Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2020 cho Trường Đại học Khoa học tự nhiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2020 cho Trường Đại học Khoa học tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:30:00 đến ngày 2020-08-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | "Peptone, Bacteriological" Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 2 | (NH4)2S2O8 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 3 | (NH4)2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 4 | 1,10 – phenanthroline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 33 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 5 | 1,5-Diphenylcarbazide Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 6 | 100 bp DNA ladder độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 100 lanes | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 7 | 1-butanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 15 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 8 | 2,3,5-triphenyl tetrazolium chloride (TTC) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 10g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 9 | 2,6 – dichlorrophenolindophenol (DCIP) DB0395 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 10 | 5-Sulfosalicylic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0% Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 11 | A.salicilic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 12 | AccuRive sDNA Prep Kit độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | 50 prep | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Acetic acid Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 19 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Acetic acid băng Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 1 | Chai /2,5 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Acetincholine Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Aceton Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 21 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Acetone 99.8+%, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 2 | chai/2,5 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Acetone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 50 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Acetone công nghiệp Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 80.0% | 1 | can/30L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Acetonitrile HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 4 | chai/ 2,5 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Acetonitrile Multisolvent HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 2 | chai/4 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Acetonphenone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 2 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Acid acetic glacial, reagent grade, ACS Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 1 | chai/2,5 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Acid acetic (glacial) anhydrous for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Acid ascorbic for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Acid ascorbic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Acid hydrochloric Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥36.0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Acid sulfanilic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Acid trichloroacetic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Adrenaline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Advanced DMEM/F12 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 1 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Ag2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 14 | gói/1 kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Agar A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Agarose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 36 | AgNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 14 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Alizarine đỏ S Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | Chai /25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Ammonium molybdate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Ammonium sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Ampicilline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Anaerobic Gas pack Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | hộp 10 gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Anhydric Acetic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 5 | chai /2.5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Anhydride maleic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Aniline Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Anthracene Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | Chai /100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Antibiotic-Antimycotic Solution | 1 | chai/ 100ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Ammonium persulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Ba(OH)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 49 | BaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bản mỏng silicagel (Silicagel 60 F254 25 TLC) | 1 | hộp/25 tờ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Beef ectract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Benzaldehyde Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Benzen Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Betulin sc-234016 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 1g/lọ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Betulinic Acid sc-200132 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 25 mg/lọ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Brilliant-green bile lactose broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 57 | BIOTAQ™ DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | 500 units | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bộ nhuộm gram 4 chai mỗi chai/100ml Độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% | 2 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bông gòn | 2 | Túi 1/2 kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bông gòn không thấm | 33 | kg/gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bông gòn thấm | 21 | kg/gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Borax Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Boric acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bột agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Brain Heart Infusion Broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Brain Heart Infusion Broth for microbiology Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Brilliant Green Bile Lactose Broth , for testing of food and water samples Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Brom lỏng (Nguyên chất) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | Chai /500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Buffered Peptone Water Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 70 | C2H2O4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 71 | CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Calcium chloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Cao nấm men Yeast Extract Powder Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 74 | CaOCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | Chai /500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Carboxymethyl cellulose (CMC) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 76 | CaSO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 77 | CdCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 78 | CH2Cl2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 4 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 79 | CH3COOH Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 62 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 80 | CH3COONa khan Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 19 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 81 | CHCl3 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 5 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Chloramphenicol, 97.00%~103.00% | 1 | chai/ 50g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Chloroform, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 2.5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Chloroform Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 34 | chai/ 500 ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Chloroform reagent grade Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | chai/4L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Citric acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 87 | CO(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 88 | COCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Cồn 96 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 96.0% | 750 | chai/ 1Lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Congo Red, thuốc thử, dạng rắn Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Coomassie Brilliant Blue , Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Cr(NO3)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | Chai /500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Cu(CH3COO)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 94 | CuSO4.5H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 14 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Cyclohexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 16 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Cyclohexen, for HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | Chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Cycloheximide-5VL Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 5VL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Cycloheximide Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 100mg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Czapeck/Czapex Dox Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Czapek - Dox Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Đá bọt độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 102 | D-Glucose (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Dichloromethane Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 104 | diethylenetriaminepentaacetic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Diethylether Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 30 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Di-sodium hydrogen phosphate dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 107 | DL-Isoborneol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Dulbecco's Modified Eagle Medium /F12 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 109 | dNTP Mix, 100mM Final Conc. Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | 1ml vol | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Đồng bột Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 6 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 111 | DPPH, Free Radical, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/1g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 112 | EDTA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 18 | chai/ 250 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 113 | EDTA, disodium salt, dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Egg Yolk Tellurite Emulsion Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | chai/ 100ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ericrom T Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | Chai /25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 5 | chai/ 2.5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 116 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Ethanol,FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 3 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ethanol,99.8+%, for analysis, Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 3 | chai/ 2.5 L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Ethanol absolute Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 154 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Ethanol absolute (chai 1L) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 40 | chai/1lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Ether dầu 60-90, dạng lỏng, độ sôi từ 60-90 | 11 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Ether ethylic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 8 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ethyl acetate Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 37 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ethyl acetate tinh khiết Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 50 | Chai /500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Fetal Bovine Serum (FBS) for cell culture Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Fetal Bovine Serum FBS bất hoạt nhiệt Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Fe(NO3)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 3 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Fe2(SO4)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Ferrous sulphate FeSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Ferrozine for spectrophotometric det. of Fe, ≥99.0% | 1 | chai/1g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 133 | FeSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 12 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Formaldehyd Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0%-35% | 7 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Formaldehyde 37% Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 35.0%-37.0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Formalin Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Formic acid, 98-100%, for analysis | 1 | chai/ 2.5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Formol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 9 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 139 | glixerol (PA) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Glucose Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 44 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 141 | glucose, anhydrous, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Glycerol, 99,5%, reagent grade, ACS Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 99.5%-99,0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Glycerol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Glycine công nghiệp Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 10 | chai/ 1 kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Guaiacol, Hi-LR™ Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Guanidine thiocyanate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 147 | H2O2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0% | 23 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 148 | H2SO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90.0%-95.0% | 187 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 149 | H2SO4 for analysis Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 95-97.0% | 2 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 150 | H2SO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90.0%-95.0% | 2 | can | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 151 | H3PO3 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% | 1 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 152 | H3PO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% | 81 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 153 | HCL Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 30.0%-36.0% | 69 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 154 | HCl fuming 37% for analysis Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 35.0%-37.0% | 2 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 155 | HCl Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 33.0%-36.0% | 2 | can | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 156 | HClO4, Perchloric acid, Standard solution for volumetric analysis, 0.1M (0.1N) in glacial acetic acid | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Heptan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | Chai /500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Hexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 47 | Chai /500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 159 | HgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 160 | HM Extract Powder (Meat Extract Powder) | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 161 | HNO3 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% | 65 | chai/ 500mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 162 | HNO3, 65% FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% | 4 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 163 | HNO3, 65% FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% | 2 | chai/ 2.5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Hồ tinh bột, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 165 | HPO3 (acid Metaphosphoric) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 166 | h-taq polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 250 rec | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 167 | htaq,1 bộ 250 u Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 1 bộ 250 u | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Hydrogen peroxide H2O2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Hydroxylamine hydrochloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai 100 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 170 | HYPERSEP SPE 500MG/3ML C18HYPERSIL | 2 | Hộp 50 cột | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Imipenem, SD073-1VL Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai/ 1VL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Immersion oil, Viscosity ~100–120 mPa·s Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Iốt Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 6 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Isopropanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 15 | Chai /500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Isopropanol, for HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 1 | chai/ 2,5L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Isopropanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 4 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 177 | K Na Tartrate Dạng rắn Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 178 | K2C2O4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 18 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 179 | K2Cr2O7 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 180 | K2Cr2O7 for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 181 | K2CRO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 182 | K2HPO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 183 | K2S2O8 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 184 | K2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 185 | KAl(SO4)2.12H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 3 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Kanamycin công nghiệp Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 187 | KBr (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 188 | KCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 189 | KClO3 (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 190 | KH2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 191 | KHP Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 192 | KI Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 21 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Kligler Iron Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 194 | KMnO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 195 | KMnO4 (ống chuẩn) 0.1 N Pha được 1L H20 | 10 | ống | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 196 | KNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 197 | KOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 85.0% | 18 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Lauryl sulfate broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Malt extract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Mangansulfate_MnSO4.4H20 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Metahnol HPLC grade Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% | 6 | chai/4 L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 60 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Methanol, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | chai/ 2.5 L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 205 | methyl cam, Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 206 | methyl đỏ Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Methyl Paraben Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 208 | methylen blue Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Methylene Blue Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Mg kim loại bột Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Mg(ClO4)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Mg(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 213 | MgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 214 | MgCl2, solution Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | 3x1.2ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 215 | MgSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 16 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Mn(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 217 | MnSO4.4H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Mồi đoạn khởi đầu cho quá trình nhân đôi của DNA | 40 | 25 Nu/mồi | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast extract Dạng rắn, Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 220 | MRS Dạng rắn, Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Muối Mohr (phèn Fe (II)) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Myo-inositol, OR MICROBIOLOGY Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 223 | D-Myo-inositol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 224 | MyTaq DNA polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 500 units | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 225 | N–(1-naphtyl)-ethylenediamine dihydrochloride Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 10g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 226 | N,N-Dimethylaniline Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Na2B4O7.10H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 7 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Na2CO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 12 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Na2EDTA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Na2EDTA-1084181000 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Na2HPO4 for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Na2HPO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Na2HPO4 for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Na2HPO4.12H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 3 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Na2S Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Na2S2O3•5H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 17 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Na3PO4.10H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 15 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 238 | NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 56 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 239 | NaCl, FOR ANALYSIS EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 240 | NaCl, 99.5+%, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 8 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 241 | NaF Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 242 | NaH2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 243 | NaH2PO4, for analysis, AR, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 244 | NaHCO3 (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 12 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Nalixidic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | chai/1g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 246 | NaNO2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 247 | NaNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 248 | NaOCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 249 | NaOH, reagent grade Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 250 | NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 88 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Natri acetate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Natri acetate for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Natri Kali tatrate C4H4O6KNa.4H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 254 | NdeI, ER0581 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | 500u | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 255 | NH2OH.HCl Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 11 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 256 | NH3 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 46 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 257 | NH4CH3COO Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 258 | NH4Cl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 8 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 259 | NH4H2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Ni(NO3)2 | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 261 | NiCl2 6H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Nước cất 2 lần | 2 | 30 lít/can | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Nutrient agar, dạng bột Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99.0%-95.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Nystatin độ tinh khiết ≥ 99.0%-95.0% | 1 | chai/ 5VL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Orcein acetic 2% | 1 | 100 ml/l | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 266 | orcinol (3,5-Dihydroxytoluene) Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 267 | H3PO4 ortho-Phosphoric 85% Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 84.0%-85.0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 268 | ortho-Phosphoric acid, 85%, reagent grad - H3PO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 80.0%-85.0% | 1 | chai/1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Oxalic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Parafin lỏng Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 8 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Pb(CH3COO)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Pb(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 6 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Pepton Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | Chai /250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Peptone Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 3 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Petroleum ether 60-90 Nhiệt độ sôi 60-90 | 89 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Phèn Fe(III) NH4Fe(SO4)2 12.H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Phenol, dạng rắn Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 7 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Phenol lỏng Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 8 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Phenol pha sẵn, pH 8 | 1 | 400ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Phenol, saturated (pH 4.5) | 1 | 400ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Phenolphtalein (PA) Dạng rắn, làm thuốc thử Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 3 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Pierce™ Protein Concentrator PES, 3K MWCO, 2-6 Ml-88514 | 1 | 10 reactions | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Plate Count Agar (PCA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Potassium dihydrogen phosphate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Potassium iodur_KI Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Potassium permanganat KMnO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Potassium phosphate monobasic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Potassium sodium tartrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Potato Dextrose Broth- Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Povidine, dạng dung dịch | 1 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Pyrocatechol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Reorcinol Điểm nóng chảy: 110 °C | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Resazurin sodium salt, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 294 | RNAse A Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 100 mg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Sabouraud Dextrose Broth- Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 296 | SalI độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 1500u | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Salicylic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 298 | SDS- Sodium dodecyl sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Silica gel 60 F254 25 TLC aluminium sheets (20 x 20 cm) | 12 | Hộp/ 25t | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Simmons' citrate agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 301 | SnCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 302 | SnCl4.5H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Sodium acetate trihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Sodium azide_NaN3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 100g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Sodium chloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Sodium chloride, reagent grade, ACS, ISO Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 5 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Sodium dodecyl sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Sodium hydroxide_NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Sodium nitroprusside dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Sodium Salicylate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Sodium sulfate (Na2SO4) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 4 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Sodium thiosulfate Na2S2O3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Starch Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 315 | StemPro™ Adipogenesis Differentiation Kit | 1 | KIT | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 316 | sucrose, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Sucrose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 5 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Sulfanilamide for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 100 g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Sulfanilic acid for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 250g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 320 | TEMED- (N,N,N',N'-TETRAMETHYLETHYLENEDIAMINE) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 1 | chai/ 100 mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Than hoạt tính độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 8 | chai/ 1kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Thang 100 bp độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | ống 0,1 mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Thang lamda HindIII độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 5 x 50 µg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Thang Protein - Prestained Protein Ladder V (10-180)-PL005 độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 94964-500UL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Thuốc thử Folin – Ciocalteu Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Thuốc thử nhóm máu Anti-A độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% | 2 | Chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Thuốc thử nhóm máu Anti-B độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% | 2 | Chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 328 | tinh bột tan độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Toluen Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0% | 4 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Toluene tinh khiết Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% | 15 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Trichloroacetic acid (TCA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Trichloroacetic acid TCA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Tris base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Triton X-100 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Trypsin EDTA 0.25% độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.5% | 1 | chai 100ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Trypton type I Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 6 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Tryptophan Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Xylazine Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai/ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 340 | xylene, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 2.5lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Xylene Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai/ 500ml | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Xylenol cam Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 3 | chai/5g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Yeast extract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 3 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Zn(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 345 | ZnSO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 6 | chai/ 500g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Zoletil Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | 675 mg/chai | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 347 | α-Naphthol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai/ 25g | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bàn nâng thí nghiệm mini Mặt làm việc : 150*150mm | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Phễu chiết quả lê 60ml khóa và nút nhựa teflon, khóa nhựa. chia vạch | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Cốc thủy tinh 50 ml , thủy tinh soda, chia vạch | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Becher 100 ml, thủy tinh soda, chia vạch | 190 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Becher 150 ml, thủy tinh soda, chia vạch | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Becher 250 ml, thủy tinh soda, chia vạch | 160 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Becher 500 ml, thủy tinh soda, chia vạch | 25 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Becher 1000ml, thủy tinh soda, chia vạch | 17 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Becher nhựa 1000 ml, thủy tinh soda, chia vạch | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Becher nhựa 500 ml, chia vạch trắng, nhựa PP | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Bếp điện dây amiso trần đường kính mặt bếp là 13 cm | 40 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Bếp điện hồng ngoại, mặt làm việc 200*200mm | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Bếp điện kín phẳng θ=15 cm | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Bình cầu 1 cổ đáy tròn chịu nhiệt 100 ml, nhám 14/23 | 12 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Bình cầu 100 ml nhám 14 có nút, chịu nhiệt | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Bình cầu chưng cất 2 lít đáy bằng, có joint, cổ mài, phi 45mm | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Bình cầu đáy tròn 20ml nhám 14 + nút | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Bình cầu đáy tròn 250ml đun được (đường kính cổ bình cầu, fi 31,5 mm) | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bình cầu Vigreux 100 mL, chịu nhiệt | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Bình định mức 50 ml, thủy tinh soda, nắp nhựa. | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Bình định mức 5mL, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . | 9 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bình định mức có nắp nhựa 100 ml, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bình định mức có nắp nhựa 50 ml, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Bình đựng nước cất, 5L, Có van, nhựa HDPE | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Bình erlen 50 ml , thủy tinh soda, chia vạch. | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Bình erlen 100 ml ,thủy tinh soda, chia vạch. | 430 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Bình erlen 250ml, thủy tinh soda, chia vạch. | 265 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Bình erlen 250ml, có nút, thủy tinh Boro 3.3 | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Bình erlen 250ml, thủy tinh Boro 3.3, chịu nhiệt tốt | 70 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bình lọc vi sinh 300ml nút silicol + bình hứng 1L | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Bình lóng 100 ml, khóa teflon, nắp teflon | 12 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Bình tam giác có nhánh 1000 ml, thủy tinh Boro 3.3 | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Bình tam giác có nhánh 250 ml, thủy tinh Boro 3.3 | 32 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Bình tam giác có nhánh 500 ml, thủy tinh Boro 3.3 | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Bình tia 500mL, nhựa HDPE | 28 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Bình Winkler 250ml | 12 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Bộ chưng cất claisen (cột gai 50 cm 3 nhám 14, bình cầu thủy tinh 500ml nhám 14, bầu chứa nhiệt kế nhám 14) | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Bộ cối chày sứ f100mm, gồm chày dài 70mm | 13 | Bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Bộ dây truyền dịch MPV-2 | 4 | Bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Bộ Giá đỡ inox gồm: Vòng inox f70 + kẹp cổ bình cầu + khóa giữ bằng sắt | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Buồng đếm tảo, bằng nhựa, 1000 cubic milimeter, 50x20=1000 ô 1 milimeters, S50 | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Burette 25 ml vạch chia 1ml, khóa nhựa PTFE | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Bút đo pH 0-14 | 6 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Cá từ 2 cm, đường kính 6cm | 8 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Cá từ 3 cm, đường kính 6cm | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Cá từ 4 cm, đường kính 8cm | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Cá từ 10mm, đường kính 6cm | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 395 | cân điện tử 3số lẻ - Độ đọc: 0.001 g (1mg) 3 số lẻ - Độ lặp lại: 0.001 g - Độ tuyến tính: ±0.02 g - Phạm vi đo : (1mg tới 220g) | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 396 | cân điện tử 4 số lẻ - Dải cân tối đa: 220g - Độ chính xác: 0.0001 - Độ lặp lại: 0.0001g - Độ tuyến tính: ±0.0002g - Hiển thị: Màn hình LCD màu đa sắc | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Chai bi có nắp vặn 10ml, thủy tinh soda, không chia vạch. | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Chai bi có nắp vặn 3ml, thủy tinh soda, không chia vạch. | 50 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Chai chứa hóa chất thủy tinh có nắp (loại 1L) | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Chai thủy tinh 1000 mL, nắp nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Chai thủy tinh nâu 125 ml có nút nhám, MR | 40 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Chai thủy tinh nâu 125 ml có ống nhỏ giọt | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Chén sấy parabol 250ml | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Chỉ phẫu thuật | 2 | Cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Chuông Durham f6*30mm | 390 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Cối chày sứ Ø10cm, gồm chày dài 9cm | 15 | bộ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Đầu bóp ống nhỏ giọt , bằng silicon | 293 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | 25 ml/chai | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Đầu tip 1000 ul, dùng cho micropipet 1000ul. | 43 | gói 500 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Đầu tip 10ul , , dùng cho micropipet 10ul. | 10 | gói 1000 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Đầu tip 200ul, , dùng cho micropipet 200ul. | 19 | gói 1000 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Đầu tip trắng 0.5-5ml, , dùng cho micropipet 5ml. | 1 | 200 cái/gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Đèn cồn bằng thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Đĩa 96 giếng nuôi tế bào, đáy bằng, tiệt trùng | 130 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Đĩa nuôi tế bào đường kính 35 mm vô trùng | 50 | Cặp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Petri thủy tinh Ø 60 x 15, thủy tinh boro 3.3 | 50 | Cặp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Đĩa petri thủy tinh 90*15mm, , thủy tinh boro 3.3 | 221 | Cặp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Đĩa petri thủy tinh 100*15mm, , thủy tinh boro 3.3 | 560 | Cặp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Đĩa petri nhựa vô trùng 6 cm, cao 15mm | 1 | Thùng/500cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Đĩa petri nhựa vô trùng 9 cm, cao 15mm | 7 | thùng 480 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Đũa thủy tinh fi 6, dài300mm | 220 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Đũa thủy tinh tinh fi 6, dài 4 00mm | 10 | Cây | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | chai 1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | chai 1L | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Eppendorf 0,2 mL | 25 | gói/ 500c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Eppendorf 0.5 ml | 3 | gói 1000 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Eppendorf 1,5 mL | 35 | gói/ 1000c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Eppendorf 2 ml | 7 | gói/ 1000cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Eppendorf PCR 0.2 mL | 3 | gói/ 1000cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Falcon (ống ly tâm) 15 ml, đáy nhọn , chia vạch | 31 | 50c/gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Falcon (ống ly tâm) 50 ml, đáy nhọn , chia vạch | 18 | gói/ 100cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 433 | Falcon 50 mL (ống ly tâm) đáy bằng, chia vạch | 4 | 100cái/gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 434 | Flask 25 cm2 | 1 | Thùng/50c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Găng tay cao su có bột | 136 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Găng tay nilon | 7 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Găng tay nitrile không bột (màu xanh) | 48 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Giá inox đựng ống nghiệm 90 chỗ | 16 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Giấy lau kính hiển vi | 10 | Xấp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 441 | Giấy lọc 60x60 cm | 720 | Tờ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Giấy lọc băng vàng fi 110mm, chảy nhanh | 226 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Giấy lọc băng xanh fi 110mm, chảy trung. | 102 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 444 | Giấy lọc định tính 110 mm, chảy trung. | 30 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 445 | Giấy parafilm 4*125ft | 1 | Cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 446 | Giấy pH 1-14, dạng tập | 350 | tập | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 447 | Hộp đựng đầu tip trắng 10ul | 6 | hộp 96c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 448 | Hộp đựng lame 100 vị trí, bằng nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 449 | Hộp đựng lame 50 vị trí, bằng nhựa | 8 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 450 | Hộp đựng tip trắng 0,5-5ml | 1 | 28 cái/hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 451 | Hộp đụng tip vàng 0-200ul | 2 | Hộp/ 96c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 452 | Hộp đựng típ xanh 0-1000ul | 10 | Hộp/ 96c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 453 | Hộp kim bấm số 10 | 45 | Hộp/10hop nhỏ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 454 | Hộp lame kính 76x26 mm, thủy tinh tốt | 6 | Hộp / 50 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 455 | Keo nhiệt | 3 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 456 | Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại nhỏ 150mm | 70 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 457 | Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại trung 180mm | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 458 | Kẹp buret đôi sắt, bọc nhựa | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 459 | Kẹp buret đôi nhựa PE | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 460 | Kẹp cổ bình cầu bằng sắt | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 461 | Kẹp ống nghiệm inox | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 462 | Kẹp ống sinh hàn 25cm, chất liệu bằng thép mạ kẽm, 3 càng bọc nylon | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 463 | Khẩu trang y tế 3 lớp, có than | 31 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 464 | khẩu trang KN95 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 465 | Khẩu trang y tế, 4 lớp | 30 | hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 466 | Khay inox 30*50mm | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 467 | Khóa đôi cho kẹp sinh hàn | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 468 | Khóa kẹp buret 3 vị trí | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 469 | Kiêm tiêm y tế (1 ml), bằng nhựa | 4 | Hộp/ 100c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 470 | Kiêm tiêm y tế (10 ml), bằng nhựa | 1 | Hộp/ 100c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 471 | Kiêm tiêm y tế (20 ml), bằng nhựa | 1 | Hộp/ 100c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 472 | Kiêm tiêm y tế (5 ml), bằng nhựa | 1 | Hộp/ 100c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 473 | Kim cong phẫu thuật | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 474 | Kim tiêm insulin | 1 | 100 cái/hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 475 | Lame kính 76x26 loại thường | 31 | Hộp/ 72c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 476 | Lame kính 76x26, thủy tinh trong, loại tốt | 12 | Hộp/ 72c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 477 | Lamelle 22*22mmloại tốt | 57 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 478 | Lamelle (Không bị mốc) 20*20mm | 2 | Hộp/10x100c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 479 | Lọ đựng mẫu nước tiểu 50ml, nhựa PP | 100 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 480 | Lưỡi dao mổ số 15 | 6 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 481 | Lưỡi dao mổ số 20 | 1 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 482 | Màng lọc chân không lỗ lọc 0.2 um, đường kính 47mm | 1 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 483 | Màng lọc chân không lỗ lọc 0.45 um, đường kính 47mm | 1 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 484 | Màng lọc Syringe 0.2μm tiệt trùng, đường kính 47mm | 1 | Hộp 50 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 485 | Mặt kính đồng hồ f10 cm | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 486 | Máy hút chân không , công suất 1/6HP | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 487 | Micropipet 1 kênh 0.5- 10 ul hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 488 | Micropipet 1 kênh 2-20 ul hấp tiệt trùng | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 489 | Micropipet 1 kênh 10-100ul hấp tiệt trùng | 4 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 490 | Micropipet 1 kênh 100-1000 ul hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 491 | Micropipet 1 kênh 20-200 ul hấp tiệt trùng | 6 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 492 | Micropipet 1 kênh 1000-5000ul hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 493 | Micropipet 1 kênh 0,5 - 10 µL hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 494 | Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate | 2 | 50 cái/hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 495 | Minisart Syringe Filter 0.45 um, 28mm,cellulose acetate | 2 | 50 cái/hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 496 | Muỗng inox 200mm, bằng thép sơn | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 497 | Muỗng inox nhỏ 15cm, ,bằng thép sơn | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 498 | Muỗng nhựa xúc hóa chất màu xanh | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 499 | Nắp vial 1,5 mL màu xanh septa silicone/ PTFE không rãnh | 10 | Hộp 100 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 500 | Nhiệt kế cồn 200 độ C | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 501 | Nhíp inox 20cm | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 502 | Nút cao su số 3 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 503 | Nút cao su số 4 | 45 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 504 | Nút cao su số 5 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 505 | Nút cao su số 6 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 506 | Nút cao su số 7 | 60 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 507 | Ống bóp cao su to hút pipette 10ml | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 508 | Ống đong nhựa 10ml, nhựa HDPE | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 509 | Ống đong nhựa 25ml, nhựa HDPE | 60 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 510 | Ống đong nhựa 50ml, nhựa HDPE | 60 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 511 | Ống đong nhựa 100 ml, nhựa HDPE | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 512 | Ống đong thủy tinh 10 mL, chia vạch, thủy tinh soda | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 513 | Ống đong thủy tinh 50 mL, chia vạch, thủy tinh soda | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 514 | Ống đong thủy tinh 10 ml, chia vạch, thủy tinh soda | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 515 | Ống đong thủy tinh 25ml, chia vạch, thủy tinh soda | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 516 | Ống đong thủy tinh 100 ml, chia vạch, thủy tinh soda | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 517 | Ống hút Pipette Pasteur thủy tinh dài 230 mm | 8 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 518 | Ống ly tâm chia vạch nắp vặn đen 10ml, đáy nhọn, 16.5x105mm | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 519 | Ống mao quản 100mm | 1 | 100 cái/hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 520 | ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 13 mm x 100 mm | 1.000 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 521 | ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 16 mm x 100 mm | 210 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 522 | ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 16 mm x 160 mm | 500 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 523 | ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 18 mm x 180 mm | 600 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 524 | Ống nghiệm có nắp vặn phi 16 * 100 mm, thủy tinh Boro 3.3, | 300 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 525 | Ống nghiệm có nắp vặn phi 16 * 160 mm, thủy tinh Boro 3.3, | 100 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 526 | Ống nghiệm có nắp vặn phi 18 * 180 mm, thủy tinh Boro 3.3, | 500 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 527 | Ống sinh hàn ruột xoắn (cổ nhám 2 đầu), nhám 14/23, dài 30 cm | 12 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 528 | Ống sinh hàn thẳng 300mm (không cổ nhám) | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 529 | Ống thủy tinh chữ L 9×20 cm đường kính ống 8mm | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 530 | Ống thủy tinh thẳng 30 cm đường kính ống 8mm | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 531 | Ống thủy tinh vuông 9×9 cm đường kính ống 8mm | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 532 | Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu | 2 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 533 | Ống vi quản thủy tinh dùng chấm sắc ký lớp mỏng, 2 đầu hở, θ ngoài 0.5-0.6 mm | 27 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 534 | Parafilm 4x125ft | 1 | cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 535 | Phễu chiết 1l, khóa nhựa, chia vạch | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 536 | Phểu chiết thủy tinh 250 ml, Khóa nhựa, chia vạch | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 537 | Phểu chiết thủy tinh 500 ml,, Khóa nhựa, , chia vạch | 3 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 538 | Phễu lọc Buchner sứ f 60 mm | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 539 | Phễu lọc nhựa f 75 mm | 25 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 540 | Phễu thủy tinh Ø 40mm | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 541 | Phễu thủy tinh Ø 60mm | 15 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 542 | Phin lọc 0,2 µm vô trùng | 1 | Hộp 50 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 543 | Phin lọc CA, lỗ lọc 0.20 µm, Ø26mm, đã tiệt trùng. | 2 | Hộp/ 50c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 544 | Pipet bầu 10 mL, 1 vạch, Boro 3.3 | 35 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 545 | Pipet bầu 25 mL, 1 vạch, Boro 3.3 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 546 | Pipet bầu 5 ml, 1 vạch, Boro 3.3 | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 547 | Pipet nhựa 3 ml | 10 | Hộp 500 c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 548 | Pipet nhựa chia vạch 5mL | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 549 | pipet thủy tinh 10 ml, chia vạch. | 95 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 550 | pipet thủy tinh 2 ml, chia vạch. | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 551 | pipet thủy tinh 5 ml, chia vạch. | 30 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 552 | pipet thủy tinh 1ml, chia vạch. | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 553 | pipet thủy tinh 25ml, chia vạch. | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 554 | Pipette pasteur 1 mL | 1 | Hộp 500 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 555 | Pipette pasteur 3 mL | 1 | Hộp 500 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 556 | Pipum (trợ hút pipet) 10 ml | 16 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 557 | Pipum (trợ hút pipet) 25 ml | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 558 | Pipum (trợ hút pipet) 2 ml | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 559 | Quả bóp 3 van | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 560 | Quả bóp cao su 1van | 193 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 561 | Que cấy vòng (cán gỗ) | 10 | Bộ 4 đầu cấy | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 562 | Que trải (que tam giác) | 50 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 563 | Típ trắng (10 ml) | 5 | gói/ 1000c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 564 | Tip trắng 0.1 - 10 ul | 25 | gói/ 1000c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 565 | Tip vàng 0-200ul | 28 | gói/ 1000c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 566 | Típ vàng có khía 0-200ul | 11 | gói/ 1000c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 567 | Tip xanh 0-1000ul | 50 | gói/ 500c | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 568 | Trắc vi thị kính | 13 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 569 | Trắc vi vật kính | 12 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 570 | Vial 1.5 mL nâu, chia vạch, không nắp | 5 | Hộp 100 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 571 | Vial 1.5 mL trắng, chia vạch, không nắp | 5 | Hộp 100 cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 572 | Vòng kẹp nhựa 29/32 | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 573 | Giấy lọc Grade AA Discs 6mm | 1 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 574 | Băng keo giấy bản 2.4 cm | 1 | Lốc 12cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 575 | Băng keo trong lớn | 23 | cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 576 | Bao đựng rác loại trung | 49 | kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 577 | Bao nilon kiếng 7x12 cm | 6 | Kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 578 | bút bi thiên long đầu 0,5 mm | 9 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 579 | bút lông nước viết bảng | 110 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 580 | Bút marker | 75 | Cây | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 581 | Cây lau nhà 360 | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 582 | Chổi quét nhà | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 583 | Chổi rửa ống nghiệm (loại nhỏ) | 110 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 584 | Cọ rửa ống nghiệm (to) | 14 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 585 | Đồ bấm kim số 10 | 25 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 586 | Đường | 7 | Kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 587 | ghim kẹp | 40 | Hộp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 588 | Giấy A4 | 69 | Ram | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 589 | Giấy bạc | 25 | Cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 590 | Giấy cảm nhiệt | 40 | Cuộn/216mm-A4 | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 591 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn lớn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 592 | Giấy vệ sinh | 670 | Cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 593 | Gói giấy Puppy Supreme màu hồng | 210 | Gói | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 594 | Hồ dán | 20 | Tuýp | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 595 | Khăn giấy Puppy | 10 | Lốc 10 cuộn | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 596 | Khăn lau bàn | 6 | Kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 597 | Ly giấy loại nhỏ | 150 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 598 | Miếng rửa chén | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 599 | Nước rửa chén | 45 | Chai 750 mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 600 | Nước rửa chén | 2 | Can 3 lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 601 | Nước rửa tay | 37 | Chai 500 mL | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 602 | Nước tẩy Javel | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 603 | Pin AA Energizer | 4 | Vỉ 4 viên | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 604 | Quẹt gas | 10 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 605 | Rổ lưới bằng nhựa (D×R×C, 45´30´15 cm) | 20 | Cái | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 606 | Túi nilong ZIPLOC nhôm (20 cm x 15cm x 4.7cm) | 1 | Kg | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 607 | Xà bông lifebouy chai 180g | 10 | Chai | Đáp ứng Mục 2 Chương V | ||
| 608 | Xà bông rửa chén | 2 | Lít | Đáp ứng Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi