Gói thầu: Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 14:32:00 đến ngày 2021-12-24 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,272,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV – 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu 10 – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 – 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mái mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mái mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - giai đoạn 1 (gồm 2 đoạn: Đoạn 1 từ lý trình Km2194+111 đến Km2195+811 và đoạn 2 từ lý trình Km2197+660 đến Km2199+462) Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp kè | |||
| 1 | I. PHẦN ĐÀO, ĐẮP Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Tham chiếu chương V | 95,9 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tham chiếu chương V | 233,75 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu chương V | 88,62 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham chiếu chương V | 250,97 | 100m3 |
| 5 | II. CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉPBê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 6.187,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Ø6mm | Tham chiếu chương V | 128,78 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Tham chiếu chương V | 1.026,38 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Tham chiếu chương V | 41,72 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đầu cọc | Tham chiếu chương V | 54,44 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Tham chiếu chương V | 205,42 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham chiếu chương V | 5.940 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Tham chiếu chương V | 697,95 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 3,5T (cọc dẫn) | Tham chiếu chương V | 44,55 | 100m |
| 14 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Tham chiếu chương V | 2.970 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V | 80,19 | m3 |
| 17 | III. PHẦN KÈSản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Tham chiếu chương V | 75,91 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Tham chiếu chương V | 75,91 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu chương V | 776,25 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Tham chiếu chương V | 4.486,73 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Tham chiếu chương V | 3.105 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Tham chiếu chương V | 56,96 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm | Tham chiếu chương V | 119,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm | Tham chiếu chương V | 50,6 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø12mm | Tham chiếu chương V | 160,28 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu chương V | 29,92 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường kè | Tham chiếu chương V | 154,17 | 100m2 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Tham chiếu chương V | 3.676,32 | 100m |
| 29 | Làm và thả thảm đá, loại 2x5x0,3m dưới nước | Tham chiếu chương V | 1.553 | 1 rọ |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật lót thảm đá | Tham chiếu chương V | 221,38 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V | 1.758,41 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu chương V | 478,7 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Tham chiếu chương V | 328,51 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ, ghế đá, vữa M75 | Tham chiếu chương V | 478 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá thoát nước chân tường, đá 2x4 | Tham chiếu chương V | 99,36 | m3 |
| 36 | Đắp cát, thoát nước chân tường | Tham chiếu chương V | 260,82 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm, thoát nước chân tường | Tham chiếu chương V | 12,96 | 100m |
| 38 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Tham chiếu chương V | 14,1 | tấn |
| 39 | Bu lông đuôi cá D10mm | Tham chiếu chương V | 16.200 | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 1.552,5 | m2 |
| 41 | IV. BIỆN PHÁP THI CÔNGBê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, bê tông bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 60 | m3 |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Tham chiếu chương V | 183,52 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Tham chiếu chương V | 183,52 | tấn |
| 44 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Tham chiếu chương V | 354,29 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Tham chiếu chương V | 354,29 | 100m |
| 46 | Hao phí khung sàn thép U250 | Tham chiếu chương V | 6.216 | kg |
| 47 | Hao phí cừ larsen | Tham chiếu chương V | 108.000 | kg |
| 48 | Bơm nước hố móng công suất 10CV | Tham chiếu chương V | 50 | Ca |
| 49 | Cọc tiêu di động | Tham chiếu chương V | 50 | cọc |
| 50 | Biển báo phản quang, kích thước 0.8x0.3m | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 51 | Dây nhựa đảm bảo giao thông | Tham chiếu chương V | 1.000 | m |
| 52 | Đèn tín hiệu ban đêm | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 53 | Nhân công trực điều tiết giao thông | Tham chiếu chương V | 180 | công |
| 54 | V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCHỐ GA, CỐNG TIÊUĐào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tham chiếu chương V | 0,98 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Tham chiếu chương V | 93,48 | 100m |
| 56 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M50 | Tham chiếu chương V | 34,68 | m2 |
| 57 | Ván khuôn móng hố ga | Tham chiếu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 6,94 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ - Ván khuôn hố ga | Tham chiếu chương V | 1,4 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 14,02 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính Ø10mm | Tham chiếu chương V | 0,2 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ - Ván khuôn mũ mố hố ga | Tham chiếu chương V | 0,28 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mũ hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 2 | m3 |
| 64 | Gia công thép góc cửa thu | Tham chiếu chương V | 0,08 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đường kính Ø10mm | Tham chiếu chương V | 0,22 | tấn |
| 66 | Gia công thép bản tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,24 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham chiếu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 1,92 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt song chắn rác | Tham chiếu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 71 | Cung cấp song chắn rác | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 72 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu chương V | 0,58 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Tham chiếu chương V | 3,2 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Tham chiếu chương V | 12,32 | m3 |
| 75 | Rải nilong lót móng công trình | Tham chiếu chương V | 1,22 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 33,18 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Tham chiếu chương V | 52,8 | 1 đoạn ống |
| 78 | Mua ống cống BTLT Ø600 | Tham chiếu chương V | 132 | m |
| 79 | Nối ống bê tông ĐK 600mm | Tham chiếu chương V | 48 | mối nối |
| 80 | Đắp đất hoàn trả đường ống D600 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu chương V | 2,54 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 7,2 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tấm gia cố, đường kính Ø12mm | Tham chiếu chương V | 4,04 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 43,06 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tấm gia cố | Tham chiếu chương V | 0,84 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 200mm | Tham chiếu chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | VI. RÃNH HỘPĐắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham chiếu chương V | 23,16 | 100m3 |
| 87 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 1.664,44 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, đường kính Ø8mm | Tham chiếu chương V | 42,71 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thu nước, đường kính 10mm | Tham chiếu chương V | 64,13 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Tham chiếu chương V | 140,81 | 100m2 |
| 91 | Bốc xếp rãnh thoát nước ra khỏi bãi đúc | Tham chiếu chương V | 1.544 | 1 cấu kiện |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Tham chiếu chương V | 3.087 | m2 |
| 93 | Bốc xếp rãnh thoát nước ra vị trí lắp | Tham chiếu chương V | 1.544 | 1 cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt rãnh thoát nước bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 1.544 | 1cấu kiện |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu chương V | 11,11 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đường kính Ø10mm | Tham chiếu chương V | 19,99 | tấn |
| 97 | Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 246,96 | m3 |
| 98 | VII. BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 204,62 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Tham chiếu chương V | 18,23 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công | Tham chiếu chương V | 3.105 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 40,37 | m3 |
| 102 | Láng nền bó vỉa, dày 3cm, vữa XM M50 | Tham chiếu chương V | 807,3 | m2 |
| 103 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Tham chiếu chương V | 46,58 | m3 |
| 104 | Láng nền rãnh tam giác dày 3cm, vữa XM M50 | Tham chiếu chương V | 931,5 | m2 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông thủy | |||
| 1 | Lắp cột báo hiệu (chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 6,5m | Tham chiếu chương V | 4 | bộ cột-biển |
| 2 | Phao trụ d=1000, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Tham chiếu chương V | 2 | quả |
| 3 | Chống bồi rùa phao trụ d=1000. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Tham chiếu chương V | 2 | quả |
| 4 | Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1000 tại hiện trường | Tham chiếu chương V | 2 | quả |
| 5 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=16-20mm tại hiện trường | Tham chiếu chương V | 2 | m |
| 6 | Sơn màu phao - Loại phao trụ d=1000 | Tham chiếu chương V | 2 | quả |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt d=160m, h=8,5m. Tại hiện trường | Tham chiếu chương V | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) - Loại 2 tại hiện trường | Tham chiếu chương V | 4 | biển |
| 9 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt. Cột sắt d=160, h=8,5m. Tại hiện trường | Tham chiếu chương V | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn 1 mặt). Loại 2 | Tham chiếu chương V | 4 | biển |
| 11 | Thu hồi biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) gồm: Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng. Loại cột sắt tròn 8,5m | Tham chiếu chương V | 4 | biển |
| 12 | Điều tiết giao thông (2 người/ca) | Tham chiếu chương V | 480 | ngày |
| C | Hạng mục: Đảm bảo giao thông bộ | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Tham chiếu chương V | 50 | cọc |
| 2 | Biển báo phản quang, kích thước 0.8x0.3m | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây nhựa đảm bảo giao thông | Tham chiếu chương V | 1.000 | m |
| 4 | Đèn tín hiệu ban đêm | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 5 | Nhân công trực điều tiết giao thông | Tham chiếu chương V | 180 | công |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van thép không rỉ thép SUS304 dày 6mm, kín nước bằng cao su | Tham chiếu chương V | 12 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,19% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần khối lượng, dự toán | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công | 30 | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,60 m3 | Máy đào 1,60 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV – 140CV | Máy ủi 110CV – 140CV | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Máy trộn bê tông 250 – 500L | 3 |
| 7 | Cần cẩu 10 – 25T | Cần cẩu 10 – 25T | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc 2,5T | Máy đóng cọc 2,5T | 2 |
| 10 | Tàu kéo 150CV | Tàu kéo 150CV | 2 |
| 11 | Sà lan 250T | Sà lan 250T | 2 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 13 | Mái mài 2,7KW | Mái mài 2,7KW | 2 |
| 14 | Máy khoan 2,5KW | Máy khoan 2,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi