Gói thầu: Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827576-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200
Số hiệu KHLCNT 20200726159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự toán chi ngân sách tỉnh giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:37:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ điều khiển xả khí 1 khu vực Hochiki 5 Trung tâm Nguồn cấp: + Đầu vào điện áp hoạt động danh định: 115VAC (50hz/60hz) hoặc 230VAC (50hz/60hz) + Đầu ra: 24VDC - Có 03 Zone - Tương thích nhiều loại đầu báo - Kích thước rộng 15.2" (385mm) x cao 12.2 " (310 mm) x sâu 3.5" (90mm) - Vật liệu 1.2mm thép cacbon trung bình
2 Ắc quy cho tủ điều khiển xả khí 10 Chiếc 12V; 7,5Ah
3 Đầu báo cháy nhiệt thường 10 Đầu Điện áp định mức: 24VDC Điện áp làm việc: 15-30 VDC Dòng điện chuyển mạch tối đa: Tối đa 100mA Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10̊C - +50̊C (14̊F – 122̊F) Phạm vi nhiệt độ lưu trữ: -30̊C - +70̊C (-22̊F - 158̊F) Độ ẩm tương đối (ở 40̊C) 95% RH không ngưng tụ
4 Đầu báo cháy khí thường 10 Đầu Điện áp điện mức danh nghĩa: 24VDC Điện áp làm việc: 8-35,0VDC Điện áp tối đa: 42 VDC Dòng điện giám sát 59µA @24 VDC Dòng điện báo động: Tối đa 150mA @ 24 VDC Phạm vi tốc độ 0-4000 fpm Độ ẩm tối đa 95% RH không ngưng tụ Nhiệt độ xung quanh 32̊F - 120̊F (0̊C -49̊C)
5 Đế Đầu báo cháy thường 20 Đầu Màu sắc, chất liệu: Màu ngà PC/ hỗn hợp nhựa ABS kích thước: 4 inch
6 Điện trở cuối kênh 10 Bộ 10Kom
7 Hộp nút ấn xả khí 5 Nút Kết cấu bằng kim loại Chế độ tiếp xúc: 10A @120VAC Nhiệt độ vận hành : -30̊F (-35̊C) ~150̊F (66̊C) Mầu sắc: Đỏ
8 Hộp tạm dừng xả khí 5 Nút Có khả năng hủy bỏ hoạt động đã được phát động. HCVR –AS tương thích với bảng điều khiển báo cháy HCVR-3 Chế độ chuyển đổi 1A @30VDC Kích thước Rộng 3.81" x cao 3.81" x sâu 2.32" Mầu sắc: Đỏ
9 Loa cảnh báo xả khí 5 Chuông Điện áp danh nghĩa: 24VDC Âm lượng đầu ra lớn nhất 82 dba Nhiệt độ làm việc lớn nhất 49̊C Màu sắc : đỏ
10 Bảng cảnh báo xả khí 5 Chiếc Kích thước: 272mm(W) 45mm(D) 94mm(H) điện áp: DC-24V
11 Hộp chứa bình khí phụ kích hoạt xả khí (Bình kích hoạt, van điện tử, công tắc áp lực) 5 Bình Tiêu chuẩn: 0,65kg/ 1L; DC-24V Kích thước: 320mm (W) x 125mm (D) x 410mm (H) Chất liệu: SSC 13A (thép không rỉ) Phụ kiện và bộ phận: Xy lanh truyền động, công tắc áp suất, Van điện từ 24VDC
12 Bình chứa khí FM200 loại 84L nạp sẵn 87Kg 4 Bình Đường kính ngoài: 273mm Chiều dài: 1.720mm Áp suất thử nghiệm: 25.0Mpa Áp suất thử nghiệm 15.0Mpa Màu xám Trọng lượng tịnh (Xi lanh): 87Kg Vật liệu: Mn-Steel (KS B 6210)
13 Bộ van xả khí đầu (Đầu bình) 4 Cái Đường kính ngoài: 6A Áp suất làm việc: 1.8Mpa Vật liệu Brass (KS D5101 C3771)
14 Van chọn vùng D65 kết nối mặt bích 2 Cái Chất liệu: SSC13A (thép ko gỉ) Áp suất làm việc : 3.0 ~ 6.5Mpa Rò rỉ ghế: 7.8Mpa Áp suất hoạt động: 0,2Mpa ~ 1.0 Mpa Áp suất thử: 9,75Mpa Loại Oprating: Khí nén Kích thước: DN65
15 Van chọn vùng D50 kết nối mặt bích 3 Cái Chất liệu: SSC13A (thép ko gỉ) Áp suất làm việc: 3.0 ~ 6.5Mpa Rò rỉ ghế: 7.8Mpa Áp suất hoạt động: 0,2Mpa ~ 1.0Mpa Áp suất thử: 9,75Mpa Loại Oprating: Khí nén Kích thước: DN50
16 Ống cao áp (Ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình) 4 Cái Chất liệu: Ống mềm – STS 304, Đai ốc –SS400 - Áp suất làm việc: 6Mpa - Áp suất thử nghiệm: 9Mpa - kích thước: 1 1/2" x 600mm – kết nối 2 ¼ 12 UN (van), M60 (Manifold) - Trọng lượng: 2,7Kg
17 Đầu phun xả khí loại 360 độ 18 Cái Chất liệu: Nhôm KS D – 6759 – A6063 hoặc đồng KS D 5101 –C3604 - Phạm vi phun: 360̊ - Diện tích sử dụng: 12m x 12m = 144m2 (bán kính 8.485 m) - Áp suất đầu phun xả khí tối thiểu: 0,78Mpa - Kích thước: 15A ~ 50A
18 Bộ giá đỡ đế bình khí 4 Cái Chất liệu: Sắt
19 Đai giữ thân bình khí 4 Cái Chất liệu: Sắt
20 Công tắc giám sát áp xuất bình FM200 4 Cái Kích thước: 67mm(W) 28mm(D) 62mm(H) Màu sắc: Đen Điện hoạt động: DC-24V Điện áp làm việc: 5A
21 Van kích hoạt điện bình FM200 4 Cái Kích thước: 135mm(W) x 25mm(D) x 103mm(H) Điện áp hoạt động: DC-24V Điện áp làm việc: 1.5A
22 Ống thép đúc D100 SCH40 2 M D100 x 6000 x SH40
23 Ống thép đúc D65 SCH40 20 M D65 x 6000 x SH40
24 Ống thép đúc D50 SCH40 74 M D50 x 6000 x SH40
25 Ống thép đúc D32 SCH40 44 M D32 x 6000 x SH40
26 Cút thép đúc D65 SCH40 6 Cái D65
27 Cút thép D50 15 Cái D50
28 Cút thép D40 4 Cái D40
29 Cút thép D32 18 Cái D32
30 Tê thu đúc D100/65 SCH40 2 Cái D100/65
31 Tê thu đúc D100/50 SCH40 3 Cái D100/50
32 Tê thu đúc D65 SCH40 2 Cái D65
33 Tê thép tráng kẽm D50/32 7 Cái D50/32
34 Côn thép D50/32 14 Cái D50/32
35 Zăc co D40 4 Cái D40
36 Kép thép D40 4 Cái D40
37 Kép thép D32 18 Cái D32
38 Măng sông thép D32 18 Cái D32
39 Bích thép, đường kính ống d=100mm 8 bích D100 tiêu chuẩn: PS 4504, PN16
40 Bích thép, đường kính ống d=65mm 4 Bích D65 Tiêu chuẩn: PS 4504, PN16
41 Mặt bích thép D50 6 Bích D50 Tiêu chuẩn: PS 4504,PN16
42 Giá đỡ ống >D80 4 Cái Chất liệu: Sắt
43 Ty treo ống 50 Cái Chất liệu sắt
44 Dây (2x1,5)mm2 cadisun 160 M 2x1,5mm2
45 Dây 10P x1mm2 75 M 10Px 1mm2
46 ống gen cứng đặt chìm bảo vệ dây dẫn D20mm 235 M SP D20
47 Atomat 20A 1 pha 2 Cái 20A 1 pha
48 Bảo dưỡng cầu ly tâm tăng áp cầu thang bộ 1 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bảo dưỡng tủ điều khiển quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ 1 Tủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bảo dưỡng quạt hướng trục hút khói tầng hầm 1 Cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Bảo dưỡng tủ điều khiển quạt hướng trục hút khói tầng hầm 1 Cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 1 Trung tâm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy 25 Chiếc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy phòng 22 Chiếc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Kiểm tra, bảo dưỡng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 16 Bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Kiểm tra, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy 3 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều máy bơm chữa cháy 1 Tủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 45 Bình - Trọng lượng 4kg, Áp suất làm việc: 1,2Mpa, Hóa chất: 75% ABC, Khí: N2- thời gian phun: 12s, Khoảng cách phun: 3m, Nhiệt độ làm việc: -20 đến +55̊C
59 Bình chữa cháy MT3 CO2 15 Bình - Trọng lượng khí trong bình: 3kg, Dung tích bình: 4.5 lít, Khí: CO2, Áp suất làm việc: 15Mpa(+20̊C), Áp lực thử: 25.5mPA, Thời gian phun: 30s, Khoảng cách phun: 1,5m, Nhiệt độ làm việc: -30 đến +60̊C
60 Chi phí lắp đặt thiết bị, vận chuyển 1 tb Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->