Gói thầu: Gói thầu xây lắp và HMC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và HMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:30:00 đến ngày 2021-12-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,929,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 3.450.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công lắp đặt đèn trang trí tết tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. + Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đèn trang trí tết tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và HMC Lắp đặt đèn trang tri phục vụ Tết Nguyên đán năm 2022, trên đại bàn huyện Châu Đức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 40m |
| 2 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 10,5mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m2 |
| 4 | Lắp khung đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung đèn ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung đèn chữ 2022 bằng meka (đầu và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung đèn cây lúa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 8 | Lắp khung hoa văn kích thước 20mx2m, H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 9 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 11 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| B | HM2: ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 40m |
| 2 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 bộ |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 10,5mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,5 | m2 |
| 4 | Lắp khung đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung đèn Chim én | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung đèn chữ 2022 bằng meka (đầu và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp dây đèn led, tấm lưới nhựa trang trí khung hoa văn, H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 10 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| C | HM3: ĐƯỜNG BÌNH GIÃ | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 40m |
| 2 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 10,5mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 4 | Lắp khung đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung đèn hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung đèn chữ "MỪNG ĐẢNG - MỪNG XUÂN 2022 bằng meka (đầu và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung hoa văn kích thước 10,5mx2m, H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| D | HM4: TRANG TRÍ THÂN CÂY CỌ DỪA ĐƯỜNG BÌNH GIÃ | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 2mx4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,08 | m2 |
| 2 | Lắp khung đèn quanh cây cọ Dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 3 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đèn Led viền quanh 30 cây sanh 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| E | HM5: ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 40m |
| 2 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 10,5mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 4 | Lắp khung đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung đèn chữ 2022 bằng meka (đầu và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung hoa văn kích thước 20mx2m, H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| F | HM6: TRANG TRÍ VÒNG XOAY NGÃI GIAO | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 2mx4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 2 | Lắp khung đèn biểu tượng hoa văn 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung đèn hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 4 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây đấu nối bảng đèn , cv2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| G | HM7: TRANG TRÍ CỔNG CHÀO BÌNH BA | |||
| 1 | Lắp khung đèn cổng chính( bao gồm bộ chữ, và hoa văn, cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| H | HM8: TRANG TRÍ VÒNG XOAY SUỐI NGHỆ | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước 12mx10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 2 | Lắp khung đèn biểu tượng hoa văn 02 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung đèn CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Kéo dây duplex đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây đấu nối bảng đèn , cv2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| I | HM9: TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM VÀ CỔNG CHÀO XÃ KIM LONG | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 40m |
| 2 | Đóng lại bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Sản xuất khung thép hoa văn kích thước > 10m x 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 4 | Lắp khung đèn hoa Mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 5 | Lắp hộp đèn ngọn đuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp khung chữ số 2022, 3D cao 1,8m dài 4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp khung Cành lá, hoa mai lớn, ĐK: > 2m - (2 mặt đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp khung hoa văn kích thước >10m x 1.5m, H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | khung |
| 9 | Sửa chữa khung chữ "HUYỆN CHÂU ĐỨC" trên cổng chào Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kéo dây dây điện nguồn, tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 11 | Lắp đèn dây led viền kiến trúc thân trụ cổng chào Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 12 | Lắp đặt hộp điện điều khiển chiếu sáng 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 13 | Vận hành và tháo dỡ sau khi trang trí xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Luồn dây đấu nối bảng đèn , CVV 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| J | HM10: TRUNG ĐOÀN 4, CÔNG VIÊN CHIẾN THẮNG BÌNH GIÃ, ĐỀN THỜ LIỆT SĨ HUYỆN VÀ CỔNG CHÀO LÁNG LỚN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Kéo dây điện đấu nối, dây CVV 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đèn dây led viền công trình kiến trúc, cao > 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | 10m |
| 4 | Lắp chóa đền pha LED 100W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chóa |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Kéo dây điện nguồn, tiết diện dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 7 | Kéo dây điện đấu nối, dây CVV 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 8 | Sản xuất khung thép hoa văn hình rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M2 |
| 9 | Lắp đèn dây led viền công trình kiến trúc, cao > 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 10m |
| 10 | Lắp đèn led ống viền bao hộp chữ nổi, cao > 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 10m |
| 11 | Lắp đèn dây led trang trí hình rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 10m |
| 12 | Lắp đèn pha bảng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chóa |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 14 | Kéo dây điện nguồn, tiết diện dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Kéo dây điện đấu nối, dây CVV 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đèn dây led viền bao khung cổng chào, cao > 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10m |
| 17 | Lắp đèn pha bảng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chóa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | HM11: ĐÈN TRANG TRÍ CỔNG MTTQVN HUYỆN, UBND CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ HỘI NGHỀ NGHIỆP | |||
| 1 | Căng chỉnh dây cáp giăng ngang đường, tiết diện dây 8mm2 tận dụng 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 40m |
| 2 | Đóng bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 7,5m D90 dày 3ly (bao gồm chôn và gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 4 | Lắp khung đèn kích thước 10x1,4m (bao gồm khung và hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung đèn chữ MỪNG XUÂN NHÂM DẦN 2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| 8 | Luồn dây lên bảng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 3.450.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công lắp đặt đèn trang trí tết tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. + Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đèn trang trí tết tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải | Xe tải | 2 |
| 3 | Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi