Gói thầu: Gói thầu số 36: Cung cấp dụng cụ cơ khí phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Cung cấp dụng cụ cơ khí phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:17:00 đến ngày 2020-08-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưỡi dao cầu | 7 | Bộ | Lắp cho bàn dao cắt giấy khổ lớn có tại bên mời thầu | ||
| 2 | Mũi khoan D9 | 22 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 3 | Mũi khoan bê tông D10 | 1 | Cái | Mũi khoan lắp cho máy khoan bê tông | ||
| 4 | Mũi khoan bê tông D12 | 1 | Cái | Mũi khoan lắp cho máy khoan bê tông | ||
| 5 | Mũi khoan bê tông D8 | 1 | Cái | Mũi khoan lắp cho máy khoan bê tông | ||
| 6 | Mũi khoan D10 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 7 | Mũi khoan D11 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 8 | Mũi khoan D12,5 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 9 | Mũi khoan D14,5 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 10 | Mũi khoan D15 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 11 | Mũi khoan D16 | 5 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 12 | Mũi khoan D22 | 5 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 13 | Mũi khoan D3,5 | 100 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 14 | Mũi khoan D4 | 30 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 15 | Mũi khoan D5 | 100 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 16 | Mũi khoan D8 | 20 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 17 | Mũi khoan gỗ D120 | 3 | Cái | Mũi khoan gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Mũi khoan gỗ D40 | 15 | Cái | Mũi khoan gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Mũi khoan gỗ D60 | 2 | Cái | Mũi khoan gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Mũi khoan gỗ D80 | 2 | Cái | Mũi khoan gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Mũi khoan INOX D11 | 20 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan thép thép INOX | ||
| 22 | Mũi phá bê tông đầu nhọn, dài 280mm | 1 | Cái | Mũi phá lắp cho máy khoan phá bê tông | ||
| 23 | Mũi phay cao tốc HKC | 40 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 24 | Mũi vạch | 10 | Cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 25 | Núm inox D20 | 200 | Cái | Vật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 26 | Ống kẹp dây cáp D12 | 5.768 | Cái | Dùng để kẹp khóa cáp lụa đường kính 12mm | ||
| 27 | Ống nhựa PE D8xd1 | 31 | m | Dùng cho cấp nước làm mát | ||
| 28 | Que hàn thép CT3 D2,5 | 1.500 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 29 | Que hàn thép CT3 D3,2 | 100 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 30 | Ray ngăn kéo L=450 | 608 | Bộ | Sử dụng trong lắp ráp ngăn kéo | ||
| 31 | Tăng đơ M10 | 27 | Cái | Sử dụng để căng dây cáp néo | ||
| 32 | Tarô M8 | 6 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 33 | Thanh ren M16 x105 | 1.640 | Cái | Vật tư trong sản xuất | ||
| 34 | Then bằng 6x8x25-C45 | 15 | Cái | Dùng trong lắp ráp, sửa chữa máy | ||
| 35 | Thước cặp 1/20 | 10 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 36 | Thước cặp 1/50 | 8 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 37 | Thước dây 10m | 3 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 10m | ||
| 38 | Thước dây 5m | 30 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 39 | Thước đo góc | 4 | Cái | Thước đo góc điện tử | ||
| 40 | Thước nhôm 3m | 1 | Cái | Thước thẳng đo chiều dài max 5m | ||
| 41 | Tô vít 4 cạnh | 100 | Cái | Dùng để tháo lắp sản phẩm | ||
| 42 | Tô vít dẹt | 10 | Cái | Dùng để tháo lắp sản phẩm | ||
| 43 | Khóa đồng CN971 | 1.000 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi