Gói thầu: Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212783-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462)
Số hiệu KHLCNT 20210529030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-04 14:32:00 đến ngày 2021-12-24 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,272,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng, dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV – 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu 10 – 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 – 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan 250T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan 250T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mái mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mái mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462)
Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Trường An & Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Hạ Tầng. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Trường An; Địa chỉ: Số 18, Ngách 221, Ngõ Thịnh Quang, phố Tây Sơn, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Hạ Tầng; Địa chỉ: Số A48, Khu tập thể 810, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội. ++ Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang. Địa chỉ: Số 02-03, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. ++ Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp kè
1I. PHẦN ĐÀO, ĐẮP
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
Tham chiếu chương V95,9100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITham chiếu chương V233,75100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu chương V88,62100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTham chiếu chương V250,97100m3
5II. CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉPBê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V6.187,7m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Ø6mmTham chiếu chương V128,78tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Tham chiếu chương V1.026,38tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTham chiếu chương V41,72tấn
9Gia công thép tấm đầu cọcTham chiếu chương V54,44tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTham chiếu chương V205,42100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham chiếu chương V5.9401 cấu kiện
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTham chiếu chương V697,95100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 3,5T (cọc dẫn)Tham chiếu chương V44,55100m
14Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhTham chiếu chương V0,21tấn
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTham chiếu chương V2.9701 mối nối
16Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V80,19m3
17III. PHẦN KÈSản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTham chiếu chương V75,91100m3
18Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmTham chiếu chương V75,91100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham chiếu chương V776,25m3
20Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTham chiếu chương V4.486,73m3
21Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, độ sụt 10-12cmTham chiếu chương V3.105m3
22Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmTham chiếu chương V56,96tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mmTham chiếu chương V119,1tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mmTham chiếu chương V50,6tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø12mmTham chiếu chương V160,28tấn
26Ván khuôn móng dàiTham chiếu chương V29,92100m2
27Ván khuôn thép tường kèTham chiếu chương V154,17100m2
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITham chiếu chương V3.676,32100m
29Làm và thả thảm đá, loại 2x5x0,3m dưới nướcTham chiếu chương V1.5531 rọ
30Rải vải địa kỹ thuật lót thảm đáTham chiếu chương V221,38100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V1.758,41m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V478,7m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTham chiếu chương V328,51m2
34Lát đá mặt bệ, ghế đá, vữa M75Tham chiếu chương V478m2
35Thi công lớp đá thoát nước chân tường, đá 2x4Tham chiếu chương V99,36m3
36Đắp cát, thoát nước chân tườngTham chiếu chương V260,82m3
37Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm, thoát nước chân tườngTham chiếu chương V12,96100m
38Gia công lan can bằng thép mạ kẽmTham chiếu chương V14,1tấn
39Bu lông đuôi cá D10mmTham chiếu chương V16.200
40Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V1.552,5m2
41IV. BIỆN PHÁP THI CÔNGBê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, bê tông bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V60m3
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnTham chiếu chương V183,52tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnTham chiếu chương V183,52tấn
44Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Tham chiếu chương V354,29100m
45Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Tham chiếu chương V354,29100m
46Hao phí khung sàn thép U250Tham chiếu chương V6.216kg
47Hao phí cừ larsenTham chiếu chương V108.000kg
48Bơm nước hố móng công suất 10CVTham chiếu chương V50Ca
49Cọc tiêu di độngTham chiếu chương V50cọc
50Biển báo phản quang, kích thước 0.8x0.3mTham chiếu chương V4bộ
51Dây nhựa đảm bảo giao thôngTham chiếu chương V1.000m
52Đèn tín hiệu ban đêmTham chiếu chương V10cái
53Nhân công trực điều tiết giao thôngTham chiếu chương V180công
54V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCHỐ GA, CỐNG TIÊUĐào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITham chiếu chương V0,98100m3
55Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITham chiếu chương V93,48100m
56Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M50Tham chiếu chương V34,68m2
57Ván khuôn móng hố gaTham chiếu chương V0,16100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V6,94m3
59Ván khuôn gỗ - Ván khuôn hố gaTham chiếu chương V1,4100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V14,02m3
61Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính Ø10mmTham chiếu chương V0,2tấn
62Ván khuôn gỗ - Ván khuôn mũ mố hố gaTham chiếu chương V0,28100m2
63Bê tông mũ hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V2m3
64Gia công thép góc cửa thuTham chiếu chương V0,08tấn
65Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đường kính Ø10mmTham chiếu chương V0,22tấn
66Gia công thép bản tấm đanTham chiếu chương V0,24tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTham chiếu chương V0,1100m2
68Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V1,92m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham chiếu chương V241 cấu kiện
70Lắp đặt song chắn rácTham chiếu chương V121 cấu kiện
71Cung cấp song chắn rácTham chiếu chương V12cái
72Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu chương V0,58100m3
73Đào móng cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITham chiếu chương V3,2100m3
74Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTham chiếu chương V12,32m3
75Rải nilong lót móng công trìnhTham chiếu chương V1,22100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V33,18m3
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTham chiếu chương V52,81 đoạn ống
78Mua ống cống BTLT Ø600Tham chiếu chương V132m
79Nối ống bê tông ĐK 600mmTham chiếu chương V48mối nối
80Đắp đất hoàn trả đường ống D600 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu chương V2,54100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V7,2m3
82Lắp dựng cốt thép tấm gia cố, đường kính Ø12mmTham chiếu chương V4,04tấn
83Bê tông tấm gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V43,06m3
84Ván khuôn gỗ tấm gia cốTham chiếu chương V0,84100m2
85Lắp đặt ống nhựa ĐK 200mmTham chiếu chương V0,18100m
86VI. RÃNH HỘPĐắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu chương V23,16100m3
87Bê tông rãnh hộp, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V1.664,44m3
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính Ø8mmTham chiếu chương V42,71tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thu nước, đường kính 10mmTham chiếu chương V64,13tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộpTham chiếu chương V140,81100m2
91Bốc xếp rãnh thoát nước ra khỏi bãi đúcTham chiếu chương V1.5441 cấu kiện
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Tham chiếu chương V3.087m2
93Bốc xếp rãnh thoát nước ra vị trí lắpTham chiếu chương V1.5441 cấu kiện
94Lắp đặt rãnh thoát nước bằng cần cẩuTham chiếu chương V1.5441cấu kiện
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTham chiếu chương V11,11100m2
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đường kính Ø10mmTham chiếu chương V19,99tấn
97Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V246,96m3
98VII. BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V204,62m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTham chiếu chương V18,23100m2
100Lắp đặt bó vỉa bằng thủ côngTham chiếu chương V3.1051 cấu kiện
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V40,37m3
102Láng nền bó vỉa, dày 3cm, vữa XM M50Tham chiếu chương V807,3m2
103Bê tông rãnh tam giác đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmTham chiếu chương V46,58m3
104Láng nền rãnh tam giác dày 3cm, vữa XM M50Tham chiếu chương V931,5m2
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông thủy
1Lắp cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5mTham chiếu chương V4bộ cột-biển
2Phao trụ d=1000, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvTham chiếu chương V2quả
3Chống bồi rùa phao trụ d=1000. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvTham chiếu chương V2quả
4Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1000 tại hiện trườngTham chiếu chương V2quả
5Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trườngTham chiếu chương V2m
6Sơn màu phao - Loại phao trụ d=1000Tham chiếu chương V2quả
7Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=160m, h=8,5m. Tại hiện trườngTham chiếu chương V4cột
8Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) - Loại 2 tại hiện trườngTham chiếu chương V4biển
9Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt. Cột sắt d=160, h=8,5m. Tại hiện trườngTham chiếu chương V4cột
10Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn 1 mặt). Loại 2Tham chiếu chương V4biển
11Thu hồi biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5mTham chiếu chương V4biển
12Điều tiết giao thông (2 người/ca)Tham chiếu chương V480ngày
C Hạng mục: Đảm bảo giao thông bộ
1Cọc tiêu di độngTham chiếu chương V50cọc
2Biển báo phản quang, kích thước 0.8x0.3mTham chiếu chương V4bộ
3Dây nhựa đảm bảo giao thôngTham chiếu chương V1.000m
4Đèn tín hiệu ban đêmTham chiếu chương V10cái
5Nhân công trực điều tiết giao thôngTham chiếu chương V180công
D THIẾT BỊ
1Van thép không rỉ thép SUS304 dày 6mm, kín nước bằng cao suTham chiếu chương V12Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,19%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.33
3 Phụ trách phần khối lượng, dự toán 1 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.33
5 Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.33
6 Công nhân trực tiếp thi công 30 - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,60 m3 Máy đào 1,60 m32
2 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
3 Máy ủi 110CV – 140CV Máy ủi 110CV – 140CV2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy trộn bê tông 250 – 500L Máy trộn bê tông 250 – 500L3
7 Cần cẩu 10 – 25T Cần cẩu 10 – 25T2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
9 Máy đóng cọc 2,5T Máy đóng cọc 2,5T2
10 Tàu kéo 150CV Tàu kéo 150CV2
11 Sà lan 250T Sà lan 250T2
12 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
13 Mái mài 2,7KW Mái mài 2,7KW2
14 Máy khoan 2,5KW Máy khoan 2,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->