Gói thầu: Cung cấp hóa chất năm 2020 phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất năm 2020 phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 14:28:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,559,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hexanes | 4 | chai 2.5L | - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học: C6H14; - Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.672 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −95 °C - Nhiệt độ sôi: 68-70 °C - Đặc tính: 98+% | ||
| 2 | Ethyl acetate | 4 | chai 2.5L | - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học: CH3COOC2H5; - Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.902 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −84 °C - Nhiệt độ sôi: 76.5-77.5 °C - Đặc tính: 99+% | ||
| 3 | Diethyl ether | 6 | chai 1L | - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học: (C2H5)2O; - Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 0.713 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −116.3 °C - Nhiệt độ sôi: 34.6 °C - Đặc tính: 99+% | ||
| 4 | Tetrahydrofuran | 5 | chai 2.5L | - Mục đích sử dụng: dung môi; - Công thức hóa học: C4H8O; - Khối lượng phân tử: 72.11 g/mol - Quy cách: 2.5L/chai - Khối lượng riêng: 0.889 g/mL (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: −108.4 °C - Nhiệt độ sôi: 66 °C - Đặc tính: 99+% | ||
| 5 | Copper(II) acetate | 4 | chai 50g | - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học: Cu(CH3COO)2; - Khối lượng phân tử: 181,63 g/mol - Quy cách: 50Gr/chai - Khối lượng riêng: 1.88 g/cm3 (25°C) - Đặc tính: 99% | ||
| 6 | Iodobenzene diacetate | 6 | chai 100g | - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học: C6H5I(O2CCH3)2; - Khối lượng phân tử: 322.10 g/mol - Quy cách: 100/gr/chai - Nhiệt độ nóng chảy: 163-165 °C - Đặc tính: 0,98 | ||
| 7 | 1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane | 4 | chai 500g | - Mục đích sử dụng: tác chất phản ứng; - Công thức hóa học: C6H12N2; - Khối lượng phân tử: 112.17 g/mol - Quy cách: 250Gr/chai - Khối lượng riêng: 1.02 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 156-159 °C - Đặc tính: 97% | ||
| 8 | Copper(I) iodide | 5 | chai 250g | - Mục đích sử dụng: xúc tác; - Công thức hóa học: CuI; - Khối lượng phân tử: 190.45 g/mol - Quy cách: 250Gr/chai - Khối lượng riêng: 5.62 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: 605 °C - Đặc tính: 98% | ||
| 9 | N,N-Dimethylformamide (DMF) | 4 | chai 1L | - Mục đích sử dụng: Dung môi; - Công thức hóa học: HCON(CH3)2; - Khối lượng phân tử: 73.09 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 0.944 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: -61 °C - Đặc tính: 99.8% | ||
| 10 | Benzaldehyde | 1 | chai 1L | - Mục đích sử dụng: Tác chất phản ứng; - Công thức hóa học: C6H5CHO; - Khối lượng phân tử: 106.12 g/mol - Quy cách: 1L/chai - Khối lượng riêng: 1.044 g/cm3 (25°C) - Nhiệt độ nóng chảy: -57 °C - Đặc tính: 99.5+% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi