Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2020 cho Trường Đại học Khoa học tự nhiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836764-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2020 cho Trường Đại học Khoa học tự nhiên
Số hiệu KHLCNT 20200810588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:30:00 đến ngày 2020-08-24 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 "Peptone, Bacteriological" Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
2 (NH4)2S2O8 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
3 (NH4)2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
4 1,10 – phenanthroline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 33 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
5 1,5-Diphenylcarbazide Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
6 100 bp DNA ladder độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 100 lanes Đáp ứng Mục 2 Chương V
7 1-butanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 15 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
8 2,3,5-triphenyl tetrazolium chloride (TTC) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 10g Đáp ứng Mục 2 Chương V
9 2,6 – dichlorrophenolindophenol (DCIP) DB0395 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
10 5-Sulfosalicylic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0% Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
11 A.salicilic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
12 AccuRive sDNA Prep Kit độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 50 prep Đáp ứng Mục 2 Chương V
13 Acetic acid Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 19 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
14 Acetic acid băng Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 1 Chai /2,5 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
15 Acetincholine Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
16 Aceton Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 21 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
17 Acetone 99.8+%, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 2 chai/2,5 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
18 Acetone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 50 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
19 Acetone công nghiệp Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 80.0% 1 can/30L Đáp ứng Mục 2 Chương V
20 Acetonitrile HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 4 chai/ 2,5 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
21 Acetonitrile Multisolvent HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 2 chai/4 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
22 Acetonphenone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 2 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
23 Acid acetic glacial, reagent grade, ACS Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 1 chai/2,5 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
24 Acid acetic (glacial) anhydrous for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
25 Acid ascorbic for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
26 Acid ascorbic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
27 Acid hydrochloric Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥36.0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
28 Acid sulfanilic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
29 Acid trichloroacetic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
30 Adrenaline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
31 Advanced DMEM/F12 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 1 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
32 Ag2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
33 Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 14 gói/1 kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
34 Agar A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
35 Agarose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
36 AgNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 14 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
37 Alizarine đỏ S Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 Chai /25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
38 Ammonium molybdate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
39 Ammonium sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
40 Ampicilline Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
41 Anaerobic Gas pack Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 hộp 10 gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
42 Anhydric Acetic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 5 chai /2.5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
43 Anhydride maleic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
44 Aniline Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
45 Anthracene Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 Chai /100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
46 Antibiotic-Antimycotic Solution 1 chai/ 100ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
47 Ammonium persulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
48 Ba(OH)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
49 BaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
50 Bản mỏng silicagel (Silicagel 60 F254 25 TLC) 1 hộp/25 tờ Đáp ứng Mục 2 Chương V
51 Beef ectract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
52 Benzaldehyde Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
53 Benzen Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
54 Betulin sc-234016 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 1g/lọ Đáp ứng Mục 2 Chương V
55 Betulinic Acid sc-200132 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 25 mg/lọ Đáp ứng Mục 2 Chương V
56 Brilliant-green bile lactose broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
57 BIOTAQ™ DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 500 units Đáp ứng Mục 2 Chương V
58 Bộ nhuộm gram 4 chai mỗi chai/100ml Độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% 2 bộ Đáp ứng Mục 2 Chương V
59 Bông gòn 2 Túi 1/2 kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
60 Bông gòn không thấm 33 kg/gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
61 Bông gòn thấm 21 kg/gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
62 Borax Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
63 Boric acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
64 Bột agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
65 Brain Heart Infusion Broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
66 Brain Heart Infusion Broth for microbiology Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
67 Brilliant Green Bile Lactose Broth , for testing of food and water samples Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
68 Brom lỏng (Nguyên chất) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 Chai /500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
69 Buffered Peptone Water Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
70 C2H2O4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
71 CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
72 Calcium chloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
73 Cao nấm men Yeast Extract Powder Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
74 CaOCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 Chai /500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
75 Carboxymethyl cellulose (CMC) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
76 CaSO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
77 CdCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
78 CH2Cl2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 4 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
79 CH3COOH Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 62 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
80 CH3COONa khan Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 19 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
81 CHCl3 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 5 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
82 Chloramphenicol, 97.00%~103.00% 1 chai/ 50g Đáp ứng Mục 2 Chương V
83 Chloroform, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 2.5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
84 Chloroform Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 34 chai/ 500 ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
85 Chloroform reagent grade Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 chai/4L Đáp ứng Mục 2 Chương V
86 Citric acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
87 CO(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
88 COCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
89 Cồn 96 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 96.0% 750 chai/ 1Lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
90 Congo Red, thuốc thử, dạng rắn Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
91 Coomassie Brilliant Blue , Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
92 Cr(NO3)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 Chai /500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
93 Cu(CH3COO)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
94 CuSO4.5H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 14 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
95 Cyclohexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 16 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
96 Cyclohexen, for HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 Chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
97 Cycloheximide-5VL Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 5VL Đáp ứng Mục 2 Chương V
98 Cycloheximide Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 100mg Đáp ứng Mục 2 Chương V
99 Czapeck/Czapex Dox Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
100 Czapek - Dox Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
101 Đá bọt độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
102 D-Glucose (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
103 Dichloromethane Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
104 diethylenetriaminepentaacetic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
105 Diethylether Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 30 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
106 Di-sodium hydrogen phosphate dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
107 DL-Isoborneol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
108 Dulbecco's Modified Eagle Medium /F12 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
109 dNTP Mix, 100mM Final Conc. Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 1ml vol Đáp ứng Mục 2 Chương V
110 Đồng bột Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 6 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
111 DPPH, Free Radical, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/1g Đáp ứng Mục 2 Chương V
112 EDTA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 18 chai/ 250 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
113 EDTA, disodium salt, dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
114 Egg Yolk Tellurite Emulsion Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 chai/ 100ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
115 Ericrom T Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 Chai /25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
116 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 5 chai/ 2.5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
117 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 116 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
118 Ethanol,FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 3 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
119 Ethanol,99.8+%, for analysis, Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 3 chai/ 2.5 L Đáp ứng Mục 2 Chương V
120 Ethanol absolute Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 154 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
121 Ethanol absolute (chai 1L) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 40 chai/1lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
122 Ether dầu 60-90, dạng lỏng, độ sôi từ 60-90 11 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
123 Ether ethylic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 8 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
124 Ethyl acetate Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 37 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
125 Ethyl acetate tinh khiết Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 50 Chai /500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
126 Fetal Bovine Serum (FBS) for cell culture Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
127 Fetal Bovine Serum FBS bất hoạt nhiệt Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
128 Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
129 Fe(NO3)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 3 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
130 Fe2(SO4)3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
131 Ferrous sulphate FeSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
132 Ferrozine for spectrophotometric det. of Fe, ≥99.0% 1 chai/1g Đáp ứng Mục 2 Chương V
133 FeSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 12 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
134 Formaldehyd Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0%-35% 7 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
135 Formaldehyde 37% Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 35.0%-37.0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
136 Formalin Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
137 Formic acid, 98-100%, for analysis 1 chai/ 2.5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
138 Formol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 9 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
139 glixerol (PA) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
140 Glucose Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 44 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
141 glucose, anhydrous, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
142 Glycerol, 99,5%, reagent grade, ACS Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 99.5%-99,0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
143 Glycerol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
144 Glycine công nghiệp Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 10 chai/ 1 kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
145 Guaiacol, Hi-LR™ Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
146 Guanidine thiocyanate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
147 H2O2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0% 23 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
148 H2SO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90.0%-95.0% 187 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
149 H2SO4 for analysis Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 95-97.0% 2 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
150 H2SO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 90.0%-95.0% 2 can Đáp ứng Mục 2 Chương V
151 H3PO3 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% 1 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
152 H3PO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% 81 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
153 HCL Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 30.0%-36.0% 69 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
154 HCl fuming 37% for analysis Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 35.0%-37.0% 2 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
155 HCl Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 33.0%-36.0% 2 can Đáp ứng Mục 2 Chương V
156 HClO4, Perchloric acid, Standard solution for volumetric analysis, 0.1M (0.1N) in glacial acetic acid 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
157 Heptan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 Chai /500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
158 Hexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 47 Chai /500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
159 HgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
160 HM Extract Powder (Meat Extract Powder) 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
161 HNO3 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% 65 chai/ 500mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
162 HNO3, 65% FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% 4 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
163 HNO3, 65% FOR ANALYSIS EMSURE Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 65.0% 2 chai/ 2.5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
164 Hồ tinh bột, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
165 HPO3 (acid Metaphosphoric) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
166 h-taq polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 250 rec Đáp ứng Mục 2 Chương V
167 htaq,1 bộ 250 u Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 1 bộ 250 u Đáp ứng Mục 2 Chương V
168 Hydrogen peroxide H2O2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 30.0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
169 Hydroxylamine hydrochloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai 100 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
170 HYPERSEP SPE 500MG/3ML C18HYPERSIL 2 Hộp 50 cột Đáp ứng Mục 2 Chương V
171 Imipenem, SD073-1VL Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai/ 1VL Đáp ứng Mục 2 Chương V
172 Immersion oil, Viscosity ~100–120 mPa·s Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
173 Iốt Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 6 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
174 Isopropanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 15 Chai /500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
175 Isopropanol, for HPLC Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 1 chai/ 2,5L Đáp ứng Mục 2 Chương V
176 Isopropanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 4 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
177 K Na Tartrate Dạng rắn Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
178 K2C2O4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 18 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
179 K2Cr2O7 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
180 K2Cr2O7 for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
181 K2CRO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
182 K2HPO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
183 K2S2O8 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
184 K2SO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
185 KAl(SO4)2.12H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 3 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
186 Kanamycin công nghiệp Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
187 KBr (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
188 KCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
189 KClO3 (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
190 KH2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
191 KHP Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
192 KI Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 21 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
193 Kligler Iron Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
194 KMnO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
195 KMnO4 (ống chuẩn) 0.1 N Pha được 1L H20 10 ống Đáp ứng Mục 2 Chương V
196 KNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
197 KOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 85.0% 18 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
198 Lauryl sulfate broth Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
199 Malt extract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
200 Mangansulfate_MnSO4.4H20 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
201 Metahnol HPLC grade Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0-99.9% 6 chai/4 L Đáp ứng Mục 2 Chương V
202 Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 60 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
203 Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
204 Methanol, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 chai/ 2.5 L Đáp ứng Mục 2 Chương V
205 methyl cam, Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
206 methyl đỏ Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
207 Methyl Paraben Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
208 methylen blue Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
209 Methylene Blue Thuốc thử, dạng bột Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
210 Mg kim loại bột Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
211 Mg(ClO4)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
212 Mg(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
213 MgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
214 MgCl2, solution Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 3x1.2ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
215 MgSO4.7H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 16 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
216 Mn(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
217 MnSO4.4H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
218 Mồi đoạn khởi đầu cho quá trình nhân đôi của DNA 40 25 Nu/mồi Đáp ứng Mục 2 Chương V
219 Môi trường nuôi cấy vi sinh Yeast extract Dạng rắn, Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
220 MRS Dạng rắn, Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
221 Muối Mohr (phèn Fe (II)) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
222 Myo-inositol, OR MICROBIOLOGY Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
223 D-Myo-inositol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
224 MyTaq DNA polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 500 units Đáp ứng Mục 2 Chương V
225 N–(1-naphtyl)-ethylenediamine dihydrochloride Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 10g Đáp ứng Mục 2 Chương V
226 N,N-Dimethylaniline Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
227 Na2B4O7.10H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 7 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
228 Na2CO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 12 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
229 Na2EDTA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
230 Na2EDTA-1084181000 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
231 Na2HPO4 for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
232 Na2HPO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
233 Na2HPO4 for analysis EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
234 Na2HPO4.12H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 3 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
235 Na2S Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
236 Na2S2O3•5H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 17 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
237 Na3PO4.10H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 15 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
238 NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 56 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
239 NaCl, FOR ANALYSIS EMSURE Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
240 NaCl, 99.5+%, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 8 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
241 NaF Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
242 NaH2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
243 NaH2PO4, for analysis, AR, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
244 NaHCO3 (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 12 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
245 Nalixidic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 chai/1g Đáp ứng Mục 2 Chương V
246 NaNO2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
247 NaNO3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
248 NaOCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
249 NaOH, reagent grade Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
250 NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 88 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
251 Natri acetate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
252 Natri acetate for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
253 Natri Kali tatrate C4H4O6KNa.4H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
254 NdeI, ER0581 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 500u Đáp ứng Mục 2 Chương V
255 NH2OH.HCl Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 11 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
256 NH3 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 46 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
257 NH4CH3COO Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
258 NH4Cl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 8 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
259 NH4H2PO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
260 Ni(NO3)2 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
261 NiCl2 6H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
262 Nước cất 2 lần 2 30 lít/can Đáp ứng Mục 2 Chương V
263 Nutrient agar, dạng bột Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99.0%-95.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
264 Nystatin độ tinh khiết ≥ 99.0%-95.0% 1 chai/ 5VL Đáp ứng Mục 2 Chương V
265 Orcein acetic 2% 1 100 ml/l Đáp ứng Mục 2 Chương V
266 orcinol (3,5-Dihydroxytoluene) Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
267 H3PO4 ortho-Phosphoric 85% Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 84.0%-85.0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
268 ortho-Phosphoric acid, 85%, reagent grad - H3PO4 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 80.0%-85.0% 1 chai/1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
269 Oxalic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
270 Parafin lỏng Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 8 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
271 Pb(CH3COO)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
272 Pb(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 6 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
273 Pepton Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 Chai /250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
274 Peptone Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0% 3 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
275 Petroleum ether 60-90 Nhiệt độ sôi 60-90 89 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
276 Phèn Fe(III) NH4Fe(SO4)2 12.H2O Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
277 Phenol, dạng rắn Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 7 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
278 Phenol lỏng Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 8 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
279 Phenol pha sẵn, pH 8 1 400ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
280 Phenol, saturated (pH 4.5) 1 400ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
281 Phenolphtalein (PA) Dạng rắn, làm thuốc thử Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 3 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
282 Pierce™ Protein Concentrator PES, 3K MWCO, 2-6 Ml-88514 1 10 reactions Đáp ứng Mục 2 Chương V
283 Plate Count Agar (PCA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
284 Potassium dihydrogen phosphate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
285 Potassium iodur_KI Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
286 Potassium permanganat KMnO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
287 Potassium phosphate monobasic Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
288 Potassium sodium tartrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
289 Potato Dextrose Broth- Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
290 Povidine, dạng dung dịch 1 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
291 Pyrocatechol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
292 Reorcinol Điểm nóng chảy: 110 °C 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
293 Resazurin sodium salt, Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
294 RNAse A Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 100 mg Đáp ứng Mục 2 Chương V
295 Sabouraud Dextrose Broth- Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
296 SalI độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 1500u Đáp ứng Mục 2 Chương V
297 Salicylic acid Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
298 SDS- Sodium dodecyl sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
299 Silica gel 60 F254 25 TLC aluminium sheets (20 x 20 cm) 12 Hộp/ 25t Đáp ứng Mục 2 Chương V
300 Simmons' citrate agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
301 SnCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
302 SnCl4.5H2O (PA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
303 Sodium acetate trihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
304 Sodium azide_NaN3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 100g Đáp ứng Mục 2 Chương V
305 Sodium chloride Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
306 Sodium chloride, reagent grade, ACS, ISO Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 5 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
307 Sodium dihydrogen phosphate dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
308 Sodium dodecyl sulfate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
309 Sodium hydroxide_NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
310 Sodium nitroprusside dihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
311 Sodium Salicylate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
312 Sodium sulfate (Na2SO4) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 4 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
313 Sodium thiosulfate Na2S2O3 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
314 Starch Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
315 StemPro™ Adipogenesis Differentiation Kit 1 KIT Đáp ứng Mục 2 Chương V
316 sucrose, for analysis, AR Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
317 Sucrose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 5 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
318 Sulfanilamide  for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 100 g Đáp ứng Mục 2 Chương V
319 Sulfanilic acid  for analysis Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 250g Đáp ứng Mục 2 Chương V
320 TEMED- (N,N,N',N'-TETRAMETHYLETHYLENEDIAMINE) Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 1 chai/ 100 mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
321 Than hoạt tính độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 8 chai/ 1kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
322 Thang 100 bp độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 ống 0,1 mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
323 Thang lamda HindIII độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 5 x 50 µg Đáp ứng Mục 2 Chương V
324 Thang Protein - Prestained Protein Ladder V (10-180)-PL005 độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 94964-500UL Đáp ứng Mục 2 Chương V
325 Thuốc thử Folin – Ciocalteu Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
326 Thuốc thử nhóm máu Anti-A độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% 2 Chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
327 Thuốc thử nhóm máu Anti-B độ tinh khiết ≥ 95.0%-97.0% 2 Chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
328 tinh bột tan độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
329 Toluen Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0% 4 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
330 Toluene tinh khiết Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 95.0-98.0% 15 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
331 Trichloroacetic acid (TCA) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
332 Trichloroacetic acid TCA Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
333 Tris base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
334 Tris(hydroxymethyl)aminomethane Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
335 Triton X-100 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
336 Trypsin EDTA 0.25% độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.5% 1 chai 100ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
337 Trypton type I Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 6 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
338 Tryptophan Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
339 Xylazine Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai/ Đáp ứng Mục 2 Chương V
340 xylene, for analysis Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 2.5lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
341 Xylene Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai/ 500ml Đáp ứng Mục 2 Chương V
342 Xylenol cam Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 3 chai/5g Đáp ứng Mục 2 Chương V
343 Yeast extract Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 3 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
344 Zn(NO3)2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
345 ZnSO4 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 6 chai/ 500g Đáp ứng Mục 2 Chương V
346 Zoletil Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 675 mg/chai Đáp ứng Mục 2 Chương V
347 α-Naphthol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai/ 25g Đáp ứng Mục 2 Chương V
348 Bàn nâng thí nghiệm mini Mặt làm việc : 150*150mm 4 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
349 Phễu chiết quả lê 60ml khóa và nút nhựa teflon, khóa nhựa. chia vạch 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
350 Cốc thủy tinh 50 ml , thủy tinh soda, chia vạch 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
351 Becher 100 ml, thủy tinh soda, chia vạch 190 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
352 Becher 150 ml, thủy tinh soda, chia vạch 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
353 Becher 250 ml, thủy tinh soda, chia vạch 160 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
354 Becher 500 ml, thủy tinh soda, chia vạch 25 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
355 Becher 1000ml, thủy tinh soda, chia vạch 17 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
356 Becher nhựa 1000 ml, thủy tinh soda, chia vạch 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
357 Becher nhựa 500 ml, chia vạch trắng, nhựa PP 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
358 Bếp điện dây amiso trần đường kính mặt bếp là 13 cm 40 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
359 Bếp điện hồng ngoại, mặt làm việc 200*200mm 3 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
360 Bếp điện kín phẳng θ=15 cm 4 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
361 Bình cầu 1 cổ đáy tròn chịu nhiệt 100 ml, nhám 14/23 12 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
362 Bình cầu 100 ml nhám 14 có nút, chịu nhiệt 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
363 Bình cầu chưng cất 2 lít đáy bằng, có joint, cổ mài, phi 45mm 4 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
364 Bình cầu đáy tròn 20ml nhám 14 + nút 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
365 Bình cầu đáy tròn 250ml đun được (đường kính cổ bình cầu, fi 31,5 mm) 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
366 Bình cầu Vigreux 100 mL, chịu nhiệt 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
367 Bình định mức 50 ml, thủy tinh soda, nắp nhựa. 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
368 Bình định mức 5mL, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . 9 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
369 Bình định mức có nắp nhựa 100 ml, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
370 Bình định mức có nắp nhựa 50 ml, thủy tinh boro 3.3, nắp nhựa . 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
371 Bình đựng nước cất, 5L, Có van, nhựa HDPE 4 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
372 Bình erlen 50 ml , thủy tinh soda, chia vạch. 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
373 Bình erlen 100 ml ,thủy tinh soda, chia vạch. 430 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
374 Bình erlen 250ml, thủy tinh soda, chia vạch. 265 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
375 Bình erlen 250ml, có nút, thủy tinh Boro 3.3 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
376 Bình erlen 250ml, thủy tinh Boro 3.3, chịu nhiệt tốt 70 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
377 Bình lọc vi sinh 300ml nút silicol + bình hứng 1L 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
378 Bình lóng 100 ml, khóa teflon, nắp teflon 12 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
379 Bình tam giác có nhánh 1000 ml, thủy tinh Boro 3.3 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
380 Bình tam giác có nhánh 250 ml, thủy tinh Boro 3.3 32 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
381 Bình tam giác có nhánh 500 ml, thủy tinh Boro 3.3 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
382 Bình tia 500mL, nhựa HDPE 28 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
383 Bình Winkler 250ml 12 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
384 Bộ chưng cất claisen (cột gai 50 cm 3 nhám 14, bình cầu thủy tinh 500ml nhám 14, bầu chứa nhiệt kế nhám 14) 3 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
385 Bộ cối chày sứ f100mm, gồm chày dài 70mm 13 Bộ Đáp ứng Mục 2 Chương V
386 Bộ dây truyền dịch MPV-2 4 Bộ Đáp ứng Mục 2 Chương V
387 Bộ Giá đỡ inox gồm: Vòng inox f70 + kẹp cổ bình cầu + khóa giữ bằng sắt 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
388 Buồng đếm tảo, bằng nhựa, 1000 cubic milimeter, 50x20=1000 ô 1 milimeters, S50 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
389 Burette 25 ml vạch chia 1ml, khóa nhựa PTFE 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
390 Bút đo pH 0-14 6 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
391 Cá từ 2 cm, đường kính 6cm 8 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
392 Cá từ 3 cm, đường kính 6cm 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
393 Cá từ 4 cm, đường kính 8cm 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
394 Cá từ 10mm, đường kính 6cm 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
395 cân điện tử 3số lẻ - Độ đọc: 0.001 g (1mg) 3 số lẻ - Độ lặp lại: 0.001 g - Độ tuyến tính: ±0.02 g - Phạm vi đo : (1mg tới 220g) 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
396 cân điện tử 4 số lẻ - Dải cân tối đa: 220g - Độ chính xác: 0.0001 - Độ lặp lại: 0.0001g - Độ tuyến tính: ±0.0002g - Hiển thị: Màn hình LCD màu đa sắc 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
397 Chai bi có nắp vặn 10ml, thủy tinh soda, không chia vạch. 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
398 Chai bi có nắp vặn 3ml, thủy tinh soda, không chia vạch. 50 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
399 Chai chứa hóa chất thủy tinh có nắp (loại 1L) 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
400 Chai thủy tinh 1000 mL, nắp nhựa 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
401 Chai thủy tinh nâu 125 ml có nút nhám, MR 40 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
402 Chai thủy tinh nâu 125 ml có ống nhỏ giọt 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
403 Chén sấy parabol 250ml 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
404 Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
405 Chỉ phẫu thuật 2 Cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
406 Chuông Durham f6*30mm 390 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
407 Cối chày sứ Ø10cm, gồm chày dài 9cm 15 bộ Đáp ứng Mục 2 Chương V
408 Đầu bóp ống nhỏ giọt , bằng silicon 293 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
409 Dầu soi kính hiển vi 2 25 ml/chai Đáp ứng Mục 2 Chương V
410 Đầu tip 1000 ul, dùng cho micropipet 1000ul. 43 gói 500 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
411 Đầu tip 10ul , , dùng cho micropipet 10ul. 10 gói 1000 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
412 Đầu tip 200ul, , dùng cho micropipet 200ul. 19 gói 1000 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
413 Đầu tip trắng 0.5-5ml, , dùng cho micropipet 5ml. 1 200 cái/gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
414 Đèn cồn bằng thủy tinh 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
415 Đĩa 96 giếng nuôi tế bào, đáy bằng, tiệt trùng 130 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
416 Đĩa nuôi tế bào đường kính 35 mm vô trùng 50 Cặp Đáp ứng Mục 2 Chương V
417 Petri thủy tinh Ø 60 x 15, thủy tinh boro 3.3 50 Cặp Đáp ứng Mục 2 Chương V
418 Đĩa petri thủy tinh 90*15mm, , thủy tinh boro 3.3 221 Cặp Đáp ứng Mục 2 Chương V
419 Đĩa petri thủy tinh 100*15mm, , thủy tinh boro 3.3 560 Cặp Đáp ứng Mục 2 Chương V
420 Đĩa petri nhựa vô trùng 6 cm, cao 15mm 1 Thùng/500cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
421 Đĩa petri nhựa vô trùng 9 cm, cao 15mm 7 thùng 480 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
422 Đũa thủy tinh fi 6, dài300mm 220 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
423 Đũa thủy tinh tinh fi 6, dài 4 00mm 10 Cây Đáp ứng Mục 2 Chương V
424 Dung dịch chuẩn pH=4 1 chai 1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
425 Dung dịch chuẩn pH=7 1 chai 1L Đáp ứng Mục 2 Chương V
426 Eppendorf 0,2 mL 25 gói/ 500c Đáp ứng Mục 2 Chương V
427 Eppendorf 0.5 ml 3 gói 1000 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
428 Eppendorf 1,5 mL 35 gói/ 1000c Đáp ứng Mục 2 Chương V
429 Eppendorf 2 ml 7 gói/ 1000cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
430 Eppendorf PCR 0.2 mL 3 gói/ 1000cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
431 Falcon (ống ly tâm) 15 ml, đáy nhọn , chia vạch 31 50c/gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
432 Falcon (ống ly tâm) 50 ml, đáy nhọn , chia vạch 18 gói/ 100cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
433 Falcon 50 mL (ống ly tâm) đáy bằng, chia vạch 4 100cái/gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
434 Flask 25 cm2 1 Thùng/50c Đáp ứng Mục 2 Chương V
435 Găng tay cao su 5 Đôi Đáp ứng Mục 2 Chương V
436 Găng tay cao su có bột 136 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
437 Găng tay nilon 7 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
438 Găng tay nitrile không bột (màu xanh) 48 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
439 Giá inox đựng ống nghiệm 90 chỗ 16 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
440 Giấy lau kính hiển vi 10 Xấp Đáp ứng Mục 2 Chương V
441 Giấy lọc 60x60 cm 720 Tờ Đáp ứng Mục 2 Chương V
442 Giấy lọc băng vàng fi 110mm, chảy nhanh 226 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
443 Giấy lọc băng xanh fi 110mm, chảy trung. 102 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
444 Giấy lọc định tính 110 mm, chảy trung. 30 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
445 Giấy parafilm 4*125ft 1 Cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
446 Giấy pH 1-14, dạng tập 350 tập Đáp ứng Mục 2 Chương V
447 Hộp đựng đầu tip trắng 10ul 6 hộp 96c Đáp ứng Mục 2 Chương V
448 Hộp đựng lame 100 vị trí, bằng nhựa 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
449 Hộp đựng lame 50 vị trí, bằng nhựa 8 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
450 Hộp đựng tip trắng 0,5-5ml 1 28 cái/hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
451 Hộp đụng tip vàng 0-200ul 2 Hộp/ 96c Đáp ứng Mục 2 Chương V
452 Hộp đựng típ xanh 0-1000ul 10 Hộp/ 96c Đáp ứng Mục 2 Chương V
453 Hộp kim bấm số 10 45 Hộp/10hop nhỏ Đáp ứng Mục 2 Chương V
454 Hộp lame kính 76x26 mm, thủy tinh tốt 6 Hộp / 50 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
455 Keo nhiệt 3 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
456 Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại nhỏ 150mm 70 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
457 Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại trung 180mm 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
458 Kẹp buret đôi sắt, bọc nhựa 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
459 Kẹp buret đôi nhựa PE 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
460 Kẹp cổ bình cầu bằng sắt 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
461 Kẹp ống nghiệm inox 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
462 Kẹp ống sinh hàn 25cm, chất liệu bằng thép mạ kẽm, 3 càng bọc nylon 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
463 Khẩu trang y tế 3 lớp, có than 31 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
464 khẩu trang KN95 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
465 Khẩu trang y tế, 4 lớp 30 hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
466 Khay inox 30*50mm 3 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
467 Khóa đôi cho kẹp sinh hàn 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
468 Khóa kẹp buret 3 vị trí 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
469 Kiêm tiêm y tế (1 ml), bằng nhựa 4 Hộp/ 100c Đáp ứng Mục 2 Chương V
470 Kiêm tiêm y tế (10 ml), bằng nhựa 1 Hộp/ 100c Đáp ứng Mục 2 Chương V
471 Kiêm tiêm y tế (20 ml), bằng nhựa 1 Hộp/ 100c Đáp ứng Mục 2 Chương V
472 Kiêm tiêm y tế (5 ml), bằng nhựa 1 Hộp/ 100c Đáp ứng Mục 2 Chương V
473 Kim cong phẫu thuật 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
474 Kim tiêm insulin 1 100 cái/hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
475 Lame kính 76x26 loại thường 31 Hộp/ 72c Đáp ứng Mục 2 Chương V
476 Lame kính 76x26, thủy tinh trong, loại tốt 12 Hộp/ 72c Đáp ứng Mục 2 Chương V
477 Lamelle 22*22mmloại tốt 57 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
478 Lamelle (Không bị mốc) 20*20mm 2 Hộp/10x100c Đáp ứng Mục 2 Chương V
479 Lọ đựng mẫu nước tiểu 50ml, nhựa PP 100 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
480 Lưỡi dao mổ số 15 6 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
481 Lưỡi dao mổ số 20 1 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
482 Màng lọc chân không lỗ lọc 0.2 um, đường kính 47mm 1 Hộp/ 100 tờ Đáp ứng Mục 2 Chương V
483 Màng lọc chân không lỗ lọc 0.45 um, đường kính 47mm 1 Hộp/ 100 tờ Đáp ứng Mục 2 Chương V
484 Màng lọc Syringe 0.2μm tiệt trùng, đường kính 47mm 1 Hộp 50 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
485 Mặt kính đồng hồ f10 cm 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
486 Máy hút chân không , công suất 1/6HP 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
487 Micropipet 1 kênh 0.5- 10 ul hấp tiệt trùng 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
488 Micropipet 1 kênh 2-20 ul hấp tiệt trùng 3 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
489 Micropipet 1 kênh 10-100ul hấp tiệt trùng 4 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
490 Micropipet 1 kênh 100-1000 ul hấp tiệt trùng 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
491 Micropipet 1 kênh 20-200 ul hấp tiệt trùng 6 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
492 Micropipet 1 kênh 1000-5000ul hấp tiệt trùng 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
493 Micropipet 1 kênh 0,5 - 10 µL hấp tiệt trùng 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
494 Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate 2 50 cái/hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
495 Minisart Syringe Filter 0.45 um, 28mm,cellulose acetate 2 50 cái/hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
496 Muỗng inox 200mm, bằng thép sơn 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
497 Muỗng inox nhỏ 15cm, ,bằng thép sơn 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
498 Muỗng nhựa xúc hóa chất màu xanh 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
499 Nắp vial 1,5 mL màu xanh septa silicone/ PTFE không rãnh 10 Hộp 100 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
500 Nhiệt kế cồn 200 độ C 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
501 Nhíp inox 20cm 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
502 Nút cao su số 3 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
503 Nút cao su số 4 45 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
504 Nút cao su số 5 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
505 Nút cao su số 6 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
506 Nút cao su số 7 60 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
507 Ống bóp cao su to hút pipette 10ml 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
508 Ống đong nhựa 10ml, nhựa HDPE 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
509 Ống đong nhựa 25ml, nhựa HDPE 60 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
510 Ống đong nhựa 50ml, nhựa HDPE 60 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
511 Ống đong nhựa 100 ml, nhựa HDPE 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
512 Ống đong thủy tinh 10 mL, chia vạch, thủy tinh soda 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
513 Ống đong thủy tinh 50 mL, chia vạch, thủy tinh soda 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
514 Ống đong thủy tinh 10 ml, chia vạch, thủy tinh soda 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
515 Ống đong thủy tinh 25ml, chia vạch, thủy tinh soda 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
516 Ống đong thủy tinh 100 ml, chia vạch, thủy tinh soda 1 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
517 Ống hút Pipette Pasteur thủy tinh dài 230 mm 8 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
518 Ống ly tâm chia vạch nắp vặn đen 10ml, đáy nhọn, 16.5x105mm 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
519 Ống mao quản 100mm 1 100 cái/hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
520 ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 13 mm x 100 mm 1.000 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
521 ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 16 mm x 100 mm 210 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
522 ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 16 mm x 160 mm 500 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
523 ống nghiệm thủy tinh Boro 3.3, 18 mm x 180 mm 600 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
524 Ống nghiệm có nắp vặn phi 16 * 100 mm, thủy tinh Boro 3.3, 300 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
525 Ống nghiệm có nắp vặn phi 16 * 160 mm, thủy tinh Boro 3.3, 100 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
526 Ống nghiệm có nắp vặn phi 18 * 180 mm, thủy tinh Boro 3.3, 500 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
527 Ống sinh hàn ruột xoắn (cổ nhám 2 đầu), nhám 14/23, dài 30 cm 12 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
528 Ống sinh hàn thẳng 300mm (không cổ nhám) 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
529 Ống thủy tinh chữ L 9×20 cm đường kính ống 8mm 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
530 Ống thủy tinh thẳng 30 cm đường kính ống 8mm 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
531 Ống thủy tinh vuông 9×9 cm đường kính ống 8mm 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
532 Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu 2 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
533 Ống vi quản thủy tinh dùng chấm sắc ký lớp mỏng, 2 đầu hở, θ ngoài 0.5-0.6 mm 27 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
534 Parafilm 4x125ft 1 cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
535 Phễu chiết 1l, khóa nhựa, chia vạch 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
536 Phểu chiết thủy tinh 250 ml, Khóa nhựa, chia vạch 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
537 Phểu chiết thủy tinh 500 ml,, Khóa nhựa, , chia vạch 3 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
538 Phễu lọc Buchner sứ f 60 mm 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
539 Phễu lọc nhựa f 75 mm 25 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
540 Phễu thủy tinh Ø 40mm 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
541 Phễu thủy tinh Ø 60mm 15 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
542 Phin lọc 0,2 µm vô trùng 1 Hộp 50 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
543 Phin lọc CA, lỗ lọc 0.20 µm, Ø26mm, đã tiệt trùng. 2 Hộp/ 50c Đáp ứng Mục 2 Chương V
544 Pipet bầu 10 mL, 1 vạch, Boro 3.3 35 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
545 Pipet bầu 25 mL, 1 vạch, Boro 3.3 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
546 Pipet bầu 5 ml, 1 vạch, Boro 3.3 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
547 Pipet nhựa 3 ml 10 Hộp 500 c Đáp ứng Mục 2 Chương V
548 Pipet nhựa chia vạch 5mL 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
549 pipet thủy tinh 10 ml, chia vạch. 95 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
550 pipet thủy tinh 2 ml, chia vạch. 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
551 pipet thủy tinh 5 ml, chia vạch. 30 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
552 pipet thủy tinh 1ml, chia vạch. 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
553 pipet thủy tinh 25ml, chia vạch. 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
554 Pipette pasteur 1 mL 1 Hộp 500 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
555 Pipette pasteur 3 mL 1 Hộp 500 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
556 Pipum (trợ hút pipet) 10 ml 16 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
557 Pipum (trợ hút pipet) 25 ml 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
558 Pipum (trợ hút pipet) 2 ml 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
559 Quả bóp 3 van 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
560 Quả bóp cao su 1van 193 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
561 Que cấy vòng (cán gỗ) 10 Bộ 4 đầu cấy Đáp ứng Mục 2 Chương V
562 Que trải (que tam giác) 50 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
563 Típ trắng (10 ml) 5 gói/ 1000c Đáp ứng Mục 2 Chương V
564 Tip trắng 0.1 - 10 ul 25 gói/ 1000c Đáp ứng Mục 2 Chương V
565 Tip vàng 0-200ul 28 gói/ 1000c Đáp ứng Mục 2 Chương V
566 Típ vàng có khía 0-200ul 11 gói/ 1000c Đáp ứng Mục 2 Chương V
567 Tip xanh 0-1000ul 50 gói/ 500c Đáp ứng Mục 2 Chương V
568 Trắc vi thị kính 13 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
569 Trắc vi vật kính 12 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
570 Vial 1.5 mL nâu, chia vạch, không nắp 5 Hộp 100 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
571 Vial 1.5 mL trắng, chia vạch, không nắp 5 Hộp 100 cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
572 Vòng kẹp nhựa 29/32 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
573 Giấy lọc Grade AA Discs 6mm 1 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
574 Băng keo giấy bản 2.4 cm 1 Lốc 12cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
575 Băng keo trong lớn 23 cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
576 Bao đựng rác loại trung 49 kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
577 Bao nilon kiếng 7x12 cm 6 Kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
578 bút bi thiên long đầu 0,5 mm 9 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
579 bút lông nước viết bảng 110 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
580 Bút marker 75 Cây Đáp ứng Mục 2 Chương V
581 Cây lau nhà 360 2 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
582 Chổi quét nhà 5 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
583 Chổi rửa ống nghiệm (loại nhỏ) 110 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
584 Cọ rửa ống nghiệm (to) 14 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
585 Đồ bấm kim số 10 25 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
586 Đường 7 Kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
587 ghim kẹp 40 Hộp Đáp ứng Mục 2 Chương V
588 Giấy A4 69 Ram Đáp ứng Mục 2 Chương V
589 Giấy bạc 25 Cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
590 Giấy cảm nhiệt 40 Cuộn/216mm-A4 Đáp ứng Mục 2 Chương V
591 Giấy nhôm 10 Cuộn lớn Đáp ứng Mục 2 Chương V
592 Giấy vệ sinh 670 Cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
593 Gói giấy Puppy Supreme màu hồng 210 Gói Đáp ứng Mục 2 Chương V
594 Hồ dán 20 Tuýp Đáp ứng Mục 2 Chương V
595 Khăn giấy Puppy 10 Lốc 10 cuộn Đáp ứng Mục 2 Chương V
596 Khăn lau bàn 6 Kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
597 Ly giấy loại nhỏ 150 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
598 Miếng rửa chén 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
599 Nước rửa chén 45 Chai 750 mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
600 Nước rửa chén 2 Can 3 lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
601 Nước rửa tay 37 Chai 500 mL Đáp ứng Mục 2 Chương V
602 Nước tẩy Javel 10 Lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
603 Pin AA Energizer 4 Vỉ 4 viên Đáp ứng Mục 2 Chương V
604 Quẹt gas 10 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
605 Rổ lưới bằng nhựa (D×R×C, 45´30´15 cm) 20 Cái Đáp ứng Mục 2 Chương V
606 Túi nilong ZIPLOC nhôm (20 cm x 15cm x 4.7cm) 1 Kg Đáp ứng Mục 2 Chương V
607 Xà bông lifebouy chai 180g 10 Chai Đáp ứng Mục 2 Chương V
608 Xà bông rửa chén 2 Lít Đáp ứng Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->