V - Phần 2 | 1.444,669 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 9,81 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 108,907 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D >18mm | Chương V - Phần 2 | 230,825 | tấn |
| BP | Cửa thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép | Chương V - Phần 2 | 0,233 | tấn |
| 2 | Khóa cửa | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt vòng bi, bánh xe | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| BQ | Thoát nước toàn cầu | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 0,793 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,98 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D225mm | Chương V - Phần 2 | 6,171 | 100m |
| 4 | Cút nhựa, đường kính D225mm | Chương V - Phần 2 | 132 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 6 | Cốt thép đường kính D14 | Chương V - Phần 2 | 0,87 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Chương V - Phần 2 | 2.412 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác D200 | Chương V - Phần 2 | 150 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép treo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3,97 | tấn |
| 10 | Ống nối cao su D225 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| BR | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 | 8.124,82 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 81,248 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 81,248 | 100m² |
| BS | Tín hiệu giao thông thủy | |||
| 1 | Bộ đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 2 | Bu lông M16 | Chương V - Phần 2 | 148 | bộ |
| 3 | Hệ kết cấu thép mã kẽm khung đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,669 | tấn |
| 4 | Biển báo phản quang B5.1 | Chương V - Phần 2 | 2,88 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang C1.1.3 và C1.1.4 | Chương V - Phần 2 | 1,28 | m2 |
| 6 | Sơn cột thủy chí | Chương V - Phần 2 | 79,56 | m² |
| BT | Bệ mố, thân mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông 35 Mpa móng, mố | Chương V - Phần 2 | 479,003 | m³ |
| 2 | Bê tông 35 Mpa mũ mố | Chương V - Phần 2 | 33,181 | m³ |
| 3 | Bê tông 30 Mpa lan can trên mố | Chương V - Phần 2 | 5,265 | m³ |
| 4 | Bê tông 10 Mpa móng | Chương V - Phần 2 | 13,625 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,054 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 21,121 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 19,379 | tấn |
| 8 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,044 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vị | Chương V - Phần 2 | 0,133 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 244,56 | m² |
| 11 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m² |
| 12 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 8 | hộp |
| BU | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 30 Mpa | Chương V - Phần 2 | 35,604 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,014 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,535 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 2,496 | tấn |
| 5 | Bê tông 10 Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 8,346 | m³ |
| 6 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 6,6 | m² |
| BV | Cọc khoan nhồi D1200 Mố M1, M2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 752,65 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 101,85 | m |
| 3 | Bê tông 35 Mpa | Chương V - Phần 2 | 937,53 | m³ |
| 4 | Bê tông 35 Mpa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,701 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 3 | 17,612 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 95,394 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,091 | tấn |
| 8 | Ống thép siêu âm, đường kính 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 25,905 | 100m |
| 9 | Ống thép siêu âm, đường kính 114,3mm | Chương V - Phần 2 | 8,545 | 100m |
| 10 | Ống nối, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 450 | cái |
| 11 | Ống nối, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 150 | cái |
| 12 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Bơm vữa siêu âm | Chương V - Phần 2 | 13,888 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 13,16 | m³ |
| 16 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 720 | bộ |
| 17 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 4.680 | bộ |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 60 | Mặt cắt |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | Cọc |
| BW | Phụ trợ thi công Mố M1,M2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 4,381 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 2,177 | 100m³ |
| BX | Bệ trụ, thân trụ T8, T9 | |||
| 1 | Bê tông 45 Mpa | Chương V - Phần 2 | 1.800,529 | m³ |
| 2 | Bê tông 10 Mpa | Chương V - Phần 2 | 36,507 | m³ |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 26,567 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 238,781 | tấn |
| BY | Cọc khoan nhồi D1500 trụ T8, T9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 1.869,96 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 204,6 | m |
| 3 | Bê tông 35 Mpa | Chương V - Phần 2 | 3.344,045 | m³ |
| 4 | Bê tông 35 Mpa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 11,365 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 73,693 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 468,737 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc đường kính D>18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,661 | tấn |
| 8 | Ống siêu âm, đường kính 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 82,886 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm, đường kính 114,3mm | Chương V - Phần 2 | 20,506 | 100m |
| 10 | Ống nối, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 1.440 | cái |
| 11 | Ống nối, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 360 | cái |
| 12 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 192 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 14 | Bơm vữa siêu âm | Chương V - Phần 2 | 38,232 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 64,994 | m³ |
| 16 | Cóc nối thép loại 1 | Chương V - Phần 2 | 2.304 | bộ |
| 17 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2.304 | bộ |
| 18 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 13.824 | bộ |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 20 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 240 | Mặt cắt |
| 21 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | Cọc |
| BZ | Phụ trợ thi công trụ T8,T9 | |||
| 1 | Bê tông 15 Mpa bịt đáy | Chương V - Phần 2 | 832,28 | m³ |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây | Chương V - Phần 2 | 2.939,137 | m³ |
| CA | Bệ trụ, thân trụ T1 - T7, T10 - T16 | |||
| 1 | Bê tông 35 Mpa móng, mố, trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 2.383,059 | m³ |
| 2 | Bê tông 35 Mpa mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 1.057,939 | m³ |
| 3 | Bê tông 10 Mpa móng | Chương V - Phần 2 | 70,969 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,684 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 122,51 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 380,796 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 2,336 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vị | Chương V - Phần 2 | 1,944 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 241,12 | m² |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 104 | hộp |
| 11 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 4 | hộp |
| CB | Cọc KN D1200 trụ T1 - T7, T10 - T16 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 5.447,47 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 605,83 | m |
| 3 | Bê tông 35 Mpa | Chương V - Phần 2 | 6.550,454 | m³ |
| 4 | Bê tông mác 35 Mpa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 2,748 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 123,583 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 672,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,221 | tấn |
| 8 | Ống siêu âm, đường kính 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 181,383 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm, đường kính114,3mm | Chương V - Phần 2 | 59,813 | 100m |
| 10 | Ống nối, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 3.087 | cái |
| 11 | Ống nối, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 1.018 | cái |
| 12 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 432 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 144 | cái |
| 14 | Bơm vữa siêu âm | Chương V - Phần 2 | 97,225 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 94,588 | m³ |
| 16 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 5.184 | bộ |
| 17 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 31.824 | bộ |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc | Chương V - Phần 2 | 14 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 432 | Mặt cắt |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | Cọc |
| CC | Phụ trợ thi công trụ T1 - T7, T10 - T16 | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 4,089 | 100m³ |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 59,062 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 42,843 | 100m³ |
| 4 | Bê tông mác C15 bịt đáy | Chương V - Phần 2 | 167,89 | m³ |
| 5 | Bao tải | Chương V - Phần 2 | 4.000 | cái |
| CD | Tứ nón, chân khay đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào ống buy | Chương V - Phần 2 | 11,146 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất sau ống buy | Chương V - Phần 2 | 2,309 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 14,526 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 1,369 | 100m³ |
| 5 | Đắp VLCL K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 11,209 | 100m³ |
| 6 | Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 65,738 | m³ |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, bậc cầu thang | Chương V - Phần 2 | 29,381 | m³ |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 191,643 | m³ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V - Phần 2 | 463,836 | m³ |
| 10 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,26 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,24 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,66 | 100m² |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,019 | 100m³ |
| CE | Ống buy đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Chương V - Phần 2 | 120,9 | m³ |
| 2 | Bê tông 25 Mpa tấm nắp | Chương V - Phần 2 | 21,913 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 7,304 | m³ |
| 4 | Đá trộn cát lèn chặt | Chương V - Phần 2 | 189,909 | m³ |
| 5 | Rải lớp nilon cách ly | Chương V - Phần 2 | 5,843 | 100m² |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 30kN/m | Chương V - Phần 2 | 6,814 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt ống buy | Chương V - Phần 2 | 186 | c.kiện |
| CF | Ốp mái taluy đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 16 Mpa | Chương V - Phần 2 | 272,576 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,622 | tấn |
| 3 | Bê tông chèn 16 Mpa | Chương V - Phần 2 | 6,484 | m³ |
| 4 | Bê tông dầm 25 Mpa | Chương V - Phần 2 | 25,638 | m³ |
| 5 | Bê tông móng 10 Mpa | Chương V - Phần 2 | 8,921 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 4.259 | cấu kiện |
| CG | Thảm lớp mặt BTN đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 2,738 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 5,476 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 2,738 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,738 | 100m² |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 0,602 | 100m³ |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 0,986 | 100m³ |
| CH | Tường có cốt đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 30 Mpa tấm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 94,524 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 4,355 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng các loại cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 360 | cái |
| 4 | Móc cẩu mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 720 | cái |
| 5 | Thanh chốt PVC D16 | Chương V - Phần 2 | 588 | cái |
| 6 | Tấm đệm cao su | Chương V - Phần 2 | 500 | cái |
| 7 | Dải neo gia cường HA 50x4 | Chương V - Phần 2 | 7.728 | m |
| 8 | Bộ bulong neo | Chương V - Phần 2 | 1.630 | bộ |
| 9 | Neo thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 1.630 | cái |
| 10 | Đắp VLCL K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 31,2351 | 100m³ |
| 11 | Đắp VLCL K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 4,552 | 100m³ |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Phần 2 | 4,032 | 100m³ |
| 13 | Bê tông 20 Mpa nền | Chương V - Phần 2 | 8,399 | m³ |
| 14 | Bê tông 30 Mpa lan can, đỉnh tường | Chương V - Phần 2 | 3,451 | m³ |
| 15 | Bê tông 20 Mpa chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,488 | m³ |
| 16 | Ống nhựa PVC D160mm | Chương V - Phần 2 | 1,6 | 100m |
| 17 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 25,435 | m² |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m | Chương V - Phần 2 | 32,443 | 100m² |
| CI | Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 96 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 10,775 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 1,328 | tấn |
| 4 | Bê tông 10MPa lót móng | Chương V - Phần 2 | 25,4 | m³ |
| CJ | Cọc BTCT 35x35cm sàn giảm tải | |||
| 1 | Nối cọc | Chương V - Phần 2 | 156 | m.nối |
| 2 | Đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 6,689 | m³ |
| 3 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 247,52 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 9,456 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 49,821 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản mũi cọc | Chương V - Phần 2 | 6,77 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 109,2 | m² |
| CK | Tường chắn chữ L | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 157,032 | m³ |
| 2 | Bê tông 30MPa tường thân | Chương V - Phần 2 | 104,717 | m³ |
| 3 | Bê tông 10MPa móng | Chương V - Phần 2 | 42,8 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 14,471 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 12,007 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 500,92 | m² |
| 7 | Khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 247,344 | m |
| CL | Thoát nước tường chắn chữ L | |||
| 1 | Đắp đất c K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 1,5 | 100m³ |
| 2 | Đất sét | Chương V - Phần 2 | 150 | m³ |
| 3 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,5 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 2 | 100m² |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,5 | 100m³ |
| CM | Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 24,936 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,114 | tấn |
| 3 | Khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 2,98 | m |
| CN | Lan can, Cột đèn phạm vi tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 159,43 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 28,589 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,075 | tấn |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 2,715 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 20 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,062 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu | Chương V - Phần 2 | 8,952 | tấn |
| CO | Thoát nước tường chắn | |||
| 1 | Ống thép đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 1,57 | 100m |
| 2 | Ống nối D150 | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 3 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,33 | 100m² |
| 4 | Bê tông 10MPa móng | Chương V - Phần 2 | 43,5 | m³ |
| CP | Tấm nắp đúc sẵn tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V - Phần 2 | 7,116 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,629 | tấn |
| 3 | Thép hình tấm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 0,169 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V - Phần 2 | 192 | cấu kiện |
| CQ | Tấm nắp thép thoát nước tường chắn | |||
| 1 | Gia công lưới thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 2,51 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V - Phần 2 | 50 | cấu kiện |
| CR | Rãnh thu nước Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V - Phần 2 | 2,742 | m³ |
| 2 | Bê tông 10MPa móng | Chương V - Phần 2 | 0,976 | m³ |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,534 | tấn |
| CS | Hố ga tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m³ |
| 2 | Bê tông 10MPa móng | Chương V - Phần 2 | 0,1 | m³ |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,037 | tấn |
| CT | Nền đường phạm vi tường chắn | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 3,644 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,968 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 6,391 | 100m³ |
| CU | Thảm lớp mặt BTN phạm vi tường chắn | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 14,146 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 14,146 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 14,146 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 14,146 | 100m² |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 3,112 | 100m³ |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 5,093 | 100m³ |
| CV | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất KTH | Chương V - Phần 2 | 31,366 | 100m³ |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 1,458 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 76,969 | 100m³ |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 7,895 | 100m³ |
| CW | Mố nhô | |||
| 1 | Mố nhô | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| CX | Cầu công vụ | |||
| 1 | Cầu công vụ | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| CY | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| CZ | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT đường bộ | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 2 | Đảm bảo ATGT đường thủy | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| DA | CẦU NGHI QUANG | |||
| DB | Kết cấu chính dầm super T | |||
| 1 | Bê tông 50 Mpa | Chương V - Phần 2 | 1.582,431 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 202,948 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 92,753 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 107,116 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D18/22mm | Chương V - Phần 2 | 123,8 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 2,4 | 100m |
| 7 | Bộ coupler nối D32, L=100mm | Chương V - Phần 2 | 1.600 | bộ |
| 8 | Sikadur 732 (Keo Epoxy) | Chương V - Phần 2 | 21,28 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép đáy dầm | Chương V - Phần 2 | 3,362 | tấn |
| 10 | Lao lắp dầm | Chương V - Phần 2 | 50 | dầm |
| DC | Dầm ngang, tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 35Mpa dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 79,833 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 6,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 4,515 | tấn |
| 4 | Bê tông 25 Mpa tấm ván khuôn | Chương V - Phần 2 | 41,079 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤10mm tấm đan | Chương V - Phần 2 | 1,989 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Chương V - Phần 2 | 1.800 | cấu kiện |
| DD | Gối cầu, Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn thép 100 | Chương V - Phần 2 | 34,2 | m |
| 2 | Vữa 40Mpa chèn khe | Chương V - Phần 2 | 4,62 | m³ |
| 3 | Vữa co ngót Sikagrout | Chương V - Phần 2 | 2,39 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 1,46 | tấn |
| 5 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 204 | cái |
| 6 | Bu lông M20 | Chương V - Phần 2 | 324 | cái |
| 7 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,196 | tấn |
| 8 | Tấm inox SUS304 | Chương V - Phần 2 | 155,43 | kg |
| 9 | Thép chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,352 | tấn |
| 10 | Gối cầu loại B1 | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 11 | Gối cầu loại B2 | Chương V - Phần 2 | 50 | cái |
| 12 | Gối cầu loại B3 | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 4,096 | tấn |
| 14 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 15,762 | m² |
| DE | Gờ lan can, DPC, chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 236,165 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤18mm lan can, chân cột đèn | Chương V - Phần 2 | 56,851 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,226 | tấn |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 8,182 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 60 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,066 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu | Chương V - Phần 2 | 27,681 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 0,125 | m³ |
| DF | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V - Phần 2 | 1.037,098 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 7,044 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 78,101 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D >18mm | Chương V - Phần 2 | 166,597 | tấn |
| DG | Thoát nước toàn cầu | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm, đường kính D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,336 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,77 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D225mm | Chương V - Phần 2 | 4,219 | 100m |
| 4 | Cút nhựa, đường kính D225mm | Chương V - Phần 2 | 84 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa, đường kính D225mm | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 6 | Bu lông chìm M16 | Chương V - Phần 2 | 1.620 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác D200 | Chương V - Phần 2 | 80 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép treo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 2,608 | tấn |
| 9 | Ống nối cao su D225 | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| DH | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 | 4.350,5 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 43,505 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 43,505 | 100m² |
| DI | Tín hiệu giao thông thủy | |||
| 1 | Bộ đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 2 | Bu lông chìm M16 | Chương V - Phần 2 | 148 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hệ kết cấu thép khung đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,669 | tấn |
| 4 | Biển báo phản quang B5.1 | Chương V - Phần 2 | 2 | m² |
| 5 | Biển báo phản quang C1.1.3 và C1.1.4 | Chương V - Phần 2 | 8 | m² |
| 6 | Sơn cột thủy chí | Chương V - Phần 2 | 79,56 | m² |
| DJ | Bệ mố, thân mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa: móng, mố | Chương V - Phần 2 | 441,021 | m³ |
| 2 | Bê tông35MPa: mũ mố | Chương V - Phần 2 | 32,306 | m³ |
| 3 | Bê tông 30MPa: lan can trên mố cầu | Chương V - Phần 2 | 7,18 | m³ |
| 4 | Bê tông 10MPa: móng | Chương V - Phần 2 | 13,625 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,055 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 20,526 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 23,198 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vị | Chương V - Phần 2 | 0,133 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 244,56 | m² |
| 10 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m² |
| 11 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 8 | hộp |
| DK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V - Phần 2 | 71,209 | m³ |
| 2 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,028 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 5,069 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 4,991 | tấn |
| 5 | Bê tông 10MPa lót móng | Chương V - Phần 2 | 16,692 | m³ |
| 6 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 13,2 | m² |
| DL | Cọc khoan nhồi D1200 mối M1, M2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 455,75 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 160,05 | m |
| 3 | Bê tông 35MPa | Chương V - Phần 2 | 650,086 | m³ |
| 4 | Bê tông 35MPa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 3,971 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 12,899 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 71,121 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,388 | tấn |
| 8 | Ống siêu âm, đường kính 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 18,645 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm, đường kính 107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 6,125 | 100m |
| 10 | Ống nối, đường kính D60mm | Chương V - Phần 2 | 330 | cái |
| 11 | Ống nối, đường kính D110mm | Chương V - Phần 2 | 110 | cái |
| 12 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính D60mm | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính D110mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 9,973 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 18,21 | m³ |
| 16 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 720 | bộ |
| 17 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 2.520 | bộ |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 60 | Mặt cắt |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | Cọc |
| DM | Phụ trợ thi công mố M1, M2 | |||
| 1 | Đào móng | Chương V - Phần 2 | 11,355 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 8,399 | 100m³ |
| DN | Bệ trụ, thân trụ T3, T4, T5 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa: móng, mố, trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 502,622 | m³ |
| 2 | Bê tông 35MPa: mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 236,813 | m³ |
| 3 | Bê tông 10MPa: móng | Chương V - Phần 2 | 15,044 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,143 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 27,761 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 75,159 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,465 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vị | Chương V - Phần 2 | 0,4 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 59,13 | m² |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 24 | hộp |
| DO | Cọc khoan nhồi D1200 trụ T3, T4, T5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào sét | Chương V - Phần 2 | 743 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 125,6 | m |
| 3 | Bê tông 35MPa | Chương V - Phần 2 | 941,868 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 18,647 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 98,442 | tấn |
| 6 | Ống siêu âm, đường kính ống 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 28,314 | 100m |
| 7 | Ống siêu âm, đường kính ống 114,3mm | Chương V - Phần 2 | 9,303 | 100m |
| 8 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 495 | cái |
| 9 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 165 | cái |
| 10 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 90 | cái |
| 11 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| 12 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 15,146 | m³ |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 18,688 | m³ |
| 14 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1.080 | bộ |
| 15 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 3.960 | bộ |
| 16 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 3 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 90 | Mặt cắt |
| 18 | Bê tông mác C15 bịt đáy trong khung vây | Chương V - Phần 2 | 347,204 | m³ |
| 19 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Chương V - Phần 2 | 618,624 | m³ |
| DP | Bệ trụ, thân trụ T1, T2, T6 ĐẾN T9 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa: móng, mố, trụ | Chương V - Phần 2 | 860,575 | m³ |
| 2 | Bê tông 35MPa: mũ mố, mũ trụ | Chương V - Phần 2 | 475,764 | m³ |
| 3 | Bê tông 10MPa: móng | Chương V - Phần 2 | 30,087 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính D ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,286 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 50,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 143,836 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,931 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vị | Chương V - Phần 2 | 0,799 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 118,26 | m² |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 48 | hộp |
| DQ | Cọc khoan nhồi D1200 trụ T1, T2, T6 ĐẾN T9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào sét | Chương V - Phần 2 | 1.404,15 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 425,75 | m |
| 3 | Bê tông 35MPa | Chương V - Phần 2 | 1.911,546 | m³ |
| 4 | Bê tông 35MPa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 4,149 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 37,763 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 198,324 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,306 | tấn |
| 8 | Ống siêu âm, đường kính 60,3mm | Chương V - Phần 2 | 55,41 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm, đường kính 114,3mm | Chương V - Phần 2 | 18,2 | 100m |
| 10 | Ống nối, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 960 | cái |
| 11 | Ống nối, đường kính 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 320 | cái |
| 12 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 13 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 14 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 29,635 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 41,526 | m³ |
| 16 | Cóc nối thép loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2.160 | bộ |
| 17 | Cóc nối thép loại 3 | Chương V - Phần 2 | 7.920 | bộ |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 6 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 180 | Mặt cắt |
| 20 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 1 | Cọc |
| DR | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - Phần 2 | 27,114 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 20,443 | 100m³ |
| DS | Tứ nón, chân khay đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 33,622 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 2,904 | 100m³ |
| 3 | Đắp VLCL K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 14,878 | 100m³ |
| 4 | Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 | 53,888 | m³ |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, bậc cầu thang | Chương V - Phần 2 | 36,131 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 117,897 | m³ |
| 7 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,52 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1,1 | 100m² |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,031 | 100m³ |
| 11 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 35,35 | 100m |
| 12 | Bê tông 10MPa: móng | Chương V - Phần 2 | 29,79 | m³ |
| DT | Thảm lớp mặt BTN đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 5,808 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 11,616 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cm | Chương V - Phần 2 | 5,808 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 5,808 | 100m² |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 1,278 | 100m³ |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2,091 | 100m³ |
| DU | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất KTH | Chương V - Phần 2 | 21,547 | 100m³ |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 1,319 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 91,246 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 3,463 | 100m³ |
| DV | Mố nhô | |||
| 1 | Mố nhô | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| DW | Cầu công vụ | |||
| 1 | Cầu công vụ | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| DX | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| DY | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| DZ | CẦU NGHI TÂN | |||
| EA | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 562,345 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 10 Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 14,186 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 15,609 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D>18 | Chương V - Phần 2 | 32,677 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 613,184 | m2 |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 24 | m |
| 8 | Hộp chốt thép tấm trên mố | Chương V - Phần 2 | 0,015 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót hộp chốt trên mố | Chương V - Phần 2 | 0,156 | m3 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=700mm | Chương V - Phần 2 | 0,134 | tấn |
| EB | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 490,577 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 10Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 11,615 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,091 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 11,255 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính D>18 | Chương V - Phần 2 | 57,63 | tấn |
| 6 | Hộp chốt thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,03 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót hộp chốt trên trụ | Chương V - Phần 2 | 0,479 | m3 |
| 8 | Bitum chèn khe hộp chốt trên trụ | Chương V - Phần 2 | 0,016 | m3 |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm D32mm, L=700mm | Chương V - Phần 2 | 0,198 | tấn |
| EC | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông mác 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 70,835 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 4,22 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 9,622 | tấn |
| 4 | Bê tông mác 10Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 1,726 | m3 |
| 5 | Tấm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 14,879 | m2 |
| ED | Cọc khoan nhồi D1m phần mố | |||
| 1 | Khoan cọc vào đất | Chương V - Phần 2 | 478,44 | m |
| 2 | Khoan cọc vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 95,016 | m |
| 3 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 415,749 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 5,127 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 59,703 | tấn |
| 6 | Thép bản 370x60x8mm | Chương V - Phần 2 | 1,472 | tấn |
| 7 | Ống thép siêu âm D58.7/61.5mm | Chương V - Phần 2 | 10,783 | 100m |
| 8 | Ống thép siêu âm D107.3/114.3mm | Chương V - Phần 2 | 5,296 | 100m |
| 9 | Đoạn ống nối D65.1/69.1mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 10 | Đoạn ống nối D123.5/113.5 | Chương V - Phần 2 | 78 | cái |
| 11 | Nắp bịt ống siêu âm D65.1mm | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 12 | Nắp bịt ống siêu âm D114.3mm | Chương V - Phần 2 | 24 | cái |
| 13 | Cóc nối thép CKN | Chương V - Phần 2 | 3.024 | bộ |
| 14 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 7,707 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 12,064 | m3 |
| EE | Cọc khoan nhồi D 1m phần trụ | |||
| 1 | Khoan cọc vào đất | Chương V - Phần 2 | 586,35 | m |
| 2 | Khoan cọc vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 81,53 | m |
| 3 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 456,083 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 5,707 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 70,96 | tấn |
| 6 | Thép bản 370x60x8mm | Chương V - Phần 2 | 1,506 | tấn |
| 7 | Ống thép siêu âm D58.7/61.5mm | Chương V - Phần 2 | 11,829 | 100m |
| 8 | Ống thép siêu âm D107.3/114.3mm | Chương V - Phần 2 | 5,795 | 100m |
| 9 | Đoạn ống nối D65.1/69.1mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 10 | Đoạn ống nối D123.5/113.5 | Chương V - Phần 2 | 90 | cái |
| 11 | Nắp bịt ống siêu âm D65.1mm | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 12 | Nắp bịt ống siêu âm D114.3mm | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| 13 | Cóc nối thép CKN | Chương V - Phần 2 | 3.240 | bộ |
| 14 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 8,441 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 15,08 | m3 |
| EF | Đoạn cọc thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 3,142 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,076 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 0,424 | tấn |
| 4 | Ống thép siêu âm D58.7/61.5mm | Chương V - Phần 2 | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống thép siêu thép âm D107.3/114.3mm | Chương V - Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 6 | Cóc nối thép CKN | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 7 | Đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 3,142 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chương V - Phần 2 | 2 | Cọc |
| 9 | Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc | Chương V - Phần 2 | 81 | Mặt cắt |
| 10 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi | Chương V - Phần 2 | 6 | cọc |
| 11 | Đào đất hố móng, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 16,969 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 7,527 | 100m3 |
| 13 | Bịt đáy trong khung vây vữa bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 434 | m3 |
| EG | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 79,102 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 16Mpa chân khay | Chương V - Phần 2 | 66,755 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây tứ nón | Chương V - Phần 2 | 172,08 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Phần 2 | 52 | m |
| 5 | Cọc tre | Chương V - Phần 2 | 48,75 | 100m |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 19,054 | 100m3 |
| 7 | Đào đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 4,043 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,191 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp | Chương V - Phần 2 | 2.298,2 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 1,177 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1,177 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 1,177 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1,177 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 0,259 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 26,479 | 100m3 |
| EH | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông mác 20Mpa tường chắn | Chương V - Phần 2 | 126,142 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 5,903 | m3 |
| EI | Dầm chủ BTCT DUL Super T | |||
| 1 | Bê tông mác 45Mpa | Chương V - Phần 2 | 455,367 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 72,735 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 1,198 | tấn |
| 4 | Thép bản 400x500x20mm | Chương V - Phần 2 | 1,256 | tấn |
| 5 | Cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 32,304 | tấn |
| 6 | Neo cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 200 | cái |
| 7 | Ống thép luồn cáp DƯL đường kính D | Chương V - Phần 2 | 3.273,6 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 9,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,655 | tấn |
| 10 | Lưới cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,285 | tấn |
| 11 | Lưới cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,793 | tấn |
| 12 | Bê tông 35Mpa tấm ván khuôn | Chương V - Phần 2 | 69,097 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 14,842 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm ván khuôn BT | Chương V - Phần 2 | 512 | Tấm |
| 15 | Lao lắp dầm | Chương V - Phần 2 | 20 | dầm |
| EJ | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 54,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 6,856 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,956 | tấn |
| EK | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 303,926 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 27,438 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kínhD>18mm | Chương V - Phần 2 | 41,911 | tấn |
| EL | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông mác 35Mpa | Chương V - Phần 2 | 34,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,471 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 12,664 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 87,45 | m2 |
| EM | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x99mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 2 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| EN | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn thép bản răng lược | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 45Mpa | Chương V - Phần 2 | 2,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 1,002 | tấn |
| 5 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 128 | bộ |
| 6 | Bulông neo M20x230 | Chương V - Phần 2 | 216 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,086 | tấn |
| EO | Hệ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông mác 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 78,696 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 19,079 | tấn |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 268,78 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hệ thép lan can | Chương V - Phần 2 | 9,554 | tấn |
| 5 | Bu lông U-D22 | Chương V - Phần 2 | 288 | bộ |
| 6 | Vữa ximăng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,043 | m3 |
| EP | Bệ cột đèn | |||
| 1 | Bê tông mác 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 1,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,159 | tấn |
| 3 | Thép bản 400x400x16 | Chương V - Phần 2 | 0,1 | tấn |
| 4 | Vữa ximăng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,018 | m3 |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 10 | m |
| 6 | Khung móng cho cột thép M24x300x300x537 | Chương V - Phần 2 | 10 | bộ |
| 7 | Khung móng cho cột thép M24x300x300x429 | Chương V - Phần 2 | 10 | bộ |
| EQ | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,077 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 49 | m |
| 3 | Ống PVC D225 thoát nước dọc cầu | Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 4 | Nắp chắn rác D150/220 | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 5 | Bulông M12x40 | Chương V - Phần 2 | 112 | bộ |
| 6 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 72 | bộ |
| 7 | Hệ giá đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,216 | tấn |
| 8 | Nắp bịt ống D225 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Cút nối L90 độ bằng nhựa PVC D225 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,081 | tấn |
| ER | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 | 1.455,85 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 14,559 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN loại C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 14,559 | 100m2 |
| ES | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 23,984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 187,648 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 5,034 | 100m3 |
| ET | Đắp đảo, san nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, K95 | Chương V - Phần 2 | 20,42 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải lòng sông | Chương V - Phần 2 | 20,42 | 100m3 |
| EU | Nền đường dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V - Phần 2 | 4,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 23,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả cát K90 | Chương V - Phần 2 | 2,945 | 100m3 |
| EV | Gia cố ta luy dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái | Chương V - Phần 2 | 169,771 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 67,908 | m3 |
| EW | Chân khay dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 27,591 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 4,775 | m3 |
| 3 | Đào chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,987 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù chân khay | Chương V - Phần 2 | 0,587 | 100m3 |
| EX | Xử lý nền đất yếu dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 7,55 | 100m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/m | Chương V - Phần 2 | 21,313 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát K90, cát thoát nước hạt trung | Chương V - Phần 2 | 6,007 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún, bù kết cấu áo đường K≥0,95 | Chương V - Phần 2 | 6,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù phần đào kết cấu áo đường | Chương V - Phần 2 | 7,267 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề K95 | Chương V - Phần 2 | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Thi công giếng cát D400mm | Chương V - Phần 2 | 43,706 | 100m |
| 8 | Mốc quan trắc lún | Chương V - Phần 2 | 6 | mốc |
| 9 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Chương V - Phần 2 | 16 | cọc |
| 10 | Rãnh thoát nước cố kết | Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| EY | Mặt đường kết cấu loại 1 dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,2 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,2 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,2 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 0,502 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 0,842 | 100m3 |
| EZ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cột đơn liên kết biển chữ nhật 600x300 (mm) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 2 | Cột đơn liên kết biển báo tam giác A700mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 87,33 | m2 |
| FA | Thanh thải, vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | T.Bộ |
| FB | Ghi chú: Các hạng mục phụ trợ gồm: mặt bằng công trường, trạm trộn, trạm biến áp, di chuyển thiết bị, ván khuôn, đà giáo ... nhà thầu tự phân bổ trong đơn giá dự thầu. Quá trình thực hiện, nhà thầu thi công các hạng mục phụ trợ nêu trên và hạng mục mời thầu toàn bộ (TB) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và biện pháp thi công được chấp thuận. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,78% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0911020563E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ | 7 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ | 5 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xích | ≥ 0,8m3 | 8 |
| 2 | Máy đào xích | ≥ 2,2 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào lốp | ≤ 0,8 m3 | 4 |
| 4 | Máy xúc lật | ≥ 1,6m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110CV | 10 |
| 6 | Máy đào | 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3 |
| 7 | Máy thi công giếng cát | Để thi công hạng mục xử lý nền đất yếu | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T | 5 |
| 9 | Lu bánh lốp | 18T - 25T | 4 |
| 10 | Lu bánh thép | 8T - 14T | 6 |
| 11 | Lu rung | ≥ 25T | 12 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 30 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | ≥ 6T | 5 |
| 14 | Máy san tự hành | ≥ 110CV | 4 |
| 15 | Máy rải (BTN, CPĐD) | ≥ 130CV | 4 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 |
| 17 | Trạm trộn BTXM | ≥ 60m3/h | 4 |
| 18 | Xe mix vận chuyển bê tông | ≥ 06 m3 | 10 |
| 19 | Máy bơm bê tông | ≥ 50 m3/h | 2 |
| 20 | Máy cọc khoan nhồi đập cáp | D ≥ 1m | 2 |
| 21 | Máy cọc khoan nhồi | D ≥ 1,2m | 5 |
| 22 | Máy cọc khoan nhồi | D ≥ 1,5m | 2 |
| 23 | Cần cẩu | ≥ 25T | 3 |
| 24 | Cần cẩu | ≥ 50T | 3 |
| 25 | Xe cẩu bánh lốp | ≥ 75T | 2 |
| 26 | Máy bơm vữa | ≥ 9m3/h | 2 |
| 27 | Xà Lan | ≥ 200 T | 2 |
| 28 | Xà Lan | ≥ 400 T | 4 |
| 29 | Tàu kéo | > 150CV | 2 |
| 30 | Tàu | ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy | 1 |
| 31 | Ca nô (Xuồng) | ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy | 1 |
| 32 | Xe đúc hẫng cân bằng | Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng | 2 |
| 33 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 2 |
| 34 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 3 |
| 35 | Kích căng kéo DƯL | ≥ 300 T | 3 |
| 36 | Kích căng kéo DƯL | ≥ 50 T | 3 |
| 37 | Búa đóng cọc tự hành | ≥ 1,8 T | 2 |
| 38 | Búa rung | ≥ 90 KW | 3 |
| 39 | Giá lao dầm | 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu | 3 |
| 40 | Giá Póoc tích | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 1 |
| 41 | Cổng trục (giá long môn) | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 3 |
| 42 | Ô tô đầu kéo | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 2 |
| 43 | Máy bơm nước các loại | Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến | 10 |
| 44 | Ôtô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 45 | Phòng thí nghiệm | Thí nghiệm vật liệu xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi