Gói thầu: gói thầu số 05: Quản lý, chăm sóc cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | văn phòng HĐND và UBND huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Quản lý, chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264083 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp năm 2022 theo Công văn số 4362/UBND-KT ngày 21/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:08:00 đến ngày 2021-12-30 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,391,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng Chăm sóc, cải tạo cây xanh tại vùng cực nam trung bộ, trong đó 01 hợp đồng >= 1.185.000.000, tổng 03 hợp đồng có giá trị (sau thuế) >= 3.555.000.000 đồng.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng Chăm sóc và cải tạo cây xanh;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Quyết định phê duyệt quyết toán của cấp có thẩm quyền.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.555.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Chứng nhận đã tham gia và hoàn thành Khóa đào tạo: Chuyên gia đánh giá nội bộ; Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có bảo hiểm được xác nhận đến quý III/2021.- Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp.Đã từng là Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý, thủ kho, bảo vệ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Chứng nhận đã tham gia và hoàn thành Khóa đào tạo: Chuyên gia đánh giá nội bộ; Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận.Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Kỹ thuật thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân:- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Chứng nhận đã tham gia Khóa đào tạo: Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản sao có công chứng hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy phun thuốc trừ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun thuốc trừ sâu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe bồn tưới nước > 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước > 4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | văn phòng HĐND và UBND huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05: Quản lý, chăm sóc cây xanh Quản lý, chăm sóc, phát triển hệ thống cây xanh trong khuôn viên Huyện ủy – UBND huyện và trong khuôn viên Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp năm 2022 theo Công văn số 4362/UBND-KT ngày 21/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh). - Bản cam kết thực hiện gói thầu. - Nhà thầu Có tham gia bảo hiểm xã hội được xác nhận đến quý III/2021 - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính theo quy định, tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy III/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy động thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký ). |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Ninh Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ninh Phước. Địa chỉ: Khu phố 4, Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I - HẠNG MUC: KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN NINH PHƯỚC: THẢM CỎ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 207,596 | |
| 2 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lần | 68,912 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 415,192 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 207,596 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 207,596 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 10.379,8 | |
| 7 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 269,875 | |
| 8 | CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 3,751 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 750,2 | |
| 10 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 195,052 | |
| 11 | BỒN HOA: Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 587 | |
| 12 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 11,74 | |
| 13 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 152,62 | |
| 14 | CÂY BÓNG MÁT: Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 328 | |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 524,8 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 328 | |
| 17 | CÂY TẠO HÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,68 | |
| 18 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 108,8 | |
| 19 | PHẦN TRỒNG MỚI NĂM 2020: THẢM CỎ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 83,2 | |
| 20 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lầ n | 20 | |
| 21 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 166,4 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 83,2 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 83,2 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 4,16 | |
| 25 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 108,16 | |
| 26 | CÂY HÀNG RÀO CÂY ĐƯỜNG VIỀN: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 4,694 | |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 938,8 | |
| 28 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 244,088 | |
| 29 | CÂY TẠO HÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,32 | |
| 30 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 51,2 | |
| 31 | CÂY BÓNG MÁT: Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 cây /năm | 33 | |
| 32 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 52,8 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 33 | |
| 34 | PHẦN TRỒNG MỚI NĂM 2021: THẢM CỎ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 14,08 | |
| 35 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lầ n | 3,108 | |
| 36 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 28,16 | |
| 37 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 14,08 | |
| 38 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 14,08 | |
| 39 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 704 | |
| 40 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 18,304 | |
| 41 | CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 0,548 | |
| 42 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 109,6 | |
| 43 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 28,496 | |
| 44 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,04 | |
| 45 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 6,4 | |
| 46 | CÂY BÓNG MÁT: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,02 | |
| 47 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 3,2 | |
| 48 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 2 | |
| 49 | CÂY CẢNH RA HOA: Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,3 | |
| 50 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 48 | |
| 51 | II - HẠNG MỤC TRONG KHUÔN VIÊN ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HUYỆN: Thảm cỏ: Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 15,928 | |
| 52 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 md/lầ n | 15,928 | |
| 53 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 31,856 | |
| 54 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 15,928 | |
| 55 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 15,928 | |
| 56 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 637,12 | |
| 57 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 19,114 | |
| 58 | Bồn Hoa: Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 433,28 | |
| 59 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 10,832 | |
| 60 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 129,984 | |
| 61 | Cây hàng rào, cây đường viền: Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 1,909 | |
| 62 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 381,8 | |
| 63 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 99,268 | |
| 64 | Cây bóng mát: Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 93 | |
| 65 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 148,8 | |
| 66 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 93 | |
| 67 | Cây Cảnh tạo hình: Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,29 | |
| 68 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 46,4 | |
| 69 | Cây Cảnh trồng chậu: Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/năm | 0,4 | |
| 70 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị loại III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 64 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng Chăm sóc, cải tạo cây xanh tại vùng cực nam trung bộ, trong đó 01 hợp đồng >= 1.185.000.000, tổng 03 hợp đồng có giá trị (sau thuế) >= 3.555.000.000 đồng.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng Chăm sóc và cải tạo cây xanh;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Quyết định phê duyệt quyết toán của cấp có thẩm quyền.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.555.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Chứng nhận đã tham gia và hoàn thành Khóa đào tạo: Chuyên gia đánh giá nội bộ; Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư | 1 | Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có bảo hiểm được xác nhận đến quý III/2021.- Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp.Đã từng là Cán bộ quản lý kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý, thủ kho, bảo vệ công trình | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Chứng nhận đã tham gia và hoàn thành Khóa đào tạo: Chuyên gia đánh giá nội bộ; Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận.Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Kỹ thuật thi công công trình | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân:- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Chứng nhận đã tham gia Khóa đào tạo: Hệ thống quản lý chất lượng; Hệ thống quản lý an toàn và sức khẻo nghề nghiệp ISO 9001:2015 & ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Thể hiện qua: Bản sao có công chứng hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận, chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 3 | Xe rùa | Xe rùa | 5 |
| 4 | Máy phun thuốc trừ sâu | Máy phun thuốc trừ sâu | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 3 |
| 6 | Xe bồn tưới nước > 4m3 | Xe bồn tưới nước > 4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi